Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN XỐP KHUÔN BẾ TỰ ĐỘNG
Ký hiệu: YAST-T1209M4
Hình ảnh máy dán xốp khuôn bế tự động:

Cắt nguyên liệu xốp đàn hồi-> Kiểm tra định vị ->Bôi keo -> Lấy miếng xốp dán
Video máy dán xốp khuôn bế tự động:
Hình ảnh khuôn dán xốp bằng máy dán xốp khuôn bế tự động:

Giới thiệu máy dán xốp khuôn bế tự động:
Máy dán mút xốp khuôn bế tự động là thiết bị đổi mới đầu tiên trên thế giới trong ngành dán miếng xốp khuôn bế, được phát triển nhằm thay thế hoàn toàn phương pháp dán xốp thủ công, sở hữu hơn 40 bằng sáng chế trong nước và quốc tế.
Thiết bị này giải quyết triệt để những vấn đề tồn tại lâu dài trong ngành in ấn bao bì liên quan đến dán xốp đàn hồi thủ công cho khuôn bế, đồng thời lấp đầy mắt xích cuối cùng còn thiếu trong quy trình tự động hóa hoàn toàn sản xuất khuôn bế của ngành in bao bì, hiện thực hóa thành công giải pháp tự động hóa hiệu quả, chính xác, thay thế lao động thủ công.
Máy dán mút xốp khuôn bế tự động giúp công việc dán xốp dao khuôn trở nên đơn giản, tiện lợi, tiết kiệm công sức và nhân lực, không còn phải lo lắng về các vấn đề nan giải kéo dài của ngành như khó bố trí nhân sự, rủi ro tai nạn lao động, chất lượng dán không ổn định, tốc độ dán chậm.
Việc ứng dụng máy dán mút xốp khuôn bế tự động không chỉ giúp doanh nghiệp nâng cao rõ rệt hiệu suất sản xuất dao khuôn, mà còn đảm bảo tính ổn định chất lượng sản phẩm, đồng thời giảm mạnh sự phụ thuộc vào lao động thủ công, hướng tới mục tiêu tối ưu nguồn nhân lực – nâng cao hiệu quả sản xuất – nâng tầm chất lượng sản phẩm một cách toàn diện.
Đặc điểm máy dán xốp khuôn bế tự động:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Tự động hoàn toàn, thay thế quy trình “cắt bằng tia nước + dán xốp thủ công” |
|
2 |
Phù hợp hơn cho việc dán xốp các dao khuôn có hình dạng phức tạp, yêu cầu kỹ thuật cao. |
| 3 |
Nguyên vật liệu sử dụng: vật liệu xốp đàn hồi dạng tấm phẳng không có keo sẵn |
Thông số kỹ thuật máy dán xốp khuôn bế tự động:
|
Model |
YAST-T1209M4 | YAST-T151M4 | |
| Kích thước miếng xốp đàn hồi tối đa(XxY) | 500x1220mm |
500x1220mm |
|
|
Kích thước tấm đặt khuôn (XxY) |
920x1220mm |
1520x1220mm |
|
|
Độ dày miếng xốp đàn hồi |
≤12mm | ||
| Miếng dán nhỏ nhất có thể dán |
≥4x6mm
|
||
|
Số lượng nguyên liệu dán cùng 1 lần |
4 | ||
| Tốc độ dịch chuyển chạy không tải |
70m/ phút |
||
|
Điện áp mặc định |
380V/50Hz 220V/50Hz |
||
|
Khoảng cách cắt |
≥ 1mm |
||
| Chiều dài miếng dán tối đa có thể dán |
≤ 80mm |
||
|
File hỗ trợ |
DXF | ||
| Áp suất khí làm việc |
0.6-0.8 Mpa |
||
|
Công suất mặc định |
4.6kw | ||
| Kíc thước máy (XxYxZ) | 2900x1900x1470 mm |
3200x1900x1470mm |
3700x2000x1470mm |
|
Trọng lượng máy |
1000kg | 1300kg |
1600kg |





























































