Nội dung bài viết
ToggleMÁY ĐO HỆ SỐ MA SÁT
Ký hiệu: MS-46T
Hình ảnh máy đo hệ số ma sát:

Giới thiệu máy đo hệ số ma sát:
Máy đo hệ số ma sát được chế tạo theo tiêu chuẩn GB 10006, ASTM D1894, đồng thời phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia như GB/T 17200, GB/T 22895, ISO 8295, TAPPI T816.
Thiết bị chuyên dùng để đo hệ số ma sát tĩnh và hệ số ma sát động khi các vật liệu trượt trên nhau, như: màng nhựa và tấm nhựa, cao su, giấy, bìa carton, bao dệt, vải, băng vật liệu kim loại dùng cho cáp thông tin và cáp quang, băng tải, gỗ, lớp phủ, má phanh, cần gạt mưa, vật liệu giày dép, lốp xe, v.v.
Thông qua việc đo độ trơn trượt của vật liệu, có thể kiểm soát và điều chỉnh các chỉ tiêu kỹ thuật trong quá trình sản xuất, nhằm đáp ứng yêu cầu sử dụng của sản phẩm.
Đặc điểm máy đo hệ số ma sát:
|
Số TT |
Đặc điểm sản phẩm |
| 1 |
Điều khiển bằng máy tính, quá trình thử nghiệm hoàn toàn tự động hóa. |
|
2 |
Hỗ trợ nhiều tiêu chuẩn thử nghiệm như: GB 10006, ISO 8295, ASTM D1894, TAPPI T816, GBT2792… Đồng thời hỗ trợ các phép thử nghiệm phi tiêu chuẩn tùy chỉnh. |
| 3 |
Trang bị màn hình cảm ứng LCD màu kích thước lớn, hiển thị dữ liệu theo thời gian thực. |
|
4 |
Sử dụng cảm biến nhập khẩu độ chính xác cao, kết quả đo chính xác, ổn định và lặp lại tốt. |
| 5 |
Hỗ trợ thử nghiệm với nhiều loại tấm trượt. |
|
6 |
Hệ thống truyền động thiết kế đặc biệt, vận hành ổn định, không rung, không gây tiếng ồn. |
| 7 |
Hiển thị giá trị đường cong theo thời gian thực trong quá trình thử nghiệm, đồng thời đo được hệ số ma sát tĩnh và động của mẫu. |
|
8 |
Tích hợp máy in loại mini, có thể in báo cáo dữ liệu thử nghiệm theo thời gian thực hoặc lịch sử dữ liệu. |
| 9 |
Trang bị cổng truyền thông RS232 tiêu chuẩn, kết hợp phần mềm chuyên dụng để điều khiển thử nghiệm bằng máy tính và phân tích, dữ liệu đường cong, đây là linh kiện optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu. |
Thông số kỹ thuật máy đo hệ số ma sát:
|
Phạm vi thử nghiệm |
0 ~ 10N ( có thể đặt làm loại phi tiêu chuẩn) |
| Độ chính xác thử nghiệm |
0.01N |
|
Hành trình con trượt |
70 mm, 150 mm (có thể đặt làm loại 1–500 mm) |
| Khối lượng con trượt |
200 g ( có thể đặt làm loại phi tiêu chuẩn) |
|
Tốc độ thử nghiệm |
0–360 mm/phút (có thể điều chỉnh) |
| Tốc độ khuyến nghị |
(100 ± 10) mm/phút (có thể đặt làm loại 1–1200 mm/phút). |
|
Kích thước bàn thử nghiệm |
170 × 225 mm |
| Kích thước máy chủ (LxBxH) |
630 × 300 × 160 mm |
|
Nguồn điện |
AC 220V ±10%, 50Hz |
| Trọng lượng tịnh |
22 kg |
|
Kích thước con trượt |
63 × 63 mm |
| Hành trình làm việc |
170 mm |
|
Độ chính xác hiển thị giá trị thử nghiệm |
Sai số giá trị hiển thị ±2%. |
| Phương thức cài đặt thông số |
Cài đặt thông số đơn giản, thao tác thử nghiệm thuận tiện và đáng tin cậy |
|
Mức độ tự động hóa cao |
Có thể xử lý dữ liệu và điều khiển chuyển động, tự động về vị trí ban đầu, có chức năng bảo vệ quá tải |





























































