Nội dung bài viết
ToggleMÁY ĐỊNH VỊ BÌA CỨNG HỘP CỨNG
Ký hiệu: AS-850M4
Hình ảnh máy định vị hộp cứng bìa cứng đa chức năng:

Video máy định vị hộp cứng bìa cứng đa chức năng:
Đặc điểm máy định vị hộp cứng bìa cứng đa chức năng:
Số TT | Đặc điểm thiết bị
|
| 1 | Hệ thống điều khiển hoàn toàn bằng điện, hai đường ray cấp liệu trên, thời gian chỉnh máy và thay đơn nhanh. |
| 2 | Hệ thống camera và tay robot định vị, độ chính xác cao, sai số ±0,2 mm. |
3 | Có thể kết hợp với imáy thụt hộp, máy vén 4 cạnh, máy gấp cạnh mà khách hàng có sẵn. |
| 4 | Hệ thống tuần hoàn keo, vệ sinh nhanh, tiết kiệm keo. |
5 | Thiết bị đa năng: Làm hộp cứng, bìa cứng hộp có nắp và hộp dán lót trong. |
| 6 | Máy có thể đặt 2 hàng hộp cứng hoặc đặt cùng lúc 1 bìa cứng và 1 hộp cứng. |
Thông số máy định vị hộp cứng bìa cứng đa chức năng:
Mã máy | AS-850M4 |
| Kích thước giấy mặt ( DxR) | (100-880) x (50-600) mm |
Kích thước hộp giấy ( Dx R xC) | (40-450) x (40-350) x (12-150)mm |
| Kích thước bìa cứng ( DxR) | (100×850) x (50×450) mm |
Độ dày giấy mặt | 100-300g/m² |
| Độ dày bìa cứng | 1-3mm |
Khe hở bìa cứng | ³ 2mm |
| Tốc độ sản xuất | 15-30 chiếc/ phút |
Độ chính xác định vị | ± 0.2mm |
| Điện áp | AC380V |
Công suất mặc định | 16kw |
| Áp suất khí | 0.6-0.8Mpa (Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy) |
Trọng lượng máy | 2500kg |
| Kích thước máy | 7500x2220x2000mm |
Danh sách linh kiện máy định vị hộp cứng bìa cứng đa chức năng:
Số TT | Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Tay robot | Tianji – China /Yamaha – Japan |
2 | Camera/ ống kính | Dahua- China/ Daheng – Shangshi |
| 3 | Động cơ servo | Xinjie – China/Hechuan – Shangshi |
4 | PLC | Xinjie – China/ Lei Sai- Shangshi |
| 5 | Màn hình | Xinjie – China/Shangshi |
6 | Linh kiện khí nén | Airtac – Taiwan/ SMC- Japan |
| 7 | Vòng bi | HRB- China |
8 | Cảm biến | Yangming – Taiwan/ Panasonic- Yapan |
| 9 | Biến tần | Rixin – Shezhen China |
10 | Động cơ | Caibang-Anwei China |
| 11 | Công tắc nguồn | Mingwei – Taiwan China |






