Nội dung bài viết
ToggleMÁY IN TÚI GIẤY LST-2700
Ký hiệu: LST-2700
Hình ảnh máy in túi giấy LST-2700:

Video máy in túi giấy vận hành:
Đặc điểm máy in túi giấy LST-2700:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Toàn bộ bánh răng của máy sử dụng truyền động bánh răng nghiêng răng cứng, vận hành ổn định, độ ồn thấp, độ chính xác cao và tuổi thọ dài. |
|
2 |
Hệ thống gạt mực kiểu tuần hoàn kín, sử dụng dao gạt mực để gạt mực tuần hoàn. |
| 3 |
Truyền mực bằng trục anilox gốm, khi chạy tốc độ cao cho khả năng tái hiện hình ảnh tốt, lớp in rõ ràng, hiệu ứng 3 chiều. |
|
4 |
Cấu trúc chồng màu điều chỉnh hướng dọc 360° loại nút ấn, điều chỉnh liên tục. |
| 5 |
Trục bản in nâng hạ tự động bằng khí nén. |
|
6 |
Hệ thống gạt mực tự động từng cụm độc lập, có thể bật một cụm hoặc nhiều cụm tùy theo nhu cầu. |
| 7 |
Hệ thống bôi trơn cấp dầu tự động. |
Thông số kỹ thuật máy in túi giấy LST-2700R – 4700R – 21100R:
|
Model |
LST-2700R | LST-4700R | LST-21100R |
| Số màu in | 2 màu | 4 màu |
2 màu |
|
Chiều rộng in tối đa |
700mm | 700mm | 1100mm |
| Chiều rộng giấy tối đa | 700mm | 700mm |
1100mm |
|
Đường kính cuộn giấy nạp tối đa |
1100mm | 1100mm | 1200mm |
| Đường kính cuộn giấy thu tối đa | 1200mm | 1200mm |
1200mm |
|
Chiều dài in |
180-800mm | 180-800mm | 180-800mm |
| Tốc độ tối đa | 120m/phút | 120m/phút |
120m/phút |
|
80m/phút |
80m/phút | 80m/phút | |
| 80m/phút |
80m/phút |
||
|
Định lượng giấy |
30-350g | 30-350g | 30-350g |
| Độ chính xác chồng màu | ±0.15mm | ±0.15mm |
±0.15mm |
|
Độ dày bản in |
1.7mm | 1.7mm | 1.7mm |
| Tổng công suất | 6kw | 8kw |
7kw |
|
4kw |
4kw | 4kw | |
| 4kw |
4kw |
||
|
Trọng lượng máy |
2200kg | 2800kg | 2800kg |
| 2200kg | 2800kg |
2800kg |
|
|
1800kg |
2400kg | ||
| Kích thước máy | 600x136x185cm | 600x136x185cm |
600x176x185cm |
|
600x136x185cm |
600x136x185cm | 600x176x185cm | |
| 420x136x185cm |
420x176x185cm |
Thông số kỹ thuật máy in túi giấy LST-2700R – 4700R – 21100R:
|
Model |
LST-41100R | LST-21400R |
LST-41400R |
|
Số màu in |
4 màu | 2 màu | 4 màu |
| Chiều rộng in tối đa | 1100mm | 1400mm |
1400mm |
|
Chiều rộng giấy tối đa |
1100mm | 1400mm | 1400mm |
| Đường kính cuộn giấy nạp tối đa | 1200mm | 1200mm |
1200mm |
|
Đường kính cuộn giấy thu tối đa |
1200mm | 1200mm | 1200mm |
| Chiều dài in | 180-800mm | 180-800mm |
180-800mm |
|
Tốc độ tối đa |
120m/phút | 120m/phút |
120m/phút |
|
80m/phút |
80m/phút | 80m/phút | |
| 80m/phút |
|
||
|
Định lượng giấy |
30-350g | 30-350g | 30-350g |
| Độ chính xác chồng màu | ±0.15mm | ±0.15mm |
±0.15mm |
|
Độ dày bản in |
1.7mm | 1.7mm | 1.7mm |
| Tổng công suất | 10kw | 10kw |
14kw |
|
4kw |
5kw | 5kw | |
| 5kw |
|
||
|
Trọng lượng máy |
3200kg | 3300kg | 3700kg |
| 3200kg | 3300kg |
3700kg |
|
|
|
2900kg | ||
| Kích thước máy | 600x176x185cm | 600x206x185cm |
600x206x185cm |
|
600x176x185cm |
600x206x185cm | 600x206x185cm | |
| 420x206x185cm |
|
Lưu ý: Tốc độ làm túi phụ thuộc vào chất lượng vật liệu và keo dán, kích thước túi giấy, cũng như kinh nghiệm và phương pháp vận hành của người thao tác.
Cấu hình máy in túi giấy LST-2700:
|
Số TT |
Các bộ phận của máy |
Hình ảnh |
|
1 |
Tất cả các bánh răng trong máy đều sử dụng bánh răng nghiêng tôi cứng, giúp vận hành ổn định và giảm độ rơ của bánh răng, Bề mặt bánh răng tôi cứng có độ cứng cao giúp kéo dài tuổi thọ bánh răng, giảm mài mòn và đảm bảo độ chính xác ổn định trong thời gian sử dụng lâu dài. |
|
|
2 |
Được trang bị dao gạt mực dạng vòng kín, đảm bảo không bị bắn mực hay tràn mực trong quá trình vận hành tốc độ cao, hệ thống tuần hoàn mực giúp màu mực luôn đồng đều. |
|
|
3 |
Hệ thống truyền mực sử dụng trục anilox gốm đường kính lớn 120mm, cung cấp diện tích tiếp xúc lớn giúp truyền mực ổn định hơn. Các vana gốm có độ chi tiết cao, cho ra hình ảnh truyền mực rõ nét. Tốc độ hoạt động cao đảm bảo hình ảnh rõ nét, tạo ra các lớp rõ ràng và hiệu ứng ba chiều trong in lụa. |
|
|
4 |
Thiết bị căn chỉnh dọc 360° điều chỉnh liên tục bằng nút ấn, được trang bị động cơ bánh răng góc vuông tỷ số truyền cao, giúp việc căn chỉnh dễ dàng và đơn giản hơn. Chỉ cần chạm nhẹ vào nút, thiết bị có thể căn chỉnh theo chiều dọc ở bất kỳ vị trí nào. |
|
|
5 |
Hệ thống phân phối mực tự động theo từng cụm in độc lập giúp tránh tình trạng mực khô và dính trên trục anilox do thời gian ngừng hoạt động quá mức, từ đó ảnh hưởng đến chất lượng in. Hệ thống phân phối mực sẽ tự động khởi động khi máy dừng và có thể bật từng cụm in tùy theo nhu cầu phân phối mực. |
|
|
6 |
Hệ thống tuần hoàn mực độc lập đảm bảo hộp mực luôn có đủ mực và độ nhớt của mực luôn ổn định, ngăn ngừa hư hỏng bản in do thiếu mực hoặc mực khô. |
|
|
7 |
Hệ thống cấp liệu và hiệu chỉnh tự động tích hợp sử dụng công tắc quang điện kép để hiệu chỉnh giới hạn, loại bỏ nhu cầu vận hành thường xuyên của động cơ hiệu chỉnh, do đó giảm tiêu thụ năng lượng và kéo dài tuổi thọ (có thể lựa chọn hiệu chỉnh tự động bằng công tắc quang điện đơn cũ). |
|
|
8 |
Hệ thống điều khiển lực căng tự động hoàn toàn đảm bảo lực căng luôn được duy trì ở mức ổn định từ đầu đến cuối. |
|
|
9 |
Thiết bị cấp giấy tự động cho phép cấp giấy dễ dàng chỉ bằng một thao tác nhấn công tắc, loại bỏ nguy cơ chấn thương cá nhân có thể xảy ra khi cấp giấy thủ công. Hệ thống cấp giấy tự động đảm bảo cấp giấy ổn định, ngăn ngừa sai lệch do chân nâng cuộn giấy bị xê dịch. |
|
Danh sách linh kiện máy in túi giấy LST-2700:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Số lượng | Thương hiệu |
| 1 | Biến tần | 1 |
Shenzhen kewo |
|
2 |
Động cơ chính | 1 | Shanghai lichao |
| 3 | Động cơ giảm tốc loại nhỏ | 1/ màu |
Zhejiang maili |
|
4 |
Nút ấn | 2/màu | France Schneider |
| 5 | Công tắc nút xoay | 2/ màu |
France Schneider |
|
6 |
Bơm bôi trơn tự động | 1 | Zhejiang |
| 7 | Van điện từ | 1 |
Taiwan AirTAC |
|
8 |
Quang điện chỉnh lệch | 2 | Zhejiang |
| 9 | Động cơ chỉnh lệch | 1 |
Jiangsu |
|
10 |
Công tắc giới hạn | 2 | France Schneider |
| 11 | Bộ kiểm soát lực căng không đổi | 1 |
ORIENTAIDATA |
|
12 |
Phanh bột từ | 1 |
Zhejiang |





































































