Nội dung bài viết
ToggleMÁY IN MÀNG DẠNG FLEXO
Ký hiệu: YTC-41000mm
Hình ảnh máy in màng dạng flexo:

Phạm vi ứng dụng: Máy in flexo (vệ tinh) thích hợp in màng mỏng, v.v.
Video máy in màng dạng flexo:
Thông số kỹ thuật máy in màng dạng flexo:
| Mã máy |
YTC-41000mm |
| Chiều rộng nguyên liệu nạp tối đa |
1000mm |
|
Chiều rộng nguyên liệu in tối đa |
960mm |
| Số màu in |
4 màu |
|
Nguyên liệu |
Màng mỏng |
| Độ dày nguyên liệu
(tấm nhựa cản quang) |
1.7mm, 2.28mm (Có thể tùy chỉnh, độ dày băng keo hai mặt 0,38mm) |
|
Chu vi in |
300-800mm |
| Chiều dài thay đổi |
5mm (mỗi lần tăng hoặc giảm 1 răng, chênh lệch giữa phần trên và phần dưới là 5mm) |
| Tốc độ cơ học tối đa |
160m/phút |
|
Tốc độ in |
130m/phút |
| Độ chính xác chồng màu |
± 0.15 mm (hướng ngang ) |
|
± 0.10mm (hướng dọc) |
|
| Trọng lượng máy |
Khoảng 7.5 tấn |
|
Tổng công suất |
Khoảng 70kw |
| Kích thước trục nở khí đặt cuộn |
3” inch |
|
Cấu trúc |
Bộ truyền động bánh răng lô to loại trung tâm (China) |
Quy trình công nghệ sản xuất của máy in màng dạng Flexo:
Đặt cuộn – Tự động điều chỉnh và phát hiện lực căng – dẫn kéo – hệ thống chỉnh lệch tự động EPC con lăn nổi – In lô giữa – hình ảnh tĩnh – hệ thống sấy – dẫn kéo – thu cuộn.
Cấu hình máy in màng dạng flexo:
1, Bộ phận xả thu cuộn của máy in màng dạng flexo:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Số lượng | Hình ảnh |
| 1 | Trục nở :
1.3 inch (có thể đặt làm theo yêu cầu của khách hàng) |
1 bộ |
|
|
2 |
Bộ lên liệu thủy lực: Dễ dàng nâng một tấn vật liệu | 1 bộ | ![]() |
| 3 | Trạm thủy lực : Nạp dầu thủy lực vào ben thủy lực trên máy. | 1 bộ |
|
|
4 |
Bộ chỉnh lệch : Hệ thống chỉnh lệch tự động EPC | 1 bộ |
|
2, Bộ phận in của máy in màng dạng flexo:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Số lượng | Hình ảnh |
| 1 | Lô giữa:
1. Được làm bằng hợp kim chất lượng cao 2. Thép, cân bằng động chính xác và xử lý mạ điện 3. Xử lý bề mặt có độ chính xác cao và kiểm soát nhiệt độ không đổi chính xác |
1 bộ |
|
|
2 |
Lô dán bản in:
1. Tiêu chuẩn máy: 300-800mm 2. Chu vi: Có thể đặt làm theo yêu cầu của khách hàng |
4 chiếc |
|
|
3 |
Lô Anilox:
1. Phân phối mực đồng đều 2. Phạm vi: 300-1000 lines 3. Số lượng lines : (tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng) |
4 chiếc |
|
|
4 |
Dao gạt kiểu kín:
1. Được làm bằng hợp kim nhôm, công nghệ nhập khẩu Đan Mạch 2. Không bị rò rỉ mực ở tốc độ cao 3. Kiểu kín để giảm sự bay hơi của dung môi 4. Xử lý bề mặt lớp phủ Teflon chống bám dính |
4 chiếc |
|
|
5 |
Bơm màng đôi:
1. Hệ thống tuần hoàn tự động 2. Bơm màng đôi 3. Ngăn chặn mực bị khô và dính |
4 chiếc |
|
|
6 |
Hệ thống bôi trơn tự động:
Bôi trơn bánh răng truyền động trung tâm |
1 bộ |
|
| 7 | Khung máy :
1. Được làm bằng hợp kim gang có độ bền cao |
1 bộ |
|
|
8 |
Lô dẫn:
Φ100mm (xử lý oxy hóa bề mặt) |
1 bộ | ![]() |
3, Bộ phận sấy khô của máy in màng dạng flexo:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Số lượng | Hình ảnh |
| 1 | Tủ sấy chính:
Thiết kế tủ sấy hồi khí, tiết kiệm năng lượng và hiệu quả. |
1 bộ |
|
|
2 |
Sấy khô : Sấy khô nguyên liệu phụ trợ | 7 bộ |
|
4, Bộ phận điện khí của máy in mạng dạng flexo:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Số lượng | Hình ảnh |
| 1 | Động cơ servo chính VEICHI | 1 chiếc |
|
|
2 |
Hệ thống điện khí | 1 bộ |
|
| 3 | Hệ thống điều khiển PLC | 1 bộ |
|
| 4 | Hình ảnh tĩnh : Theo dõi hiệu ứng in ấn theo thời gian thực | 1 bộ |
|
| 5 | Bảng điều khiển PLC: Bảng điều khiển cảm ứng chương trình điều khiển đồng nhất |
1 bộ |
|
Danh sách cấu hình linh kiện của máy in màng dạng flexo:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Động cơ servo |
|
|
2 |
Vòng bi |
|
| 3 | Hình ảnh tĩnh |
|
| 4 | Bộ điều khiển PLC |
|
|
5 |
Công tắc tơ |
|
|
6 |
Bộ ngắt mạch |
|
| 7 | Lô Anilox |
|
|
8 |
Dao gạt |
|
| 9 | Hệ thống chỉnh lệch EPC |
|
|
10 |
Linh kiện khí nén |
|
Danh sách linh kiện khách hàng mua máy phải chuẩn bị để lắp máy:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Ghi chú |
| 1 | Nguồn điện |
380V/50HZ |
|
2 |
Máy nén khí |
6-8KG/C㎡,3m/min |
| 3 | Áp suất khí |
Áp suất lớn hơn 3kg/C㎡ |
|
4 |
Nguyên liệu | |
| 5 | Mực |
Mực gốc nước /mực gốc dầu |
|
6 |
Băng keo 2 mặt, |
Loại tesa/3M, độ dày 0,38
|
Xem thêm:




















































































