Nội dung bài viết
ToggleMÁY BỌC MÀNG CO CUỐN SÁCH
Hình ảnh máy bọc màng co cuốn sách:






Hình ảnh Vũ Gia lắp máy bọc màng co cuốn sách cho khách hàng Tp.HCM:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3
Hình ảnh Vũ Gia lắp máy bọc màng co cuốn sách cho khách hàng Hà Nội:


Video Vũ Gia bàn giao máy bọc màng co tự động cho khách hàng:
Giới thiệu máy bọc màng co cuốn sách hoàn toàn tự động:
Máy bọc màng co hoàn toàn tự động có thể được sử dụng để đóng gói sản phẩm hoàn toàn tự động.
Máy sử dụng quang điện để tự động theo dõi sản phẩm.
Máy có hai chức năng nạp giấy tự động và nạp giấy thủ công. Máy sử dụng màng gấp một nửa và bọc ba mặt khác.
Hệ thống hàn và cắt nhiệt độ không đổi có thể được sử dụng để hàn và cắt các màng nhiệt tiêu chuẩn công nghiệp khác nhau như PE, PVC và POF.
Mối hàn chắc chắn và đẹp, đặc biệt thích hợp cho việc hàn và cắt POF, khi thay đổi kích thước sản phẩm chỉ cần điều chỉnh đơn giản bằng tay quay mà không cần thay thế bất kỳ bộ phận nào, giúp giảm thời gian thay thế sản phẩm và dễ vận hành hơn .
Hệ thống nạp giấy phía trước có thể điều chỉnh tốc độ và bàn làm làm việc phía sau cho phép toàn bộ máy hoạt động tốc độ cao và hoàn toàn tự động.

Hình ảnh đầu cắt
Thông số kỹ thuật phần dao cắt:
|
Mã máy |
DFF4668S |
|
Nguồn điện |
220/50-60HZ |
| Nguồn khí sử dụng |
5-7 |
|
Công suất |
2.2KW |
| Tốc độ đóng gói |
1-80 bọc /phút (Tùy thuộc kích cỡ sản phẩm) |
|
Kích thước đóng gói tối đa L |
H180 x L không hạn chế |
| Kíc thước đóng gói tối đa W |
<350mm |
| Kích thước máy |
1740 x 1190 x 1450mm |
|
Trọng lượng máy |
385kg |
| Loại màng sử dụng |
POF.PE |
Lưu ý: Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy
Hướng dẫn thao tác máy bọc màng co cuốn sách:
Cài đặt chương trình của máy bọc màng co cuốn sách
Thời gian càng dài, phần thừa của màng co sẽ càng dài, sau khi bọc lại sẽ không đẹp. (Màng sau khi bọc lại sẽ bị chùng xuống).
Lưu ý: Khi thời gian quá ngắn, dao cắt và hàn có thể cắt vào hàng, thông thường thời gian cài đặt là 0,1-0,5 giây (nhưng thời gian có thể khác do độ dày của gói hàng).
Bộ đếm
Khi gói hàng đi qua công tắc quang điện, khi dao cắt và hàn hạ xuống và nâng lên trở lại, bộ đếm sẽ hiển thị số lượng đếm. (Chữ số trên bộ đếm được reset 0, chỉ cần nhấn nút “RESET” ở góc trên bên phải).
Công tắc quang điện (lắp ở cả hai bên băng tải )
Khi gói hàng đi qua mắt điện, bộ thiết lập hành trình hoạt động, dao cắt và hàn hạ xuống để hàn và cắt.
Công tắc lựa chọn chế độ vận hành máy
Khi lắp màng hoặc chỉnh máy phải chọn chế độ thủ công, lúc này băng tải không chạy và mắt điện đóng lại. Khi thao tác đóng gói chọn chế độ tự động, lúc này băng tải chạy và mắt thần điện hoạt động. Khi gói hàng chạm vào mắt điện, dao cắt và hàn sẽ tự động hạ xuống, lưu ý không dùng tay chạm vào mắt điện.
Nhiệt độ hàn và cắt
Thông thường, cài đặt hàn chiều ngang khoảng 200 ° C và cài đặt hàn chiều dọc khoảng 300 ° C. (Chất liệu và độ dày của màng co là khác nhau).
Thời gian hàn
Thường cài đặt 0,2 giây. (Chất liệu và độ dày của màng co là khác nhau).
Ben hơi
Nên xả nước ít nhất 1 tháng 1 lần (gần nút trắng dưới ben hơi nước sẽ chảy ra) và tra dầu ít nhất 1 tháng 1 lần.
Cấu hình điện chính của máy bọc màng co cuốn sách:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Số lượng | Nơi sản xuất |
| 1 | Ben hơi | 1 |
AirTAC |
|
2 |
Động cơ | 1 | Zhongda |
| 3 | Công tắc quang điện | 1 |
OMRON |
|
4 |
Rơ le trung gian | 1 | OMRON |
| 5 | Đồng hồ hiển thị kỹ thuật số (bộ điều khiển nhiệt độ) | 1 |
Xinpu |
|
6 |
Rơ le thời gian | 1 | Xinling |
| 7 | Đèn báo, công tắc điện khí | 5 |
Shuangke |
|
8 |
Công tắc tiệm cận | 4 | OMRON |
| 9 | Dao cắt | 2 |
Teflon phun thép hợp kim nhiệt độ cao |
|
10 |
PLC | 1 | Inovance |
| 11 | Màn hình | 1 |
Inovance |
|
12 |
Drive servo | 4 | Inovance |
| 13 | Động cơ servo | 4 |
Inovance |
BUỒNG SẤY NHIỆT CỦA MÁY CO MÀNG CUỐN SÁCH
Hình ảnh máy:

Hình ảnh buồng sấy nhiệt
Thông số kỹ thuật của buồng co nhiệt:
|
Mã máy |
DFF4524F |
|
Nguồn điện |
380v 50/60HZ |
| Công suất |
13.2KW |
|
Kích thước bọc màng co |
1500x450x250mm |
| Kích thước sản phẩm |
350x150mm |
|
Tốc độ thiết kế |
0-15m/phút |
| Phương thức truyền động |
Nhông xích |
|
Trọng tải tối đa |
20kg |
| Kích thước máy |
1800x800x1380mm |
|
Trọng lượng máy tối đa |
280kg |
| Loại màng sử dụng |
POF.PVC.PP |
Lưu ý: Các thay đổi cải tiến tốt hơn về thông số kỹ thuật, cấu trúc và linh kiện xuất xứ sẽ
không được báo trước.
Điều chỉnh nhiệt độ của buồng co nhiệt:
– Công suất của máy co màng PE thường khá lớn, khoảng 20–40 kW, nhiệt độ cài đặt cũng
tương đối cao, thông thường khoảng 180–220°C. Tùy theo độ dày vật liệu, tốc độ băng tải
nạp sản phẩm, lưu lượng gió tuần hoàn, mức nhiệt độ cài đặt điều chỉnh khác nhau. Đối với
sản phẩm không chịu được nhiệt độ cao, có thể sử dụng nhiệt độ thấp hơn và màng co
mỏng. Nếu màng co dày, cần tăng nhiệt độ và chọn máy co có công suất lớn hơn. Khi tăng
tốc độ băng tải, nhiệt độ cần tăng tương ứng, ngược lại thì giảm nhiệt độ, khi lưu lượng gió
tuần hoàn tăng, nhiệt độ có thể giảm xuống, ngược lại thì cần tăng nhiệt độ. Công suất của
máy co màng POF, PVC thường trong khoảng 5–20 kW, nhiệt độ cài đặt thường
140–160°C, cách điều chỉnh cơ bản tương tự như máy co màng PE.





























































