Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN HỘP CHỨC NĂNG KIỂM TRA SẢN PHẨM
Ký hiệu: JY-850SG-J/1100J
Hình ảnh máy dán hộp chức năng kiểm tra sản phẩm:

Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:




Video máy dán hộp chức năng kiểm tra sản phẩm vận hành:
Ưu điểm của máy dán hộp chức năng kiểm tra sản phẩm:
Bộ truyền động servo tốc độ cao, chính xác. Toàn bộ máy được trang bị 22 bảng điều chỉnh thông minh, điều khiển từ xa. Kiểm tra chất lượng in và kiểm soát lỗi được thực hiện trực tuyến để gấp và dán, đảm bảo chất lượng sản phẩm. Sản phẩm lỗi được loại bỏ chính xác ở tốc độ cao mà không cần dừng máy.
Khách hàng có thể mua thêm option thu giấy tự động này:
Thông số kỹ thuật máy dán hộp chức năng kiểm tra sản phẩm:
|
Mã máy |
JY-850SG-J | JY-1100SG-J |
| Độ dày giấy | 200-800g/m² |
200-800g/m² |
|
Loại giấy |
Bìa cứng, giấy song B.C.E.F.N | Bìa cứng, giấy song B.C.E.F.N |
| Loại hộp | Hộp mở dán cạnh kích thước tối đa (WxL): 850x780mm, kích thước tối thiểu: 210x100mm |
Hộp mở dán cạnh kích thước tối đa (WxL): 1100x800mm, kích thước tối thiểu: 210x100mm |
|
Hộp mở móc đáy kích thước tối đa (WxL): 800x780mm, kích thước tối thiểu : 210x120mm |
Hộp mở móc đáy kích thước tối đa (WxL): 1000x800mm, kích thước tối thiểu : 210x180mm | |
| Tốc độ máy tối đa | 400m/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào kiểu hộp, định lượng giấy, chất liệu giấy, kỹ thuật vận hành…) |
400m/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào kiểu hộp, định lượng giấy, chất liệu giấy, kỹ thuật vận hành…) |
|
Phương thức nạp giấy |
Nạp giấy tự động liên tục chính xác | Nạp giấy tự động liên tục chính xác |
| Kích thước máy ( DxRxC | 19100x1550x1450mm |
19300x1750x1500mm |
|
Trọng lượng máy |
≤11T | ≤11T |
| Tổng công suất | 34kw |
39kw |
|
Tốc độ chạy kiểm phẩm tối đa |
300m/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào kiểu sản phẩm, kiểu kiểu phẩm..) | 300m/phút (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào kiểu sản phẩm, kiểu kiểu phẩm..) |
| Trạm kiểm tra in phổ thông
|
Các loại lỗi kiểm tra : Vết mực, sai màu, đốm trắng, thiếu nội dung in, đường cắt, sai vị trí chồng màu, bế lệch, lỗi phông chữ , ép nhũ lệch, ép nhũ sai v.v. |
Các loại lỗi kiểm tra : Vết mực, sai màu, đốm trắng, thiếu nội dung in, đường cắt, sai vị trí chồng màu, bế lệch, lỗi phông chữ , ép nhũ lệch, ép nhũ sai v.v. |
|
Trạm kiểm tra cán màng |
Lệch vị trí chìm nổi, lệch vị trí cấn lằn, cán màng bị nhăn, màng bị xước (nghiêm trọng), cán màng có bọt khí , giấy nhăn, v.v. | Lệch vị trí chìm nổi, lệch vị trí cấn lằn, cán màng bị nhăn, màng bị xước (nghiêm trọng), cán màng có bọt khí , giấy nhăn, v.v. |
| Trạm phát hiện thông tin biến đổi (camera mảng vùng) | Nhận dạng và so sánh thông tin biến đổi như mã vạch, mã QR, mã xác minh, mã sai, mã trùng lặp và không có mã, v.v. |
Nhận dạng và so sánh thông tin biến đổi như mã vạch, mã QR, mã xác minh, mã sai, mã trùng lặp và không có mã, v.v. |
|
Sai số phát hiện vị trí chồng màu |
±0.15mm | ±0.15mm |
| Kiểm tra sai màu | Δ E ≥ 3NBS |
Δ E ≥ 3NBS |
Cấu hình máy dán hộp chức năng kiểm tra sản phẩm:
|
Số TT |
Tên các bộ phận chính |
Hình ảnh |
| 1 | Bộ phận nạp giấy:
1. Động cơ servo điều khiển truyền động độc lập. 2. Dao làm bằng thép vonfram chống mài mòn. 3. Cấu trúc điều chỉnh độ căng chặt của băng tải độc lập. 4. Cấu hình màn hình và camera. 5. Ba bộ dao nạp giấy có thể điều chỉnh. 6. Động cơ rung chuyên dụng, cường độ cao giúp nạp giấy trơn tru, ổn định. 7. Sáu dây đai nạp giấy gân bò. 8. Trục truyền động lục giác có độ chính xác cao, hoạt động ổn định, hiệu quả. 9. Màn hình màu kích thước lớn, có thể kiểm tra được giấy chạy ở phái sau máy. |
|
| 2 | Bộ phận chỉnh lệch:
1.Chỉnh độ lệch của giấy đầu ra, cải thiện độ chính xác của sản phẩm. 2. Được trang bị thiết bị chỉnh lệch ở mỗi bên. 3. Được trang bị đai gấp phẳng Nita nhập khẩu từ Nhật Bản. 4. Được trang bị bộ điều chỉnh từ xa. |
|
| 3 | Bộ phận kiểm tra sản phẩm tự động:
1. Khu vực kiểm tra được trang bị mô-đun kiểm tra, bao gồm camera và nguồn sáng. Đèn chiếu sáng sản phẩm, camera sẽ chụp ảnh, sau đó so sánh với mẫu đã lưu trữ trong máy tính. Máy tính sau đó sẽ xác định sản phẩm có lỗi hay không. 2. Thiết bị có thể phát hiện các lỗi in phổ biến như ký tự bị vỡ, vết bẩn, thiếu bản in, mực bắn, nhòe, in chồng và nhăn. Ngoài việc phát hiện các lỗi in phổ biến, thiết bị còn có chức năng kiểm tra thông số kỹ thuật, kiểm tra chênh lệch màu sắc và kiểm tra thông tin biến đổi. 3. Mô-đun kiểm tra sử dụng thanh trượt, cho phép thay thế nhanh chóng nguồn sáng cho các sản phẩm khác nhau, giảm đáng kể thời gian của khách hàng. 4. Đai hút đục lỗ và quạt ly tâm công suất cao cung cấp lực gió mạnh, lực hút ổn định và độ ồn thấp. |
|
| 4 | Bộ phận loại bỏ sản phẩm không đạt:
1. Bộ phận hiệu chuẩn thực hiện hiệu chuẩn thứ cấp trên các thùng carton đã được kiểm tra để đảm bảo việc gấp chồng và tạo hình chính xác. 2. Cấu trúc xử lý hộp sử dụng khí thổi để loại bỏ các hộp cỡ nhỏ và vừa, trong khi một tấm chắn điều khiển bằng xi lanh được sử dụng để loại bỏ các hộp cỡ lớn. 3. Các hộp sau khi xử lý được chuyển đến trạm nằm ngang bằng một băng tải nghiêng trơn tru, được xếp gọn gàng, sau đó được vận chuyển ra khỏi máy thông qua trạm nằm ngang để dễ dàng thu hồi. |
|
| 5 | Bộ phận gấp trước:
1. Phần gấp trước dài cho phép gấp hoàn toàn 180° ở hàng đầu tiên và gấp 135° ở hàng thứ ba trên hộp, đảm bảo dễ dàng mở khi đóng gói. 2. Được trang bị dây đai gấp phẳng nhập khẩu. 3. Dây đai nhiều rãnh tạo nên cấu trúc truyền động ổn định. 4.Cấu trúc tấm trong đa chức năng 3 cụm. 5. Tấm lắp phía trên được chia thành hai phần trái và phải, cho phép linh hoạt hơn trong việc tạo ra các sản phẩm có độ cao linh hoạt. 6. Thiết kế mở rộng đa chức năng và các tấm vách trong phân đoạn phù hợp với nhiều loại hộp có hình dạng. 7. Bộ điều khiển từ xa. |
|
| 6 | Bộ phận móc đáy:
1. Thiết kế mô-đun, sử dụng các thanh nhôm chuyên dụng, giúp giảm thời gian lắp đặt và thay đổi phụ kiện. 2. Được trang bị bốn bộ móc lò xo có độ chính xác cao cho thao tác chính xác. 3. Được trang bị đai gấp phẳng nhập khẩu. 4. Đai gấp ngoài đa năng và dao gấp được lắp đặt trên cả hai tấm ngoài trái và phải. 5. Tấm lắp phía trên được chia thành hai phần trái và phải, cho phép linh hoạt hơn trong việc tạo ra các sản phẩm tùy chỉnh. 6. Được trang bị bộ điều khiển từ xa. |
|
| 7 | Bể keo:
1. Bể keo được thiết kế đặc biệt, kiểm soát chính xác lượng keo, đảm bảo keo chảy đều ngay cả ở tốc độ cao. Việc lắp ráp, tháo rời, vệ sinh và bảo trì cực kỳ tiện lợi. 2. Hai bộ ống keo được lắp đặt ở bên trái và bên phải của bể keo, giúp vận hành dễ dàng và giảm thời gian điều chỉnh máy. 3. Được trang bị bộ điều khiển từ xa. |
|
| 8 | Bộ phận gấp:
1. Động cơ chính sử dụng động cơ servo không đồng bộ để truyền động chính xác, vận hành ổn định và tuổi thọ cao. 2. Đai gấp ngoài trái và phải có thể được điều chỉnh tốc độ độc lập, cho phép điều chỉnh nhanh chóng và thuận tiện cho nhiều kiểu dáng khác nhau, đảm bảo đóng hộp mẫu chính xác. 3. Được trang bị hai bộ dao gấp. 4. Sử dụng ba bộ ray tấm tường trong, có thể lắp loại 2 tấm thay cho loại 3 tấm, tấm chặn giữa có thể tháo rời linh hoạt để phù hợp với nhiều kích cỡ sản phẩm. 5. Bộ truyền động đai đa rãnh French Hutchinson. 6. Được trang bị bộ điều khiển từ xa. |
|
| 9 | Bộ phận đầu ra:
1. Sử dụng bộ đếm quang điện. Có thể đếm tổng hoặc đếm số lượng cố định. 2. Điều khiển PLC với giao diện người-máy cho phép đồng bộ hóa việc tăng giảm tốc độ trước và sau. 3. Bộ truyền động servo độc lập cho phép tăng tốc và giảm tốc độc lập, có thế kéo ra hoặc thu hẹp khe hở giấy để nối giấy ổn định hơn. 4. Bốn bộ đai có thể thu vào (trên, dưới, trái và phải) sử dụng thanh dẫn hướng tuyến tính để điều chỉnh máy linh hoạt và thuận tiện, đảm bảo vận hành hiệu quả và dễ dàng. 5. Động cơ servo không đồng bộ cung cấp truyền động chính xác, ổn định và có tuổi thọ cao. 6. Được trang bị bộ điều khiển từ xa.
|
|
| 10 | Bộ phận ép:
1. Băng tải được trang bị bộ điều khiển tốc độ biến tần và liên kết với máy chủ. 2. Phía sau máy khí nén có thể điều chỉnh áp suất độc lập, cho phép tạo áp suất tối ưu cho hộp carton, tạo ra sản phẩm hoàn hảo hơn. 3. Thiết kế phần đuôi mở rộng đảm bảo sản phẩm ít bị bong keo. 4. Băng tải trên và dưới sử dụng cấu trúc chủ động để vận hành đồng bộ hơn. 5. Băng tải trên của bàn ép có thể điều chỉnh điện dịch chuyển tiến và lùi. 6. Hai cụm căn chỉnh và vỗ giấy chuyển động trái và phải có thể điều chỉnh điện. 7. Đai ép hộp được tích hợp và có thể điều chỉnh điện cho chuyển động trái và phải. |
|
| 11 | Hệ thống điện:
1. Bộ nạp giấy được điều khiển bởi động cơ servo. 2. Bộ phận chính được điều khiển bởi động cơ servo không đồng bộ. 3. Đầu ra được điều khiển bởi động cơ servo không đồng bộ. 4. 2 bộ căn chỉnh và vỗ giấy. 5. 1 bộ chặn giấy. 6. 1 bộ thổi khí. 7. 1 bộ giới hạn chiều cao. |
THÔNG SỐ PHẦN KIỂM TRA SẢN PHẨM
Ký hiệu: CartonHERO1000-L-800-3-T8K1-D8K1(M)-RP-1NWC
Thông số kỹ thuật phần kiểm tra tự động:
|
Mã máy |
CartonHERO1000-L-800-3-T8K1-D8K1(M)-RP-1NWC |
| Độ chính xác hình ảnh của trạm in thông thường |
0.1 × 0.17mm |
|
Độ chính xác hình ảnh của trạm ép nổi |
0.1 × 0.15mm |
| Độ chính xác hình ảnh của trạm mã biến đổi |
0.05 × 0.05mm |
|
Chiều rộng kiểm tra tối đa |
800mm |
| Diện tích điểm tối thiểu mặt chính |
0.12mm²( độ tương phản cao) |
|
0,3mm² (độ tương phản bình thường) |
|
| Sai số màu |
△E≥3Nbs (so sánh tự động) |
|
Tốc độ kiểm tra |
300m/min |
Chức năng kiểm tra tự động:
|
Số TT |
Chức năng |
|
1 |
Kiểm tra lỗi:
Kiểm tra các lỗi in trên các sản phẩm bao bì thông thường, bao gồm in đè, vết bẩn, in thiếu nội dung, chấm đen (vết ), nhòe mực, rách, nếp nhăn và sai màu. Các lỗi mã vạch bao gồm: Đọc mã, mã không chính xác, mã trùng lặp, lỗi đánh máy, thiếu ký tự, căn chỉnh mã vạch, vết bẩn, mất vạch, biến dạng mã vạch và lỗi vạch đen. Ngoài ra, máy còn kiểm tra tình trạng không đều màu, cán bóng kém, sai lệch vị trí cắt bế, lỗi ép nhũ. |
|
2 |
Phân loại lỗi:
Thang đo kiểm tra phát hiện lỗi được điều chỉnh từng bước. Với mỗi lỗi, có thể kéo thanh trượt thủ công để điều chỉnh khả năng kiểm tra phát hiện lỗi. |
|
3 |
Hiển thị lỗi:
Hiển thị sản phẩm đã kiểm tra cùng với hình ảnh lỗi, kích thước lỗi và thông tin khác theo thời gian thực. |
|
4 |
Ghi lại lỗi:
Hệ thống này ghi lại hình ảnh lỗi, kích thước lỗi và thông tin khác về sản phẩm được kiểm tra, với dung lượng lưu trữ tối đa là 200 vạn hình ảnh lỗi. |
|
5 |
Báo lỗi bằng âm thanh và đèn: Báo lỗi bằng âm thanh và đèn sẽ được kích hoạt khi phát hiện ra lỗi. |
Cấu hình hệ thống kiểm tra tự động:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Số lượng |
| 1 | Hệ thống phần mềm kiểm tra trực quan: Phần mềm kiểm tra trực quan chuyên dụng PrintingPlus (phiên bản V6.0) |
1 bộ |
|
2 |
Hệ thống phần cứng kiểm tra trực quan: Trạm xử lý hình ảnh tốc độ cao, hiệu suất cao và 2 thẻ thu thập và xử lý hình ảnh tốc độ cao. | 1 bộ |
| 3 | Hệ thống quang học:
-Camera quét dòng màu 8K tốc độ cao: 1 chiếc -Camera quét dòng đen trắng 8K tốc độ cao: 1 chiếc -Camera quét vùng: 1 chiếc -Thấu kính hình ảnh quang học: 3 chiếc -Nguồn sáng phát hiện vòng cung (bao gồm nguồn điện) -Nguồn sáng thanh (bao gồm nguồn điện) -Nguồn sáng vòng (bao gồm nguồn điện) -Cảm biến kích hoạt: 2 bộ -Encoder : 2 bộ |
1 bộ |
|
4 |
Hệ thống điện và thiết bị hỗ trợ:
-Tủ điện chuyên dụng để kiểm tra in (bao gồm các linh kiện hỗ trợ): 1 chiếc. -Màn hình LCD 24 inch và bàn phím và chuột: 1 bộ -Bộ làm mát tủ điện: 1 bộ -Hộp dụng cụ tiêu chuẩn: 1 bộ |
1 bộ |
MÁY THU HỘP GIẤY LẮP SAU MÁY DÁN HỘP
(Khách hàng tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu)
Ký hiệu : JY-450
Hình ảnh máy thu hộp:

Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3
Video máy vận hành:
Xem thêm:
Ưu điểm máy thu hộp:
|
Số TT |
Ưu điểm |
| 1 |
Máy thu hộp mới được cấp bằng sáng chế có thể giảm bớt sức lao động và nâng cao hiệu quả thu hộp. |
|
2 |
Máy thu hộp được trang bị 4 bộ phanh, có thể dễ dàng kết nối với máy khi sử dụng và đẩy ra xa khi không sử dụng. |
| 3 |
Máy thu hộp sử dụng thiết kế màn hình cảm ứng nhỏ, trực quan hơn, dễ vận hành hơn và làm nổi bật vẻ ngoài cao cấp của máy. |
|
4 |
Băng tải được điều khiển bởi động cơ biến tần. Tốc độ có thể được điều chỉnh tự động hoặc thủ công tùy theo tốc độ của máy chủ. |
| 5 |
Chức năng xoay, thùng carton có thể lật 90° để vận chuyển. |
|
6 |
Hộp được đóng gói gọn gàng, hoàn hảo, không gây trầy xước, nhăn nheo hoặc các vấn đề khác về chất lượng của sản phẩm. |
| 7 |
Máy vận hành đơn giản, thuận tiện, hộp số cân bằng và ít tiếng ồn. |
Thông số kỹ thuật máy thu hộp:
|
Mã máy |
JY-450 |
| Tốc độ máy |
15m/phút |
|
Loại giấy sử dụng |
Bìa cứng |
| Loại hộp sử dụng |
Hộp đường thẳng, hộp đáy móc, v.v. |
|
Tổng công suất |
1kw |
| Kích thước hộp thu tối thiểu ( DxR) |
80x60mm |
|
Kích thước hộp thu tối đa ( DxR) |
500x400mm |
| Trọng lượng máy |
0.5T |
|
Kích thước máy |
3.500 x1.750×1.500mm |
Cấu hình máy thu hộp:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Hình ảnh |
| 1 |
Băng tải dọc: – Cài đặt băng tải quay phía dưới và quay phía trên được hỗ trợ bởi con lăn dẫn hướng. Băng tải quay phía trên được hỗ trợ bởi bộ con lăn áp lực lò xo có thể điều chỉnh áp suất. -Băng tải trên và dưới ép các hộp xếp chồng lên nhau liên tục đi vào theo hướng từ ngang đến dọc. – Băng tải quay trên và dưới được dẫn động bằng động cơ chạy đồng bộ, biến tần điều chỉnh tốc độ. Chúng có thể được điều chỉnh tự động theo tốc độ của máy chủ hoặc bằng thủ công. -Con lăn áp suất lò xo đặt ở băng tải quay phía trên có thể dễ dàng điều chỉnh áp suất của con lăn áp suất để đảm bảo rằng băng tải quay có thể ép các hộp xếp chồng lên nhau để vận chuyển. -Thiết bị ren trượt được lắp ở cuối băng tải quay phía trên, có thể dễ dàng điều chỉnh theo kích thước của hộp để các hộp xếp chồng lên nhau có thể đi vào băng truyền ngang một cách trơn tru. -Thiết kế cấu trúc độc đáo của băng tải quay dọc cho phép các hộp xếp chồng lên nhau được đặt ở giữa băng tải , giúp các hộp được vận chuyển trơn tru và đáng tin cậy hơn.
|
|
|
2 |
Băng tải ngang: -Máy thu hộp thông qua bộ phận xoay dọc và gửi các hộp thẳng đứng đến bộ phận băng truyền ngang. Chỉ những hộp thẳng đứng được sắp xếp gọn gàng mới có lợi cho công nhân lấy các hộp trên băng truyền ngang để đóng gói. -Băng truyền ngang của máy thu hộp sử dụng cấu trúc tấm dẫn hướng và hai bộ băng tải rộng rộng 50 vận chuyển các hộp. Cấu trúc tấm dẫn hướng này thuận lợi cho việc đặt băng keo đóng gói và thùng carton đóng gói bên dưới hộp. – Tấm dẫn hướng của băng truyền ngang của máy thu hộp được đỡ bằng một thanh trượt, thanh vít dẫn động sang trái và phải. Thanh vít có thể được lắc để điều chỉnh theo kích thước của hộp. -Băng truyền ngang của máy thu hộp có thể được điều chỉnh lên xuống tổng thể để thích ứng với các hộp có kích thước khác nhau để hộp luôn được vận chuyển ở giữa, có thể vận chuyển hộp lên xuống ổn định hơn, điều chỉnh thông qua cấu trúc dẫn hướng tuyến tính vít. – Băng tải ngang được điều khiển bởi một động cơ độc lập, điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, có thể được điều chỉnh tự động theo tốc độ của máy chủ hoặc bằng thủ công. -Băng tải ngang ngang được trang bị thiết bị chặn giấy để ngăn thùng carton thẳng đứng bị lật. Thiết bị này sử dụng thanh trượt và lực côn để chặn hộp tốt mà không ảnh hưởng đến khả năng lấy hộp của công nhân. |
|
Ưu điểm vượt trội của máy dán hộp có chức năng kiểm tra:
| Số TT | Tên các bộ phận | Hình ảnh |
| 1 | Tay kê |
|
| 2 | Dao gấp 180° gấp nháp |
|
| 3 | Căn chỉnh và vỗ giấy bằng khí nén |
|
| 4 | Đầu dao nạp giấy được lằm bằng thép vonfram |
|
| 5 | Móc lò xo tốc độ cao dành cho sản phẩm móc đáy |
|
| 6 | Bộ điều khiển từ xa và bộ thu giấy |
|
| 7 | Ray dẫn hướng tuyến tính |
|
| 8 | Phích cắm hàng không có độ chính xác cao |
|
| 9 | Ray dẫn hướng tuyến tính dao nạp giấy có độ chính xác cao |
|
| 10 | Ray dẫn hướng tuyến tính dao gấp p giấy có độ chính xác cao |
|
| 11 | Servo nạp giấy, truyền động chính xác |
|
| 12 | Cấu trúc truyền động tốc độ cao và ổn định keo đáy |
|
| 13 | Ray dẫn hướng tuyến tính đầu ra trên và dưới |
|
| 14 | Hai cụm nhận giấy được trang bị bộ điều khiển từ xa |
|
| 15 | Đông cơ servo không đồng bộ máy chủ |
|
| 16 | Động cơ servo không đồng bộ đầu ra |
|
| 17 | Tay quay điều chỉnh độ cao thấp băng tải |
|
| 18 | Cấu trúc truyền động băng tải trên dưới |
|
| 19 | Cấu trúc điều chỉnh băng tải trên tiến lùi bằng điện động |
|
| 20 | Truyền động trục kép, hiệu chỉnh thứ cấp |
|
| 21 | Bộ phận ép khí nén có độ chính xác cao |
|
| 22 | Tay quay khí nén |
|
Xem thêm:
































































































