Bảo hành trong ngày

Thời gian 12 tháng

Giao hàng toàn quốc

Phủ sóng trên 40 tỉnh thành

0902.265.885

0983.896.607

Search
Generic filters
Exact matches only
Search
Generic filters
Exact matches only
May cat laser khuon be

Máy cắt laser khuôn bế 1000w

5/5
Thông tin sản phẩm

MÁY CẮT LASER KHUÔN BẾ

Ký hiệu: YDSLas 1000W

Hình ảnh máy cắt laser khuôn bế:
May cat laser khuon be
May cat laser khuon be

Đây là dòng máy sử dụng khí hỗn hợp, các loại khí này có thể mua sẵn trên thị trường Việt Nam nên chi phí cắt sẽ rẻ hơn các loại máy sử dụng bóng đã nạp sẵn khí.

Có 2 phương pháp sử dụng khí hỗn hợp:

Phương pháp 1

Sử dụng bình khí hỗn hợp và bình khí ni tơ, tỉ lệ khí hỗn hợp là CO2:N2:He = 4%:28%:68% tỉ lệ tinh khiết là 99,999&
Phương pháp 2

Sử dụng hỗn hợp khí ba thành phần: Heli (He), cacbon dioxit (Co2) và Nito (N2), tất cả đều có độ tinh khiết 99,999%

Option tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu:

Khắc mã lưu và bảo quản khuôn bế

Khác biệt so với các dòng máy phổ biến trên thị trường:

Toàn bộ linh kiện nhập khẩu, sản xuất theo tiêu chuẩn cao, thấu kính sử dụng thấu kính của Mỹ đắt hơn 6 lần so với thấu kính Trung Quốc, nguồn laser có thể sử dụng tính theo năm mà không phải thay thế thường xuyên tốn kém.

-Nguồn Laser CO2 công suất 1000W

-Kích thước bàn làm việc: 1250 x2500mm

1. Tính năng máy cắt laser khuôn bế:

Số TT

Tính năng
1

Nguồn laser CO2, linh kiện chính nhập khẩu, tia laser chất lượng cao đảm bảo độ chính xác cao và tốc độ cắt nhanh.

2

Nguồn laser độc lập, sử dụng linh kiện chính nhập khẩu, tia laser chất lượng cao đảm bảo kết quả cắt chất lượng cao.
3

Thân máy trải qua ít nhất hai lần xử lý nhiệt, ba quy trình phay CNC chính xác, và độ chính xác lắp đặt được kiểm tra bằng thiết bị kiểm tra độ chính xác cao, từ đó xác định độ chính xác và độ ổn định của máy.

4

Hệ thống truyền động servo nhập khẩu từ Yaskawa, Panasonic và Mitsubishi.
5

Hệ thống truyền động trục vít me bi và ray dẫn hướng có độ chính xác cao từ TBI & HIWIN, THK và Rexroth Đài Loan.

6

Hệ thống điều khiển PA Đức đảm bảo máy hoạt động ổn định và cắt chính xác cao.
7

Hệ thống làm mát laser hoàn toàn thông minh đạt hiệu quả làm mát cao và tiết kiệm điện năng.

8

Hệ thống xả khói thông minh, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

Thông số kỹ thuật máy cắt laser khuôn bế:

Công suất laser

1000W

Khổ làm việc (X,Y)

1250x2500mm
Tốc độ định vị (X,Y)

14m/ phút

Độ chính xác định vị

±0.02mm
Độ chính xác định vị lặp lại

±0.01mm

Hệ thống điều khiển

PA8000,LS4000,ZJ760
File hỗ trợ

DXF/CDR/PLT/AI

Cấu trúc

Cửa kiểu dàn
Kích thước máy ( DxRxC)

4400×2300×1850mm

Trọng lượng máy

4200kg
Nguồn khí

Không khí/ khí O2

Điện áp

380V/50HZ/40A    3 pha

Thông số hiệu suất của máy phát laser thông minh dòng YYDSLas (nghiên cứu và phát triển độc lập, sản xuất độc lập):

Công suất tối đa

1000W
Chiều dài sóng

10.6um

Sai số đầu ra

±0.5%
Phạm vị điều chỉnh công suất

20W – tối đa

Kích thước điểm

15mm
Góc phân cực

≤1.3mrad

Chế độ

TEM 00-01 lệch 45° so với mức ngang (góc phân cực)
Tần suất

10~800kHz

Phạm vi điều chỉnh độ rộng xung

1us~CW
Kích thước ( DxRxC)

2200 x 850 x1450mm

Trong lượng

1300kg
Chiều cao đầu ra

1250mm\1650mm\1850mm

Điện áp

380V±2% 50Hz 3  pha + PE
Công suất

15KVA

Nhiệt độ môi trường làm việc

12℃~28℃
Độ ẩm

≤65%

Độ tinh khiết tiêu thụ khí làm việc: 99,999%

He:≤18L/H; N2:≤15L/H; CO2:≤3L/H

Thông số kỹ thuật máy cắt laser YDSLas 1000W ( dữ liệu tham khảo):

Nguyên liệu cắt

Độ dày (mm) Tốc độ (mm/phút) Nguồn khí Áp suất khí Công suất laser
Gỗ Poplar ( gỗ Bạch Dương) 6 3200 Không khí 0.3-0.5

900

15

1500 Không khí 0.4-0.6 900
18 1200 Không khí 0.5-0.6

900

20

1000 Không khí 0.6-0.6 900
Gỗ Birch (gỗ Bạch Dương, gỗ Phong Vàng) 6 2500 Không khí 0.4-0.6

900

18

1000 Không khí 0.5-0.6 900
20 800 Không khí 0.6-0.7

900

21

750 Không khí 0.6-0.7 900
22 700 Không khí 0.7-0.8

900

Gỗ MDF

15 1300 Không khí 0.7-0.8 900
18 1200 Không khí 0.7-0.8

900

PVC không chứa nước và không chứa dầu

6 1300 Không khí 0.7-0.8 700
8 1100 Không khí 0.7-0.8

700

10

800 Không khí 0.7-0.8 700
Acrylic 15 800 Không khí 0.4-0.6

900

18

700 Không khí 0.4-0.6 900
Thép cacbon Q235B 2 1300 Khí O2 0.25-0.35

900

3

1000 Khí O2 0.25-0.35 900
4 800 Khí O2 0.25-0.35

900

Inox SUS 304

2 1200 Khí O2 0.4-0.6 900
3 800 Khí O2 0.4-0.6

900

4

700 Khí O2 0.4-0.6

900

Ghi chú :

1. Vật liệu kim loại nên sử dụng thấu kính 5 inch.

2. Khí cắt PVC có hại cho cơ thể con người.

3. Không khí phải được lọc sạch dầu và nước.

4. Khí laser phải đạt độ tinh khiết 99,999%.

Xem thêm:

CÁC LOẠI MÁY LÀM KHUÔN BẾ KHÁC

G

0902.265.885

Quý khách để lại thông tin để nhận báo giá