Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN HỘP GẤP NHÁP TRƯỚC KHI DÁN
(Máy dán hộp gấp nháp trước khi dán là dòng máy có thêm 1 bộ phận gấp làm nhũn đường gân để hộp mở dễ dàng cho khách hàng đóng gói bằng máy.)
Hình ảnh máy dán hộp gấp nháp trước khi dán khổ 580 Vũ Gia lắp cho khách hàng:






Hình ảnh máy dán hộp gấp nháp trước khi dán khổ 650 Vũ Gia lắp cho khách hàng:





Video chi tiết máy:
Video Vũ Gia máy thực tế Vũ Gia bàn giao cho khách hàng máy dán hộp gấp nháp trước khi dán khổ 650:
Video Vũ Gia máy thực tế Vũ Gia bàn giao cho khách hàng máy dán hộp gấp nháp trước khi dán khổ 580 dán hộp tiểu:
Các tính năng chính của máy dán hộp gấp nháp trước khi dán:
|
Số TT |
Các tính năng chính |
|
1 |
Cấu trúc tấm thép tổng thể được cắt và đục lỗ bằng laser, giúp cấu trúc thiết bị hợp lý hơn, lắp ráp chính xác hơn và hoạt động ổn định hơn. |
| 2 |
Máy chính được truyền động bằng dây đai đồng bộ và bộ điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, có đặc điểm là tiêu thụ năng lượng thấp, tốc độ cao, tiếng ồn thấp, an toàn và tin cậy. |
|
3 |
Thiết kế mô-đun và nhân bản mới, dễ vận hành, thời gian chuyển đổi chỉnh máy nhanh và linh hoạt, đặc biệt: máy thiết kế 1 khúc chỉnh lệch trước khi vào phần gấp dán |
| 4 |
Máy dán gấp trước này sử dụng dây đai gấp trước 135° (đường gấp thứ ba) và thiết bị gấp trước 180° (đường gấp đầu tiên) để thực sự đạt được mục đích gấp trước. |
|
5 |
Dễ dàng mở và định hình sau khi gấp lại, thích hợp cho hộp đựng thuốc, hộp đựng rượu, hộp đựng mỹ phẩm, v.v. trên dây chuyền đóng gói tự động. |
| 6 |
Điều khiển máy tính PLC và điều chỉnh tốc độ bằng biến tần thuận tiện hơn. |
Thông số kỹ thuật máy dán hộp gấp nháp trước khi dán:
|
Mã máy |
SLH-650AM4 |
SLH-580AM4 (Dán hộp tiểu)
|
|
Điện áp |
380V, 3 pha | 380V, 3 pha |
| Tổng công suất toàn máy | 7.5 kw |
7.5kw |
|
Tốc độ máy |
240 m/phút
(Tùy thuộc vào sản phẩm, các yếu tố giấy và các yếu tố vận hành) |
240 m/phút
(Tùy thuộc vào sản phẩm, các yếu tố giấy và các yếu tố vận hành) |
| Kích thước khổ giấy mở tối đa | 650mm |
580mm |
|
Bộ phận ép nạp |
Bộ phận khí nén
(Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy) |
Bộ phận khí nén
(Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy) |
| Định lượng giấy | 200-800g
(bìa cứng hoặc giấy sóng) |
200-800g (bìa cứng hoặc giấy sóng) |
|
Kích thước máy |
9.5×0.85×1.1 m
(Kích thước chiều cao cụ thể lấy kích thước thực tế làm chuẩn) |
9.5×0.85×1.1 m
(Kích thước chiều cao cụ thể lấy kích thước thực tế làm chuẩn) |
| Trọng lượng | Khoảng 3 tấn |
Khoảng 2.4 tấn |
Danh sách cấu hình của máy dán hộp gấp nháp trước khi dán:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Giá đỡ máy |
Giá đỡ máy SHENLI |
|
2 |
PLC | Mitsubishi |
| 3 | Rơ le |
CHINT |
|
4 |
Quang điện | Omron |
| 5 | Động cơ |
Wenzhou – Dongou |
|
6 |
Vòng bi | HRB, Renben |
| 7 | Biến tần |
Ourui |
|
8 |
Băng tải | Shanghai |
| 9 | Con lăn đồng bộ, dây đai đồng bộ |
Ningbo ziguang |
+ Lưu ý: Có thể có 1 số linh kiện thương hiệu của các nước nhưng có nhà máy sản xuất đặt tại Trung Quốc, các linh kiện này có thể được nâng cấp, cập nhật, thay thế bằng thương hiệu khác mà chất lượng tương đương hoặc chất lượng tốt hơn. Nhà sản xuất sẽ bảo lưu quyền mà không cần thông báo.
Xem thêm:






























































