Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN GHIM THÙNG CARTON CHỈNH SỬA TỰ ĐỘNG
Ký hiệu: 2600
Hình ảnh máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:

Video máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
Giới thiệu máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
Máy dán – ghim thùng carton tốc độ cao hoàn toàn tự động dòng JD-QZD là dòng máy cao cấp mới được đội ngũ kỹ sư quốc tế của chúng tôi nghiên cứu, nâng cấp dựa trên nhiều năm kinh nghiệm trong công nghệ dán thùng và đóng ghim thùng, đồng thời kết hợp với công nghệ tiên tiến trong và ngoài nước.
Máy sử dụng điều khiển máy tính toàn bộ quy trình, vận hành bằng kỹ thuật số, nhập dữ liệu qua màn hình cảm ứng. Có thể thay đổi thông số và tốc độ sản xuất mà không cần dừng máy, mang lại phương thức vận hành đơn giản, nhanh chóng, đáng tin cậy và chính xác.
Máy có chức năng lưu đơn hàng, cho phép chuyển đổi đơn hàng nhanh trong vòng 3–5 phút, hỗ trợ chức năng về 0 và điều chỉnh vi sai . Thiết kế nhiều kết cấu độc đáo giúp khắc phục hoàn toàn các lỗi phổ biến như sai lệch đường gấp, đảm bảo quá trình sản xuất thùng carton ổn định, nhanh và chính xác.
Cấu trúc chính của máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
Bộ phận cấp giấy, bộ phận dán keo, bộ phận gấp, bộ phận đóng ghim thùng, bộ phận đếm và xếp chồng, bộ phận thu sản phẩm.
Qui trình làm việc máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
Cấp giấy bằng băng tải hút chân không tự động → dán keo tự động → gấp tự động → chỉnh lệch tự động → dán thùng (đóng ghim) tự động → xuất thành phẩm → (Lật thùng – đây là bộ phận optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu ) → (hoàn thành đóng gói).
Thông số kỹ thuật máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
|
Model |
2600 |
| Tốc độ dán |
180 m/phút |
|
100–300 mảnh /phút |
|
| Kích thước thùng tối thiểu có thể dán |
Hộp ship cod |
|
Tốc độ đóng ghim bình quân |
80 m/phút |
|
40–100 mảnh /phút |
|
|
Tốc độ thiết kế cơ khí |
800 ghim/phút |
| Khoảng cách ghim |
30–120 mm ( có thể điều chỉnh tùy ý) |

Lưu ý: Các quy cách đặc biệt có thể đặt làm theo yêu cầu của khách hàng.
Thông số kỹ thuật khi sử dụng chức năng dán:
|
Model |
JD-1226NA |
|
Khổ bìa cứng tối đa |
1200 x 2600mm |
| Khổ bìa cứng tối thiểu |
170 x 440mm |
|
Tối thiểu A |
130mm |
| Tối đa A |
850mm |
|
Tối thiểu B |
60mm (Cấu trúc lồi-lõm 180MM) |
|
Tố đa B |
450mm |
| Tối thiểu C+D+C |
170mm |
|
Tối đa C+D+C |
1200mm |
| Tối thiểu (A+B)*2+E |
440mm |
|
Tối đa (A+B)*2+E |
2600mm |
| Tốc độ cơ khí tối đa |
180m/min |
Thông số kỹ thuật khi sử dụng chức năng ghim:
|
Kích thước tối đa (A+B)X2 |
2600mm |
| Kích thước tối thiểu (A+B)X2 |
680mm |
|
Kích thước tối thiểu (C+D+C) |
300mm |
| Nắp tối thiểu C |
60mm |
|
Nắp tối đa C |
300 mm |
| Chiều rộng tối đa B |
450 mm |
|
Tốc dộ cơ khí |
800 ghim/ phút |
| Chiều dài tối thiểu A |
200mm |
|
Chiều cao tối đa D |
800 mm |
| Chiều cao tối thiểu D |
120 mm |
|
Chiều rộng mép để đóng ghim tối đa E |
40 mm |
| Chiều cao nạp giấy tối đa |
1200mm |
|
Chiều dài tối đa A |
850 mm |
| Chiều rộng tối thiểu B |
160mm |
|
Số ghim |
1-99 |
Cấu hình máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
| Số TT |
Hạng mục |
Hình ảnh (Hình ảnh chỉ mang tính tham khảo) |
|
1 |
Bộ phận cấp giấy:
①. Cấp giấy bằng băng tải hút chân không, bàn đỡ giấy phía trước điều chỉnh bằng điện động, giúp cấp giấy ổn định hơn và chỉnh máy nhanh hơn. ②. Tấm chặn hai bên trái phải được điều khiển bằng servo, sử dụng ray trượt tuyến tính kép và vít me bi điều chỉnh bằng điện động. ③. Trang bị thêm cấu trúc vỗ bên, tự động vỗ giấy, giúp cấp giấy ổn định hơn. ④. Căn cứ vào độ dày giấy để điều chỉnh động bộ tấm chặn phía trước. ⑤. Quạt hút hỗ trợ cấp giấy, có thể điều chỉnh lưu lượng gió theo từng loại giấy khác nhau, đảm bảo cấp giấy trơn tru. ⑥. Băng tải bộ phận cấp giấy sử dụng cao su nhập khẩu đúc liền khối, chống mài mòn tốt, độ ma sát cao. ⑦. Sử dụng ly hợp điện từ và hệ thống phanh điện từ cao cấp, cho phép cấp giấy đơn tờ hoặc liên tục, giảm lãng phí khi chỉnh khổ và đảm bảo độ chính xác của sản phẩm đầu ra. ⑧. Sử dụng màn hình cảm ứng độ nét cao 7 inch, thao tác điều chỉnh thuận tiện, thay đơn hàng nhanh chóng. ⑨. Hỗ trợ quét mã bằng súng quét để thay đơn hàng, giúp thao tác nhanh và tiện lợi hơn.
|
Cấu trúc ray dẫn tuyến tính, băng tải nhập khẩu
|
|
Tấm chặn trái phải được điều chỉnh bằng servo, vít bi, vỗ giấy bằng khí nén
|
||
Gia công bằng máy CNC, độ chính xác cao
|
||
Kéo giấy bằng điện động |
||
| 2 | Bộ phận dán keo
①. Bộ phận dán keo có chức năng cấp keo tuần hoàn tự động, thùng keo được làm bằng inox chất lượng cao, chống ăn mòn bởi nhiều loại keo, dễ vệ sinh. ②. Bơm keo hai chiều tự động cấp keo, khi dừng máy vẫn tự động tuần hoàn. |
|
| 3 | Bộ phận gấp:
①. Bộ phận gấp được cải tiến thành bàn phẳng, giúp việc chỉnh máy và vệ sinh an toàn, thuận tiện hơn. ②. Áp lực cấp giấy điều chỉnh bằng điện động, giúp chỉnh máy nhanh hơn và kích thước chính xác hơn. ③. Chiều dài ống vuông gấp được kéo dài đến 8 mét, nâng cao hiệu quả tạo hình khi gấp. ④. Sử dụng băng tải đồng bộ dạng vòng khép kín, nối liền không mối nối, làm từ vật liệu đặc biệt nhập khẩu có độ ma sát cao, siêu chống mài mòn, hạn chế lệch vị trí và trầy xước bề mặt thùng. ⑤. Đầu vào trang bị bộ ép tạo hình trước và cụm con lăn cấn lằn, phần giữa lắp thêm dao cấn lằn, giúp hiệu chỉnh chính xác sai lệch của sóng carton, đảm bảo thùng được gấp chuẩn xác. ⑥. Khoảng cách tương đối giữa con lăn dẫn và dao gấp có thể điều chỉnh theo độ dày giấy carton, giúp cạnh gấp đẹp và sắc nét hơn. ⑦. Phần giữa lắp thêm cụm con lăn nghiêng ép, đảm bảo thùng không bị lệch. ⑧. Ray chỉnh máy sử dụng vít me bi kết hợp điều khiển servo, giúp tốc độ chỉnh nhanh và độ chính xác cao. |
Bàn được thiết kế dễ dàng điều chỉnh máy
|
Điều chỉnh khe hở nạp giấy, cụm con lăn ép trước tạo hình hộp kép trái phải
|
||
Bộ phận gấp được tăng chiều dài 8m, băng tải trên độc lập hai tốc độ |
||
Hàng con lăn vòng bi bộ phận gấp, cấu trúc vỗ giấy bằng khí nén
|
||
Tủ điện điều khiển độc lập, súng quét mã thay đơn hàng
|
||
Cụm con lăn nghiêng ép trái phải |
||
| 4 | Bộ phận ghim thùng:
①. Sử dụng 3 servo truyền động, độ chính xác cao, giảm bớt phần truyền động cơ khí, từ đó giảm tỷ lệ hỏng hóc. ②. Vận hành bằng màn hình cảm ứng, các thông số (khoảng cách ghim , số lượng ghim, loại ghim, tấm chặn phía sau) thay đổi nhanh chóng và thuận tiện. ③. Toàn bộ hệ thống điều khiển sử dụng PLC Delta – Taiwan. ④. Tấm chặn phía sau điều chỉnh bằng điện động, truyền động bằng servo, kích thước chính xác, thay đổi kích thước nhanh và thuận tiện. ⑤. Toàn bộ cụm đầu đóng ghim được chế tạo từ thép khuôn Nhật Bản, gia công chính xác bằng CNC. ⑥. Khuôn đáy và dao sử dụng hợp kim của Nhật Bản (chống mài mòn cao). ⑦. Các contactor trong tủ điện sử dụng thương hiệu Schneider – Fance, cảm biến quang và công tắc hành trình sử dụng thương hiệu Omron. ⑧. Nâng hạ bộ phận đóng ghim thùng tự động, chuyển đổi giữa chế độ dán thùng và đóng ghim nhanh chóng, thuận tiện. ⑨. Áp lực con lăn cấp giấy hai bên trái phải điều chỉnh bằng điện động, giúp điều chỉnh nhanh và chính xác hơn. |
Bộ phận ghim thùng nâng hạ tự động, chuyển đổi chế độ ghim , dán bằng 1 phím
|
Áp lực con lăn nạp giấy trái phải điều chỉnh bằng điện động
|
||
Bộ phận đầu ghim
|
||
Servo tấm chặn
|
||
| 5 | Bộ phận đếm và xếp chồng:
①. Khe hở cấp giấy điều chỉnh bằng điện động, sử dụng băng tải cao su nhập khẩu, tuổi thọ cao và tốc độ tốt hơn. ②. Cấu trúc đếm và đẩy ra dạng chèn dưới, đơn giản và bền, vỗ giấy bằng khí nén, tuần hoàn, tự động chỉnh lệch, tự động đếm và tự động đẩy ra, sử dụng băng tải chống trượt di động, giúp đầu ra gọn gàng, đẹp và ổn định. ③. Đếm bằng máy tính, có thể cài đặt số lượng đóng gói theo yêu cầu khách hàng. ④. Hiệu chỉnh hai tốc độ bằng điện tử. ⑤. Bộ phận đếm và đẩy ra sử dụng khí nén, hoạt động đáng tin cậy, chính xác và nhanh. ⑥. Bàn đẩy di chuyển bằng ray dẫn hướng tuyến tính, điều khiển servo, giúp di chuyển ổn định và trơn tru. |
Điều chỉnh khe hở nạp giấy bằng điện động
|
Điều chỉnh 2 tốc độ bằng điện từ |
||
![]() |
||
![]() |
Danh sách linh kiện máy dán ghim thùng carton chỉnh sửa tự động:
| STT | Tên | Thương hiệu | Ghi chú |
| 1 | Bộ phận đóng ghim | Ourei – Yantai | 3 bộ |
| 2 | Bộ phận chuyển đơn | Ourei – Yantai | 5 bộ |
| 3 | Bộ phận chỉnh line giấy carton | Ourei – Yantai | 3 bộ |
| 4 | Contactor, aptomat | Schneider – France | |
| 5 | PLC | Delta – Taiwan | |
| 6 | Rơ-le trung gian | Schneider- France | |
| 7 | Màn hình cảm ứng | Kunlun Tongtai -Beijing | |
| 8 | Đầu máy | Quảng Đông | Thép khuôn nhập khẩu Nhật Bản |
| 9 | Dao / khuôn đáy | Quảng Đông | Hợp kim tungsten, chống mài mòn |
| 10 | Vòng bi | Renben – Zhejiang | |
| 11 | Biến tần | Delta – Taiwan |















