Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT LASER KHUÔN BẾ
Ký hiệu: YDSLas 1000W
Hình ảnh máy cắt laser khuôn bế:



Đây là dòng máy sử dụng khí hỗn hợp, các loại khí này có thể mua sẵn trên thị trường Việt Nam nên chi phí cắt sẽ rẻ hơn các loại máy sử dụng bóng đã nạp sẵn khí.
Có 2 phương pháp sử dụng khí hỗn hợp:



|
Phương pháp 1 |
Sử dụng bình khí hỗn hợp và bình khí ni tơ, tỉ lệ khí hỗn hợp là CO2:N2:He = 4%:28%:68% tỉ lệ tinh khiết là 99,999& |
| Phương pháp 2 |
Sử dụng hỗn hợp khí ba thành phần: Heli (He), cacbon dioxit (Co2) và Nito (N2), tất cả đều có độ tinh khiết 99,999% |
Option tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu:
Khắc mã lưu và bảo quản khuôn bế

Khác biệt so với các dòng máy phổ biến trên thị trường:
Toàn bộ linh kiện nhập khẩu, sản xuất theo tiêu chuẩn cao, thấu kính sử dụng thấu kính của Mỹ đắt hơn 6 lần so với thấu kính Trung Quốc, nguồn laser có thể sử dụng tính theo năm mà không phải thay thế thường xuyên tốn kém.
-Nguồn Laser CO2 công suất 1000W
-Kích thước bàn làm việc: 1250 x2500mm
1. Tính năng máy cắt laser khuôn bế:
|
Số TT |
Tính năng |
| 1 |
Nguồn laser CO2, linh kiện chính nhập khẩu, tia laser chất lượng cao đảm bảo độ chính xác cao và tốc độ cắt nhanh. |
|
2 |
Nguồn laser độc lập, sử dụng linh kiện chính nhập khẩu, tia laser chất lượng cao đảm bảo kết quả cắt chất lượng cao. |
| 3 |
Thân máy trải qua ít nhất hai lần xử lý nhiệt, ba quy trình phay CNC chính xác, và độ chính xác lắp đặt được kiểm tra bằng thiết bị kiểm tra độ chính xác cao, từ đó xác định độ chính xác và độ ổn định của máy. |
|
4 |
Hệ thống truyền động servo nhập khẩu từ Yaskawa, Panasonic và Mitsubishi. |
| 5 |
Hệ thống truyền động trục vít me bi và ray dẫn hướng có độ chính xác cao từ TBI & HIWIN, THK và Rexroth Đài Loan. |
|
6 |
Hệ thống điều khiển PA Đức đảm bảo máy hoạt động ổn định và cắt chính xác cao. |
| 7 |
Hệ thống làm mát laser hoàn toàn thông minh đạt hiệu quả làm mát cao và tiết kiệm điện năng. |
|
8 |
Hệ thống xả khói thông minh, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường. |
Thông số kỹ thuật máy cắt laser khuôn bế:
|
Công suất laser |
1000W |
|
Khổ làm việc (X,Y) |
1250x2500mm |
| Tốc độ định vị (X,Y) |
14m/ phút |
|
Độ chính xác định vị |
±0.02mm |
| Độ chính xác định vị lặp lại |
±0.01mm |
|
Hệ thống điều khiển |
PA8000,LS4000,ZJ760 |
| File hỗ trợ |
DXF/CDR/PLT/AI |
|
Cấu trúc |
Cửa kiểu dàn |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
4400×2300×1850mm |
|
Trọng lượng máy |
4200kg |
| Nguồn khí |
Không khí/ khí O2 |
|
Điện áp |
380V/50HZ/40A 3 pha |
Thông số hiệu suất của máy phát laser thông minh dòng YYDSLas (nghiên cứu và phát triển độc lập, sản xuất độc lập):
|
Công suất tối đa |
1000W |
| Chiều dài sóng |
10.6um |
|
Sai số đầu ra |
±0.5% |
| Phạm vị điều chỉnh công suất |
20W – tối đa |
|
Kích thước điểm |
15mm |
| Góc phân cực |
≤1.3mrad |
|
Chế độ |
TEM 00-01 lệch 45° so với mức ngang (góc phân cực) |
| Tần suất |
10~800kHz |
|
Phạm vi điều chỉnh độ rộng xung |
1us~CW |
| Kích thước ( DxRxC) |
2200 x 850 x1450mm |
|
Trong lượng |
1300kg |
| Chiều cao đầu ra |
1250mm\1650mm\1850mm |
|
Điện áp |
380V±2% 50Hz 3 pha + PE |
| Công suất |
15KVA |
|
Nhiệt độ môi trường làm việc |
12℃~28℃ |
| Độ ẩm |
≤65% |
|
Độ tinh khiết tiêu thụ khí làm việc: 99,999% |
He:≤18L/H; N2:≤15L/H; CO2:≤3L/H |
Thông số kỹ thuật máy cắt laser YDSLas 1000W ( dữ liệu tham khảo):
|
Nguyên liệu cắt |
Độ dày (mm) | Tốc độ (mm/phút) | Nguồn khí | Áp suất khí | Công suất laser |
| Gỗ Poplar ( gỗ Bạch Dương) | 6 | 3200 | Không khí | 0.3-0.5 |
900 |
|
15 |
1500 | Không khí | 0.4-0.6 | 900 | |
| 18 | 1200 | Không khí | 0.5-0.6 |
900 |
|
|
20 |
1000 | Không khí | 0.6-0.6 | 900 | |
| Gỗ Birch (gỗ Bạch Dương, gỗ Phong Vàng) | 6 | 2500 | Không khí | 0.4-0.6 |
900 |
|
18 |
1000 | Không khí | 0.5-0.6 | 900 | |
| 20 | 800 | Không khí | 0.6-0.7 |
900 |
|
|
21 |
750 | Không khí | 0.6-0.7 | 900 | |
| 22 | 700 | Không khí | 0.7-0.8 |
900 |
|
|
Gỗ MDF |
15 | 1300 | Không khí | 0.7-0.8 | 900 |
| 18 | 1200 | Không khí | 0.7-0.8 |
900 |
|
|
PVC không chứa nước và không chứa dầu |
6 | 1300 | Không khí | 0.7-0.8 | 700 |
| 8 | 1100 | Không khí | 0.7-0.8 |
700 |
|
|
10 |
800 | Không khí | 0.7-0.8 | 700 | |
| Acrylic | 15 | 800 | Không khí | 0.4-0.6 |
900 |
|
18 |
700 | Không khí | 0.4-0.6 | 900 | |
| Thép cacbon Q235B | 2 | 1300 | Khí O2 | 0.25-0.35 |
900 |
|
3 |
1000 | Khí O2 | 0.25-0.35 | 900 | |
| 4 | 800 | Khí O2 | 0.25-0.35 |
900 |
|
|
Inox SUS 304 |
2 | 1200 | Khí O2 | 0.4-0.6 | 900 |
| 3 | 800 | Khí O2 | 0.4-0.6 |
900 |
|
|
4 |
700 | Khí O2 | 0.4-0.6 |
900 |
|
| Ghi chú :
1. Vật liệu kim loại nên sử dụng thấu kính 5 inch. 2. Khí cắt PVC có hại cho cơ thể con người. 3. Không khí phải được lọc sạch dầu và nước. 4. Khí laser phải đạt độ tinh khiết 99,999%. |
|||||





























































