Nội dung bài viết
ToggleMÁY SẢN XUẤT THANH NẸP HÌNH CHỮ U
Hình ảnh máy sản xuất thanh nẹp hình chữ U:


Video máy vận hành:
Thông số kỹ thuật máy sản xuất thanh nẹp hình chữ U:
|
Mã máy |
USF-M4 |
|
Thông số hình chữ U |
10-80 mm (cạnh đáy) , 60mm (chiều cao) (khách hàng tự chọn hai thông số) |
| Độ dày tối đa |
5mm (cổng cắt tự động hai chiều) |
|
Tốc độ sản xuất thiết kế |
0-25m/phút (tốc độ thực tế tùy thuộc sản phẩm, các yếu tố giấy và yếu tố vận hành…) |
| Sai số |
1000±1mm |
|
Công suất máy |
15kw |
Danh sách cấu hình máy sản xuất thanh nẹp hình chữ U:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Xuất xứ | Số lượng |
Ghi chú |
| 1 | Thiết bị nâng lõi giấy: Chân nâng cuộn giấy quay 90° | China | 10 cụm |
|
|
2 |
Thiết bị nâng giấy mặt 1: Chân nâng giấy loại có thể đẩy | China | 1 bộ | |
| 3 | Thiết bị nâng giấy mặt 2: Giấy mặt dự phòng | China | 1 lớp |
|
|
4 |
Giá đỡ keo đa năng: Dán hai mặt kiểu lớp, tự động tuần hoàn keo. Tiết kiệm keo, thao tác đơn giản, khối lượng công việc nhỏ, sử dụng dao gạt keo để điều chỉnh lượng keo | China | 1 bộ | |
| 5 | Thiết vén mép: Điều chỉnh bằng vít, khung hợp kim nhôm gia cố 60×60, dễ thao tác | China | 1 bộ |
|
|
6 |
Hệ thống tạo hình 5 cụm:
Con lăn tạo hình đươc làm bằng thép 45#, mạ crôm ở trên và dưới và được xử lý nhiệt tần số cao. |
China | 5 bộ |
Ổn định, bền, giấy mặt và giấy đáy không dễ bị hư hại. Hệ thống áp suất tự động sẽ theo dõi độ dày của góc giấy và tạo áp lực. Không bao gồm máy nén khí. Bàn máy sử dụng thép không gỉ. |
|
Ben hơi Φ63 x 50-50 |
Wuyi | 5 bộ | ||
| Van điều chỉnh áp suất | Wuyi |
5 bộ |
||
|
Van đảo chiều thủ công |
Wuyi | 5 bộ | ||
| Bộ giảm tốc | Changzhou |
5 bộ |
||
|
7 |
Hệ thống điều khiển: Động cớ 7.5kw | Changzhou | 1 bộ | Tốc độ sản xuất nhanh, khả năng tương thích tốt, hiệu suất ổn định, vận hành đơn giản và nhanh chóng. Bảo trì thiết bị đơn giản, tuổi thọ cao, ít hỏng hóc. Màn hình cảm ứng toàn màn hình, theo dõi tốc độ sản xuất và tình trạng sản xuất hiện tại. Giao diện vận hành tiếng Anh |
| Bộ giảm tốc kim xoay | Changzhou |
1 bộ |
||
|
Màn hình |
Delta- Taiwan | 1 bộ | ||
| Biến tần | Delta- Taiwan |
1 bộ |
||
|
Encoder 2000PBR |
Omron – Japan | 1 bộ | ||
| Hệ thống cắt: Servo chuyên dụng | Servo- Delta |
|
||
|
8 |
Hệ thống cắt : 4.5kw, hệ thống servo chuyên dụng | Delta- Taiwan |
Định vị chính xác, độ ồn thấp, phản hồi nhanh, tỷ lệ hỏng hóc thấp và cấu trúc đơn giản, được thiết kế khoa học. Cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc và giảm khối lượng công việc, mang lại đường cắt đẹp, gọn gàng và hiệu suất ổn định. Thiết bị dễ bảo trì, việc thay thế lưỡi dao đơn giản, nhanh chóng và an toàn, giảm thiểu lãng phí. |
|
|
Bàn cắt |
China | |||
| Ray dẫn tuyến tính |
Shangxian- Taiwan |
|||
|
10 |
Bàn hạ liệu | China | 1 bộ | Có thể tháo rời |
| 11 | Cấu trúc cơ học : Ống vuông tiêu chuẩn quốc gia dày 16mm, tất cả các mặt được đánh bóng và mạ crôm |
Thiết kế cấu trúc khung gia cố giúp giảm rung động cơ học, giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ cơ học |
||
|
12 |
Dụng cụ:
Dao |
5 bộ | ||
| Ống gạt keo | 10m |
|
||
|
Đệm dao |
3 bộ | |||
| Dụng cụ thường dùng | 1 bộ |
|
||
|
Vòng bi |
5 chiếc | |||
| Ben hơi | 1 chiếc |
|
||
|
Đồng hồ đo áp lực |
2 chiếc | |||
| Van quay tay | 2 chiếc |
|
Lưu ý:
KHÁCH HÀNG CHUẨN BỊ ĐƯỜNG HƠI VÀO MÁY
XEM THÊM:
CÁC LOẠI MÁY LÀM THANH V VÀ MÁY CUỐN ỐNG GIẤY





























































