Nội dung bài viết
ToggleĐẦU SÓNG ĐƠN GIA NHIỆT DẦU
Ký hiệu: SG-100A (Khổ 1800 hoặc 1600)
Hình ảnh đầu sóng đơn gia nhiệt dầu:

Xem thêm 2 thiết bị lắp thêm để có thể sản xuất sóng đơn:
CHÂN NÂNG CUỘN THỦY LỰC PHANH ĐA ĐIỂM
Thông số kỹ thuật đầu sóng gia nhiệt dầu:
|
Mã máy |
SG-100A |
| Chiều rộng làm việc |
1800mm/1600mm |
| Tốc độ thiết kế | 100m/min (Tốc độ sản xuất thực tế tùy theo kiểu sóng, giấy và các yếu tố khác…) |
|
Tốc độ kinh tế |
60-80m/min |
| Khổ nạp giấy |
Khổ 1800: 1850-850mm Khổ 1600: 1650-850 |
|
Phương thức gia nhiệt |
Gia nhiệt loại chuyển đổi nhiệt |
| Nguồn khí |
1.2Mpa |
|
Nguồn điện làm việc |
380V 50Hz 120KW |
Đặc điểm đầu sóng gia nhiệt dầu:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Tốc độ cơ học: 100m/phút |
|
2 |
Chiều rộng có hiệu quả : 1800mm/ 1600mm |
| 3 |
Sử dụng cấu trúc nắp hút, được trang bị quạt áp suất cao, không gây tiếng ồn. |
|
4 |
Tường máy được làm bằng gang, độ dày tường 130mm. Sử dụng đai truyền động đồng bộ hiệu suất cao. |
| 5 |
Lô sóng được làm bằng thép hợp kim 50CrMo, được tôi luyện, làm nguội tần số trung bình, đánh bóng bề mặt và mạ crôm cứng, đường kính lô sóng chính ¢ 290mm. |
|
6 |
Lô sóng và lô áp lực sử dụng tăng áp bằng túi khí, đệm giảm rung, tuổi thọ cao. |
| 7 |
Nạp keo, đẩy keo được điều khiển bằng khí nén, đường kính lô keo ¢ 215m. Bề mặt được đánh bóng và khắc bằng phương pháp xử lý lưới dạng vân và mạ crôm cứng.Bề mặt lô gạt keo được đánh bóng và mạ crom cứng. |
|
8 |
Sử dụng 4 cụm gia nhiệt điện để gia nhiệt dầu truyền nhiệt, làm nóng nhanh, không cần lò gia nhiệt, nhiệt độ được kiểm soát tự động và chia thành hai nhóm để kiểm soát. |
| 9 |
Dầu truyền nhiệt được tuần hoàn theo vòng kín, áp suất hệ thống thấp, không rò rỉ, nhiệt được tái chế và tiêu hao năng lượng nhiệt nhỏ. |
|
10 |
Vòng khuấy cấu trúc hình long chuột được lắp đặt bên trong lô nhiệt, hiệu suất nhiệt cao, lô được gia nhiệt đều và tạo hình sóng tốt. |
| 11 |
Máy sóng đơn sử dụng chuyển đổi nhiệt tiết kiệm, thân thiện với môi trường, không gây ô nhiễm và chiếm diện tích nhỏ, đặc biệt phù hợp cho sản xuất của các doanh nghiệp vừa và nhỏ. |
Thông số kỹ thuật đầu sóng gia nhiệt bằng dầu:
|
Tên lô |
Thông số | Nguyên liệu |
Xử lý bề mặt |
| Lô sóng | Lô chính¢292mm | 50CrMAo hợp kim |
Mạ Tungsten |
|
Lô áp lực |
¢270mm | 45# | Được làm cứng, mài tròn, mạ crôm, đánh bóng |
| Lô bôi keo | ¢215mm | 45# |
Mài tròn, ép nổi, mạ crôm |
|
Lô gạp keo |
¢128 mm | 45# | Đánh bóng crôm mài tròn |
| Lô gia nhiệt | ¢320mm | Q235B |
Đánh bóng crôm mài tròn |
|
Lô dẫn nhiệt |
¢110 mm | 45# |
Đánh bóng crôm mài tròn |
Thông số kỹ thuật động cơ đầu sóng đơn gia nhiệt bằng dầu:
|
Tên |
Công suất | Điện áp |
Tần suất |
|
Động cơ biến tần truyền động chính |
7.5KW | 380V | 50HZ |
| Động cơ hút áp suất cao | 7.5KW | 380V |
50HZ |
|
Công suất gia nhiệt điện |
50-100KW(có thể điều chỉnh ) | 380V | 50HZ |
| Công suất bơm dầu | 3KW | 380V |
50HZ |
Danh sách linh kiện các bộ phận chính trong đầu sóng đơn gia nhiệt bằng dầu:
|
Số TT |
Tên linh kiện chính | Thương hiệu |
Ghi chú |
|
01 |
Giá máy | China | HT250 |
| 02 | Khớp quay và ống kim loại | Yujie -Phúc Kiến Tuyền Châu |
|
|
03 |
Động cơ truyền động chính | Hengyong- Hebei | 7.5KW
Động cơ biến tần |
| 04 | Vòng bi | HRB hoặc Wanxiang – Zhejiang |
|
|
05 |
Gối bi | Wuhuan – Zhejiang | |
| 06 | Quạt cao áp | Yingfa – Shanghai |
7.5KW |
|
07 |
Linh kiện khí nén | AirTac – Taiwan | |
| 08 | Thiết bị điện hạ thế | SIEMENS – Germany |
Tiếp điểm, rơle, nút nhấn |
|
09 |
Biến tần PLC | Delta – Taiwan | |
| 10 | Màn hình | Weilun hoặc Kunlun Tongtai- Taiwan |
7.5 inch |
|
11 |
Ống nhiệt điện | Jiangshu |
25KW*4 Inox 304 |
|
12 |
Bơm dầu truyền nhiệt | Hebei |
|





























































