Nội dung bài viết
ToggleMÁY LÀM HỘP CỨNG TỰ ĐỘNG 2 ĐẦU
Model: RSK-300A/RSK-300B
Hình ảnh máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:

Giới thiệu máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:
| Số TT | Chức năng của máy |
| 1 | Sản phẩm sử dụng hệ thống điều khiển cam điện tử hoàn toàn, kết hợp với bộ điều khiển chuyển động, truyền động được điều khiển liên kết bằng toàn bộ servo. |
| 2 | Được trang bị hai bộ cấp giấy , hai hệ thống định vị hình ảnh bằng camera, hai bộ phận thụt hộp. Xuất đồng thời đáy và nắp hộp, một bên có thể làm hộp nắp rời, bên còn lại làm hộp ngăn kéo. Cũng có thể vận hành độc lập từng bên, phù hợp với sản phẩm có độ dày giấy mặt và bìa cứng không giống nhau. |
| 3 | Hệ thống kiểm tra nồng độ keo thông minh, tránh tạo vết dao trên giấy mặt. Con lăn trên và dưới sử dụng truyền động servo, giúp phủ keo đồng đều, dễ dàng điều chỉnh lượng keo chính xác và tiết kiệm keo. |
| 4 | Trong quá trình sản xuất, nếu thiết bị xảy ra sự cố, màn hình hiển thị sẽ hiển thị thông báo cảnh báo, giúp việc tìm và xử lý lỗi trở nên dễ dàng hơn. |
| 5 | Sử dụng hệ thống định vị hình ảnh bằng camera, khi thay đổi kiểu hộp chỉ cần cài đặt 3 vị trí, kích thước hộp từ nhỏ đến lớn đều không cần hiệu chuẩn lại. |
| 6 | Hệ thống truyền giấy servo có thể cài đặt vị trí làm việc theo chiều dài giấy mặt, giúp tăng năng suất sản xuất. |
| 7 | Quá trình sản xuất sử dụng phương thức nâng hộp, tránh làm giấy mặt bị trầy xước hoặc hư hỏng. |
| 8 | Toàn bộ máy có 65 trục động cơ, gồm 57 bộ động cơ servo và 8 bộ động cơ bước. Chỉ cần nhập đúng kích thước hộp, máy có thể thực hiện một nút điều chỉnh khuôn tự động.
Hệ thống thụt hộp hoàn toàn bằng servo giúp lực ép khi ép bọt khí phân bố đồng đều hơn, lực ép lớn hơn, ngăn ngừa hiện tượng bong bóng khí. |
| 9 | Chuyển đổi đa chức năng các phương thức gấp tai dài/ngắn, gấp chéo, gấp tai nối chồng, gấp sâu vào trong, chế độ gấp biên nhiều lần và ép bọt nhiều lần. Khuôn gồm loại khuôn tách rời và phương thức khuôn trong khuôn. |
| 10 | Máy dán góc được vận hành bởi nhiều cụm servo, mỗi đầu dán góc đều được điều khiển bằng servo, có thể tự do kiểm soát lực lớn nhỏ, góc độ chính xác hơn. Dán góc bìa cứng không bị hở khe, dán góc carton sóng không bị dính, cấp liệu tuần hoàn liên tục không cần dừng máy. |
| 11 | Thích hợp cho các loại hộp như: Hộp sách, hộp điện thoại, hộp mỹ phẩm, hộp trà, hộp giày, hộp trang sức, hộp sản phẩm điện tử và các loại hộp khác. |
Thông số máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:
|
Hạng mục |
RSK-300A | RSK-300B |
| Kích thước sản phẩm tối thiểu | 40 × 60 mm |
40 × 60 mm |
|
Kích thước sản phẩm tối đa |
270 × 350 mm | 270 × 350 mm |
| Kích thước giấy mặt tối đa | 460 × 600 mm |
460 × 600 mm |
|
Kích thước giấy mặt thiểu |
70 × 110 mm | 70 × 110 mm |
| Chiều cao hộp giấy | 12 – 120 mm |
12 – 130 mm |
|
Kích thước gấp trong |
10 – 100 mm | 10 – 100 mm |
| Kích thước tai gấp | 10 – 100 mm |
10 – 100 mm |
|
Định lượng giấy mặt |
100 – 300 g/m² | 100 – 300 g/m² |
| Độ dày bìa cứng | 0,8 – 3 mm |
0,8 – 3 mm |
|
Chiều cao xếp chồng giấy mặt |
550 mm | 550 mm |
| Chiều cao xếp chồng bìa cứng | 1380 mm |
1380 mm |
|
Tốc độ sản xuất thiết kế |
30 – 60 sản phẩm/phút
(Tốc độ sản xuất thực tế phụ thuộc vào keo, kích cỡ hộp, độ chuẩn khi chuẩn bị nguyên vật liệu ) |
40 – 80 sản phẩm/phút
(Tốc độ sản xuất thực tế phụ thuộc vào keo, kích cỡ hộp, độ chuẩn khi chuẩn bị nguyên vật liệu ) |
| Công suất động cơ | 30 kW |
30 kW |
|
Công suất gia nhiệt điện |
10 kW | 10 kW |
| Yêu cầu nguồn khí | 50 L/phút 0,6 MPa |
50 L/phút |
|
Trọng lượng toàn máy |
8000 kg | 8000 kg |
| Kích thước toàn máy (DxRxH) | 6800 × 6200 × 3260 mm |
6800 × 6200 × 3260 mm |
Qui trình công nghệ máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:

Cấu hình máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
Hình ảnh |
|
1 |
Bộ phận cấp giấy:
1,Hệ thống cấp giấy hút sau, đẩy trước, được điều khiển bằng servo, phù hợp với nhiều loại giấy mặt có quy cách và chất liệu khác nhau. 2,Hai bộ cấp giấy độc lập có thể dễ dàng xử lý các loại giấy có kích thước và độ dày khác nhau. |
|
| 1,Hệ thống điều khiển tự động độ nhớt của keo cho phép cài đặt các nồng độ khác nhau tùy theo mức độ hút nước của từng loại giấy mặt, từ đó kiểm soát chính xác lượng nước bổ sung.
2. Dao gạt được chế tạo bằng đồng phốt pho, giúp giảm mài mòn và tăng khả năng chịu sai số trong quá trình vận hành. |
|
|
| 2 | Hệ thống định vị tự động bằng robot:
1. Hệ thống định vị bằng một camera độ phân giải cao độc lập kết hợp với hai tay gắp cơ khí tích hợp các chức năng như: Chụp ảnh bằng camera, xử lý hình ảnh, điều chỉnh dữ liệu, thiết lập vị trí, mô phỏng kiểm tra, giao diện vận hành và các chức năng khác trong một thiết kế tích hợp, giúp việc vận hành thuận tiện và đơn giản hơn. Trong phạm vi kích thước làm việc của thiết bị, không cần hiệu chuẩn lại. 2. Hệ thống theo dõi và định vị đường viền của giấy mặt có sai số được kiểm soát trong phạm vi ±0,05 mm. Khi cần tinh chỉnh, không cần dừng máy. 3. Việc thay đổi quy cách sản phẩm chỉ cần thực hiện 04 bước: – Đặt giấy mặt dưới camera, hệ thống sẽ tự động nhận dạng và học đường viền của giấy. – Di chuyển tay gắp cơ khí đến vị trí đưa hộp và thiết lập điểm gắp vật liệu. – Nâng hộp lên và thiết lập điểm chờ. – Di chuyển hộp lên trên giấy mặt, sau đó thiết lập điểm định vị. Các thông số cài đặt có thể được lưu thành tệp và gọi lại trực tiếp trong lần sản xuất tiếp theo. |
|
|
3 |
Hệ thống dán góc tự động:
Hai bộ cụm dán góc độc lập, trong phạm vi làm việc cho phép, không bị ảnh hưởng bởi kích thước của hộp. |
|
| Có thể xếp chồng vật liệu mà không cần dừng máy, sau đó đẩy tấm bìa để tránh việc rãnh cắt/gấp bị quá sâu gây nứt hoặc gãy bìa. Có thể đặt nam châm trước. | ||
|
4 |
Hệ thống thụt hai trạm:
1. Chức năng nâng hộp giúp ngăn ngừa giấy mặt bị trầy xước. 2. Hệ thống điều khiển hoàn toàn bằng servo, tích hợp nhiều chế độ chuyển đổi. Phạm vi gấp tai hộp từ 15–110 mm, phạm vi gấp mép vào bên trong từ 15–90 mm. 3. Thiết kế ép bọt khí của khuôn đáy sử dụng vít me bi và ray dẫn hướng tuyến tính, kết hợp với động cơ servo giúp tăng đáng kể lực ép |
|
| Servo và bộ điều khiển chuyển động tạo thành chế độ CAM điện tử. Cáp mạng cáp quang chuẩn Category 6A giúp đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn và ổn định hơn. Chức năng điều chỉnh tạo hình tự động thông minh giúp người mới vận hành có thể nhanh chóng nắm bắt và sử dụng máy thành thạo hơn. |
Danh sách linh kiện máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:
|
Số TT |
Tên linh kiện |
Thương hiệu |
|
1 |
Bộ điều khiển chuyển động bus | Inovance |
| 2 | Module |
Inovance |
|
3 |
Bộ điều khiển servo | Inovance |
| 4 | Động cơ servo |
Inovance |
|
5 |
Dây nguồn, dây encoder (dây mềm) | Inovance |
| 6 | Pin giá trị tuyệt đối |
Inovance |
|
7 |
Cáp mạng Cat6A | Inovance |
| 8 | Aptomat / Bộ ngắt mạch |
Schneider |
|
9 |
Công tắc tơ xoay chiều | Schneider |
| 10 | Aptomat 25A, 16A, 10A |
Schneider |
|
11 |
Màn hình cảm ứng 10 inch | Fanyi |
| 12 | Bộ chuyển mạch mạng |
Siemens |
|
13 |
Bảo vệ quá tải nhiệt | Schneider |
| 14 | Nút nhấn, công tắc chuyển chế độ |
Schneider |
|
15 |
Cảm biến quang phản xạ, cảm biến sợi quang | Panasonic |
| 16 | Bảo vệ thứ tự pha, bộ điều khiển nhiệt độ, rơ le… |
Panasonic |
|
17 |
Điện trở | China |
| 18 | Tay máy cơ khí 10kg dài 600mm, tay máy cơ khí 6kg dài 400mm |
Xinjie |
|
19 |
Độ góc camera 2000 vạn ảnh | Dahua |
| 20 | Máy tính công nghiệp xử lý hình ảnh |
Xinjie |
|
21 |
Thiết bị đo nồng độ keo thông minh | China |
| 22 | Vòng bi |
Harbin |
|
23 |
Ray dẫn hướng tuyến tính, vít me bi | Airtac |
| 24 | Xi lanh khí nén, van điện từ |
Airtac |
|
25 |
Hộp giảm tốc hành tinh | China |
| 26 | Bơm chân không |
China |
Các vấn đề cấn lưu ý khi mua máy làm hộp cứng tự động 2 đầu:


1. Yêu cầu về nền móng
Máy cần được lắp đặt trên mặt nền bằng phẳng và chắc chắn, đảm bảo nền có khả năng chịu tải đủ lớn (khoảng 600 kg/m²). Đồng thời, cần bố trí đủ không gian xung quanh máy để thuận tiện cho việc vận hành, bảo trì và bảo dưỡng thiết bị.
2.Điều kiện môi trường
a) Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường làm việc bình thường nên duy trì khoảng 20°C (vào mùa hè cần trang bị điều hòa không khí).
b) Độ ẩm: 50%–60%.
c) Tránh xa các khu vực có dầu, khí gas, hóa chất, axit, kiềm, chất nổ hoặc vật liệu dễ cháy.
d) Độ chiếu sáng môi trường: Trên 300 LUX.
e) Tránh để máy tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
f) Tránh lắp đặt gần các thiết bị tạo ra rung động hoặc phát sinh trường điện từ tần số cao.
g) Tránh để luồng gió từ quạt thổi trực tiếp vào máy.
3.Yêu cầu nguyên liệu:
a) Giấy mặt và bìa carton phải đảm bảo bề mặt phẳng.
b) Giấy mặt cần được xử lý khử tĩnh điện ở cả hai mặt.
4. Yêu cầu về phân phối nguồn điện
Máy sử dụng nguồn điện ba pha: 380V, 50Hz (các yêu cầu đặc biệt cần được tùy chỉnh theo yêu cầu). Máy bắt buộc phải được nối đất an toàn.
5. Yêu cầu về áp suất khí
Áp suất khí: 0,6 MPa, 460 L/phút.
Chất lượng nguồn khí là yếu tố chính ảnh hưởng đến việc hệ thống khí nén của máy có thể hoạt động bình thường hay không, cũng như ảnh hưởng đến tuổi thọ sử dụng của hệ thống. Vì vậy, việc cấu hình đúng thiết bị nguồn khí và hệ thống xử lý khí phù hợp là vô cùng quan trọng.
Khuyến nghị: Nên trang bị máy nén khí (gọi tắt là máy nén khí, do khách hàng tự mua), kết hợp với bình chứa khí (khách hàng tự mua) và máy sấy khí (khách hàng tự mua).
Lý do là:
Bình chứa khí có thể làm ngưng tụ lượng khí nhiệt độ cao thoát ra từ máy nén khí và duy trì áp suất khí ổn định.
Máy sấy khí có thể tách hơi ẩm ra khỏi khí nén.
Điều này giúp đảm bảo nguồn khí đưa vào máy có chất lượng cao hơn, từ đó đảm bảo các bộ phận khí nén hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
6. Bố trí nhân sự
Để đảm bảo an toàn cho người vận hành và máy móc, phát huy tối đa hiệu suất thiết bị, giảm thiểu sự cố và kéo dài tuổi thọ máy, cần bố trí:
Mỗi máy nên được trang bị 1–2 nhân viên có khả năng vận hành và bảo trì thiết bị cơ khí, có tinh thần trách nhiệm và kỹ năng phù hợp.
7. Vật tư phụ trợ sử dụng cho máy
a) Keo: Loại keo sử dụng cần được lựa chọn dựa trên yêu cầu của sản phẩm.
Nếu sản phẩm yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp, nên sử dụng keo latex trắng.
Nếu không có yêu cầu đặc biệt, nên sử dụng keo động vật (keo gelatin, keo gel). Căn cứ vào nhiệt độ và độ ẩm môi trường, lựa chọn loại keo khô nhanh phù hợp.
b) Băng giấy dán góc, có hai loại băng dán góc: Băng giấy, băng keo dính. Có thể lựa chọn tùy theo yêu cầu của sản phẩm.
Chiều rộng: 27 mm (yêu cầu đặc biệt cần đặt hàng tùy chỉnh).
Nhiệt độ nóng chảy: 100–160°C.


































































