Nội dung bài viết
ToggleMÁY THU GIẤY LẮP SAU MÁY GẤP SÁCH
Mã máy: DFKH – 488
Chức năng: Thu giấy – Xếp giấy – Ép – Cột dây
Hình ảnh máy thu giấy lắp sau máy gấp sách (Có chức năng bó):

Video máy thu giấy lắp sau máy gấp sách vận hành:
Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:



Đặc điểm và chức năng của máy thu giấy lắp sau máy gấp sách:
Máy thu và đóng gói giấy dòng DFKH – 488 thích hợp để thu và đóng gói tập sách, tạp chí, album ảnh trên máy gấp trang, chức năng chính là ép phẳng và xả giấy đã gấp, chuyển giấy đã gấp đến đầu ra theo chiều dọc và xếp chồng theo chiều dọc sách. Sau đó sách sẽ tự động được đẩy ra ngoài và có thể được ép phẳng và đóng gói giúp giảm bớt thời gian thu giấy và giảm cường độ lao động, thao tác ép phẳng và bó các mặt sau của sách làm cho sách ép được chặt.
Máy chủ yếu bao gồm các bộ phận nạp giấy, bộ phận ép phẳng, bộ phận vận chuyển, bàn thu giấy, thiết bị đẩy ra, ben ép, thiết bị bó, v.v.
Các tính năng chính của máy này là cấu trúc linh hoạt và hoạt động dễ dàng. Màn hình cảm ứng và điều khiển máy tính giúp chiếc máy này thân thiện hơn với người dùng.
Xem thêm:
Máy gấp sách giáo dục 4 túi 3 dao.
Thông số kỹ thuật máy thu giấy lắp sau máy gấp sách có chức năng bó:
|
Mã máy |
DFKH – 488 |
| Khổ thu giấy tối đa (DxR) |
460×290mm |
|
Khổ thu và đóng gói giấy tối đa ( DxR) |
320×290mm |
| Khổ thu và đóng gói giấy tối thiểu (DxR) |
130 x110mm |
|
Chiều dài đóng gói |
600mm |
| Áp lực ép |
Tối đa 600kg Ép bằng hơi, khách hàng chuẩn bị đường khí vào máy |
|
Tốc độ thu tối đa |
20000 tay gấp/ giờ |
|
Tổng công suất |
1.6kw, 3 pha |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
1780×1160×1400mm |
|
Trọng lượng máy |
680kg |
Lưu ý: Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy.
Máy thu giấy lắp sau máy gấp sách (Không có chức năng bó)
Hình ảnh máy:

Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:






Thông số kỹ thuật:
|
Mã máy |
LFM-M4 |
| Kích thước giấy thu lớn nhất |
460 x 310mm |
|
Kích thước giấy thu nhỏ nhất |
120 x 70mm |
| Kích thước máy |
1650 x 930 x 1400mm |
|
Trọng lượng máy |
550kg |
| Điện áp |
380V |
|
Công suất |
1.2kw |
| Tốc độ |
18.000 sản phẩm/ giờ |

















