Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN GHIM THÙNG CARTON 2 MẢNH
Ký hiệu: JK-1416
Hình ảnh máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:

Video máy dán ghim 2 mảnh tự động:
Phạm vi sản phẩm áp dụng của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
Có thể sản xuất thùng ghép 2 mảnh AB, bìa carton, carton sóng, thùng dán miệng phẳng, thùng in màu, thùng 3 lớp và thùng 5 lớp.
Phù hợp với các loại thùng carton không quy cách, thùng có hình dạng đặc biệt và ghép tấm AB: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE.
Hình ảnh sản phẩm mẫu của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:

Thông số kỹ thuật dán thùng miệng phẳng của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Model |
JK-1416 |
Hình ảnh hộp dán |
| A- Chiều rộng thùng | 560-1600mm |
|
| B- Chiều cao thùng | 400-1400mm | |
| C- Chiều rộng vị trí dán miệng thùng | 30-220mm | |
| D- Chiều dài vị trí dán miệng thùng | 100-1400mm | |
| E- Chiều dài nắp thùng | 0-500mm | |
| Số lớp | 3 lớp, 5 lớp | |
| Thời gian điều chỉnh dán thùng | 10-20 phút | |
| Tốc độ dán thùng 3 lớp | 40-90m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 3 lớp | 2000-5000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 3 lớp | ±1 | |
| Tốc độ dán thùng 5 lớp | 40-80m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 5 lớp | 2000-4000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 5 lớp | ±1.5 |
Thông số kỹ thuật dán thùng không có quy cách (hộp dị dạng) của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Model |
JK-1416 |
Hình ảnh hộp dán |
| A- Chiều rộng thùng | 560-1600mm |
|
| B- Chiều cao thùng | 400-1400mm | |
| C- Chiều rộng vị trí dán miệng thùng | 30-220mm | |
| D- Chiều dài vị trí dán miệng thùng | 100-1500mm | |
| E- Chiều dài nắp thùng | 0-500mm | |
| Số lớp | 3 lớp, 5 lớp | |
| Thời gian điều chỉnh dán thùng | 10-20 phút | |
| Tốc độ dán thùng 3 lớp | 40-90m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 3 lớp | 2000-5000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 3 lớp | ±1 | |
| Tốc độ dán thùng 5 lớp | 40-80m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 5 lớp | 2000-4000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 5 lớp | ±1.5 |
Thông số kỹ thuật dán thùng cài trên khóa dưới của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
| Model | JK-1416 |
Hình ảnh hộp dán |
| A- Chiều rộng thùng | 560-1600mm |
|
| B- Chiều cao thùng | 400-1400mm | |
| C- Chiều rộng vị trí dán miệng thùng | 30-220mm | |
| D- Chiều dài vị trí dán miệng thùng | 100-1500mm | |
| E- Chiều dài nắp thùng | 0-500mm | |
| Số lớp | 3 lớp, 5 lớp | |
| Thời gian điều chỉnh dán thùng | 10-20 phút | |
| Tốc độ dán thùng 3 lớp | 40-90m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 3 lớp | 2000-5000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 3 lớp | ±1 | |
| Tốc độ dán thùng 5 lớp | 40-80m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 5 lớp | 2000-4000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 5 lớp | ±1.5 |
Thông số kỹ thuật dán thùng hình dạng bất thường của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Model |
JK-1416 |
Hình ảnh hộp dán |
| A- Chiều rộng thùng | 560-1600mm |
|
| B- Chiều cao thùng | 400-1400mm | |
| C- Chiều rộng vị trí dán miệng thùng | 30-220mm | |
| D- Chiều dài vị trí dán miệng thùng | 100-1500mm | |
| E- Chiều dài nắp thùng | 0-500mm | |
| Số lớp | 3 lớp, 5 lớp | |
| Thời gian điều chỉnh dán thùng | 10-20 phút | |
| Tốc độ dán thùng 3 lớp | 40-90m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 3 lớp | 2000-5000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 3 lớp | ±1 | |
| Tốc độ dán thùng 5 lớp | 40-80m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 5 lớp | 2000-4000/h | |
| Độ chính xác dán thùng 5 lớp | ±1.5 |
Thông số kỹ thuật ghim thùng nắp phẳng của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Model |
JK-1416 |
Hình ảnh hộp dán |
| A- Chiều rộng thùng | 560-1600mm |
|
| B- Chiều cao thùng | 400-1400mm | |
| C- Chiều rộng vị trí ghim miệng thùng | 35-60mm | |
| D- Chiều dài vị trí ghim miệng thùng | 100-1400mm | |
| E- Chiều dài nắp thùng | 0-500mm | |
| Số lớp | 3 lớp, 5 lớp | |
| Thời gian điều chỉnh ghim thùng | 10-20 phút | |
| Tốc độ ghim thùng 3 lớp | 40-90m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 3 lớp | 2000-5000/h | |
| Độ chính xác ghim thùng 3 lớp | ±1 | |
| Tốc độ ghim thùng 5 lớp | 40-80m/phút | |
| Tốc độ sản xuất thùng 5 lớp | 2000-4000/h | |
| Độ chính xác ghim thùng 5 lớp | ±1.5 |
Thông số kỹ thuật máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Model |
JK-1416 |
|
Phạm vi loại thùng carton |
Thùng carton không quy cách, thùng cài trên – khóa dưới, thùng hình dạng đặc biệt, thùng miệng phẳng (thùng thường). |
|
Nguyên liệu |
Thùng carton 3 lớp và 5 lớp: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE |
|
Kích thước thùng dán tối đa (RxD) |
1400x1600mm |
| Kích thước thùng dán tối thiểu (RxD) |
560x400mm |
|
Kích thước thùng ghim tối đa (RxD) |
1400x1400mm |
| Kích thước thùng ghim tối thiểu (RxD) |
600x400mm |
|
Tốc độ máy tối đa |
160m/phút |
| Tốc độ nhấp chạy |
20m/phút |
|
Phương thức nạp giấy |
Nạp giấy tự động liên tục |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
17600x3000x2000mm |
|
Tổng công suất |
80kw,380V, 50Hz |
| Phương thức dán keo |
Súng phun điện tử |
|
Loại keo sử dụng |
Keo nhiệt khô nhanh 2 giây (súng phun nhiệt) |
|
Keo gốc nước (súng phun lạnh) |
|
| Tốc độ đầu đóng ghim tối đa |
1200 ghim/ phút (đầu đóng ghim servo) |
|
Loại đầu đóng ghim |
Đầu đóng ghim servo 4.4KW, đầu ghim đôi |
| Thông số ghim |
17#, 18# |
|
Áp suất khí |
0.5Mpa |
| Lượng khí tiêu hao |
6m³/giờ |
|
Thời gian chỉnh máy |
10-20 phút |
| Độ chính xác |
± 1-1.5mm |
|
Dung lượng lưu đơn |
4000+ |
| Trọng lượng máy |
≤ 17T |
Chức năng và ưu điểm của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Số TT |
Chức năng và ưu điểm |
Hình ảnh |
|
1 |
Chức năng điều chỉnh bằng một nút bấm:
-Máy dán thùng hai mảnh hoàn toàn tự động của chúng tôi có chức năng điều chỉnh máy bằng một nút bấm. Máy sử dụng vít me chính xác cao kết hợp với encoder, đồng thời trong chương trình điện áp dụng nhiều thuật toán, giúp máy có khả năng tự động điều chỉnh chỉ bằng một lần thiết lập. -Trước tiên đặt thùng carton ở vị trí giữa của máy, căn theo thước chia vạch. Sau đó dùng thước đo chiều dài, chiều rộng của thùng và độ rộng mép dán. Nhập các kích thước đã đo vào màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động điều chỉnh các tấm dẫn hướng về đúng vị trí, giúp giảm đáng kể thao tác chỉnh máy phức tạp. -Sau khi hoàn thành thiết lập cho mẫu thùng này, có thể lưu lại bằng chức năng một nút trên máy và đặt tên cho mẫu thùng. Lần sau khi sản xuất lại mẫu thùng này, chỉ cần chọn lại tên mẫu trên màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động khôi phục các vị trí cài đặt tương ứng với mẫu thùng đó |
|
|
2 |
Cấu trúc gấp mép bằng động cơ servo độc quyền:
-Máy dán thùng hai mảnh hoàn toàn tự động của chúng tôi sử dụng cơ cấu gấp mép dán bằng động cơ servo. Động cơ servo thông qua trục truyền động dẫn động tay đòn cam để gấp mép dán của thùng carton. Thiết bị gấp được cố định bằng ray dẫn hướng tuyến tính, và vít me điều chỉnh ray dẫn hướng di chuyển, nhờ đó có thể thích ứng với các kích thước mép dán khác nhau. -Tiếng ồn thấp: Cấu trúc servo vận hành rất êm, đặc biệt khi sản xuất ở tốc độ cao càng thể hiện rõ ưu điểm này. Trong khi đó, các thương hiệu khác sử dụng cơ cấu gấp mép bằng xi lanh khí, có độ ồn lớn, khi tốc độ tăng thì tiếng ồn càng lớn. -Phản hồi nhanh, tốc độ cao: Nhờ đặc tính của động cơ servo, cơ cấu phản hồi rất nhanh. Các thương hiệu khác dùng xi lanh khí bị hạn chế bởi thời gian phản hồi của hệ thống khí và cấu trúc xi lanh, nên khó theo kịp năng suất ở tốc độ cao. -Ưu điểm của cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo : Tuổi thọ cao, ít bảo dưỡng, động cơ servo có độ bền cao và hầu như không cần bảo dưỡng. Ngược lại, cơ cấu xi lanh khí do chuyển động lên xuống liên tục nên dễ hư hỏng, cần bảo trì và thay thế định kỳ. -Điều chỉnh linh hoạt, dễ thao tác: Có thể điều chỉnh góc gấp trực tiếp trên màn hình cảm ứng, phù hợp với các loại thùng carton có độ dày khác nhau. Cơ cấu xi lanh khí bị giới hạn bởi hành trình cố định, nên không thể điều chỉnh góc gấp. – Ưu điểm của cơ cấu gấp mép bằng động cơ servo: Phạm vi gấp rộng, cấu trúc servo có thể gấp mép dán của thùng carton từ 25 mm trở lên, trong khi cơ cấu xi lanh khí của các thương hiệu khác chỉ gấp được mép dán từ 30 mm trở lên. |
So sánh máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động Vũ Gia cung cấp và các hãng khác trên thị trường:
|
Số TT |
Thông số | Thượng hiệu BaiLi | Thương hiệu khác |
Hình ảnh |
| 1 | Chiều rộng vị trí gấp mép dán tối thiểu | 25mm | 30mm |
|
| 2 | Phương thức gấp mép | Động cơ servo | Xi lanh khí | |
| 3 | Chiều dài gấp mép | Cơ cấu gấp servo tích hợp | Nhiều cụm xi lanh | |
| 4 | Tuổi thọ cấu trúc gấp mép | Tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng | Dễ hư hỏng | |
| 5 | Độ ồn khi gấp mép | Không có tiếng ồn | 70 dB trở lên | |
| 6 | Độ góc gấp mép | Cài đặt trên màn hình cảm ứng | Không có | |
| 7 | Tốc độ gấp mép tối đa | 12000 m/h | 5500 m/h | |
| 8 |
Vị trí gấp mép |
Đồng bộ với tốc độ máy chính |
Cài đặt tốc độ theo từng phân đoạn |
Đặc điểm kết cấu tổng thể của máy máy dán ghim thùng carton 2 mảnh thương hiệu tự động:
Máy được thiết kế dạng mô-đun, mỗi cụm của máy đều được đỡ bởi tấm vách dày và chắc chắn. Độ dày tấm vách của máy là 25 mm bằng thép cường độ cao, trong khi các thương hiệu khác chỉ 20 mm hoặc thậm chí mỏng hơn.Tấm dẫn hướng bên trong sử dụng thép cường độ cao dày 16 mm, trong khi các thương hiệu khác chỉ 14 mm hoặc mỏng hơn.
Máy của chúng tôi không hề tiết kiệm vật liệu, mục đích là để tăng độ chắc chắn và độ ổn định, giúp máy vận hành ổn định hơn khi chạy ở tốc độ cao.Mỗi cụm của máy đều sử dụng thanh crom cứng chính xác cao, với đường kính lên đến 80 mm. Kết hợp với bạc đồng graphite hạng nặng có tuổi thọ sử dụng trên 10 năm.Ưu điểm của kết cấu này: Thanh crom cứng không bị rỉ sé,bạc đồng graphite có tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng.Nếu sử dụng kết cấu ray trượt tuyến tính, ray trượt dễ bị rỉ sét, con trượt cần thường xuyên bôi trơn bảo dưỡng. Khi bảo dưỡng không đúng cách, con trượt dễ bị mài mòn và xuất hiện khe hở, làm giảm độ ổn định của máy.Vì vậy, chúng tôi lựa chọn kết cấu thanh crom cứng kết hợp bạc đồng graphite hạng nặng, dù chi phí cao hơn, nhưng ổn định, đáng tin cậy hơn, đồng thời không cần bảo dưỡng và không cần bôi dầu.
Bảng so sánh thông số máy dán ghim thùng carton 2 mảnh Vũ Gia cung cấp và các hãng khác trên thị trường:
|
Số TT |
Thông số | Thượng hiệu BaiLi | Thương hiệu khác |
Hình ảnh |
| 1 | Độ dày vách chính toàn máy | 25 mm | 20 mm hoặc ít hơn |
|
| 2 | Độ dày vách trong toàn máy | 16 mm | 14 mm hoặc ít hơn | |
| 3 | Trục đỡ (thanh crom cứng) | 80 mm | 40 mm | |
| 4 | Trục truyền động toàn máy | 36 mm | 30 mm | |
| 5 | Vít điều chỉnh toàn máy | 36 mm | 30 mm | |
| 6 | Thanh giằng ngang | 150 mm × 120 mm | 120 mm × 120 mm | |
| 7 | Bạc trượt | Bạc đồng graphite hạng nặng (miễn bảo dưỡng trọn đời) | Con trượt (dễ mài mòn, dễ rỉ sét) | |
| 8 | Đai ốc vít me | Đai ốc đồng hạng nặng (miễn bảo dưỡng trọn đời) | Đai ốc gang (dễ mài mòn, dễ hư hỏng) | |
| 9
|
Dây gấp thùng | Nhập khẩu Hàn Quốc | Sản xuất tai Trung Quốc nước | |
| 10 | Dây truyền động | Gates – Mỹ | Sản xuất tai Trung Quốc nước | |
| 11 | Công nghệ sơn | Sơn tĩnh điện toàn bộ máy (sơn sấy) | Sơn phun thủ công ở thân máy | |
| 12 | Trọng lượng toàn máy | 22 tấn (cân thực tế) | 11 tấn |
Ưu điểm máy dán đóng ghim hai mảnh hoàn toàn tự động, model: JK-1416
|
Số TT |
Ưu điểm |
| 1 | Toàn bộ máy sử dụng cơ cấu ray trượt và con trượt để điều chỉnh, thuận tiện và chính xác. |
| 2 | Toàn bộ máy có chức năng nhập kích thước và điều chỉnh máy bằng một nút bấm. |
| 3 | Mỗi bộ phận được trang bị một mô-đun độc lập, được điều khiển bằng động cơ servo. |
| 4 | Sử dụng nhông xích chính xác cao để liên kết, đảm bảo vít me truyền động dẫn động tấm dẫn hướng di chuyển đồng bộ và ổn định. |
| 5 | Thiết kế kết cấu hoàn toàn mới, khổ in phù hợp hơn với nhu cầu thị trường và thân thiện với môi trường. |
| 6 | Sử dụng thiết kế dạng phân đoạn, mỗi phần của máy đều có bàn thao tác và cửa tiếp cận, giúp người vận hành dễ dàng vào bên trong máy để thao tác và bảo trì. |
| 7 | Các linh kiện chính như dây đai, vòng bi , ray dẫn hướng… đều sử dụng thương hiệu nhập khẩu, chú trọng thiết kế tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ của kết cấu máy. |
Cấu hình máy dán đóng ghim 2 mảnh tự động hoàn toàn:
| Số TT | Cấu hình máy |
Hình ảnh |
||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phận ghim thùng tốc độ cao:
-Số lượng ghim : 1 – 99 ghim -Đầu đóng ghim bước nhảy: 1200 ghim /phút -Công suất đầu đóng ghim : 4.4 kW × 2 -Loại ghim : #17, #18 Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Đầu cấp giấy :
-Chia thành bộ cấp giấy trên và dưới, mỗi bộ được điều khiển bằng độc cơ servo độc lập. – Có thể điều khiển độc lập thời gian ra giấy và khoảng cách của hai khay giấy trên và dưới, rất phù hợp cho dán hộp có hình dạng đặc biệt hoặc hộp lồng hộp. – Chiều rộng băng tải cấp giấy 80 mm, giúp tăng lực ma sát. – Thanh vuông cố định tấm chặn giấy được đúc liền khối với tay cầm, vừa giữ tấm chặn giấy ổn định, vừa thuận tiện điều chỉnh. – Tấm chặn giấy phía còn lại được điều khiển bằng động cơ vít me, khi nhập kích thước hộp, tấm chặn này có thể tự động điều chỉnh đến vị trí đã cài đặt. – Dao tách giấy được cố định bằng ray trượt tuyến tính, có thể điều chỉnh lên xuống, độ chính xác cao, không có khe hở, và có thể điều chỉnh chính xác khe hở ra giấy bằng vít chỉnh. – Tấm dẫn hướng dây đai của mỗi cụm có thể điều chỉnh ngang độc lập. – Bộ cấp giấy trên sử dụng động cơ servo độc lập, có thể lập trình điều khiển. -Bộ cấp giấy dưới sử dụng động cơ servo độc lập, có thể lập trình điều khiển. -Bộ cấp trên và dưới phối hợp chính xác và hiệu quả cao. – Di chuyển tấm dẫn hướng sử dụng cơ cấu con trượt ray tuyến tính để điều chỉnh. – Tấm chặn trái và phải có thể điều chỉnh bằng chức năng nhập kích thước – một nút điều chỉnh máy. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Bộ phận chỉnh lệch:
-Sau khi hộp ra giấy, hộp carton sẽ được chỉnh theo hướng trái – phải, có thể chọn chỉnh bên trái hoặc bên phải tùy theo loại hộp. -Bộ phận chính là cụm con lăn cao su ép có thể điều chỉnh áp lực. -Dây đai truyền động có thể điều chỉnh góc, kết hợp với tay kê chặn chỉnh góc bên hông. -Dây đai kéo có thể điều chỉnh góc phù hợp tùy theo kích thước và độ dày của hộp carton. -Con lăn cao su ép có thể điều chỉnh lực ép phù hợp theo độ dày và kích thước của hộp. -Điều chỉnh góc dây đai và áp lực con lăn cao su đều sử dụng cơ cấu ren vít, giúp điều chỉnh thuận tiện và chính xác. -Bộ phận hiệu chỉnh trên gồm hai tấm dẫn hướng trái và phải, được điều khiển bằng servo. -Bộ phận hiệu chỉnh dưới gồm hai tấm dẫn hướng trái và phải, được điều khiển bằng servo. -Mỗi tấm dẫn hướng có thể điều chỉnh độc lập, đảm bảo độ chính xác cao. -Tấm dẫn hướng định vị được điều chỉnh trước – sau bằng vít me bi. -Di chuyển tấm dẫn hướng sử dụng cơ cấu ray trượt và con trượt tuyến tính. -Tấm chặn trái và phải có thể điều chỉnh bằng chức năng nhập kích thước – một nút điều chỉnh máy. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Bộ phận đồng tốc :
-Bộ phận đồng tốc trên và dưới sử dụng cơ cấu dây đai truyền động độc lập, mỗi bộ phận truyền động và vận chuyển hộp carton độc lập. Động cơ servo điều khiển tốc độ dây đai một cách chính xác, giúp hai mảnh hộp trên và dưới dán khớp hoàn hảo. -Định vị phía trên sử dụng servo lập trình điều khiển, có thể theo dõi và định vị theo cấu trúc của từng loại hộp. -Tấm dẫn hướng trên và dưới gồm 2 cụm truyền động. -Định vị phía dưới cũng sử dụng servo lập trình điều khiển, có thể theo dõi và định vị theo cấu trúc của hộp. -Tấm chặn trái và phải có thể điều chỉnh bằng chức năng nhập kích thước – một nút điều chỉnh máy. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Bộ phận ghép nối & gấp mép:
-Truyền động tấm dẫn hướng phía trên sử dụng động cơ servo. -Tấm dẫn hướng phía trên gồm 3 cụm truyền động. -Cơ cấu gấp mép phía trên được điều khiển bằng servo, cho phép lập trình gấp mép tổng thể với tốc độ cao. -1 bộ súng phun keo nước điện tử, hệ thống 8 điều khiển – 2 súng phun. -1 bộ súng phun keo nhiệt điện tử, 2 ống – 2 súng phun. -Tấm dẫn hướng phía dưới sử dụng động cơ servo truyền động. -Tấm dẫn hướng phía dưới gồm 3 cụm truyền động. -Cơ cấu gấp mép phía dưới được servo điều khiển, toàn bộ quá trình gấp mép có thể lập trình, giúp đồng bộ chính xác với tốc độ máy. -Di chuyển tấm dẫn hướng sử dụng cơ cấu ray trượt và con trượt tuyến tính để điều chỉnh. -Tấm chặn trái và phải có thể điều chỉnh bằng chức năng nhập kích thước – một nút điều chỉnh máy. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Bộ phận phun keo nhiệt / keo lạnh
-Phun keo bằng súng phun điện tử cho keo lạnh và keo nhiệt . -Keo lạnh: Hệ thống 8 kênh điều khiển – 2 súng phun. -Keo nhiệt : Hệ thống 2 ống – 2 súng phun.
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Bộ phận đầu ra:
Bộ phận này là khu vực tạo hình của hộp carton, gồm 4 phần chính: Bộ phận truyền hộp phía trên, bộ phận truyền hộp phía dưới, bBộ phận gấp mép dán (kèm phun keo), cơ cấu chặn trước (định vị trước) -Bộ phận truyền hộp trên và dưới sử dụng thiết kế kết cấu đặc biệt, cho phép điều chỉnh áp lực dây đai linh hoạt và thuận tiện. -Thiết bị gấp mép dán có thể gấp mép chính xác để tạo hình, sau khi tạo hình sẽ tiến hành phun keo. -Cơ cấu chặn trước có thể điều khiển hai hộp trên và dưới căn chỉnh thẳng hàng trước – sau (hoặc cài đặt khoảng cách trước – sau giữa hai hộp), sau đó định vị chính xác. -Cơ cấu chặn trước thực hiện tăng – giảm tốc bằng dây đai chặn trước, và dùng khối chặn trước để căn chỉnh hộp carton. -Sau khi hộp trên và dưới hoàn thành gấp mép và phun keo, chúng sẽ được căn chỉnh bởi cơ cấu chặn trước, rồi ghép nối và dán lại với nhau. – Di chuyển tấm dẫn hướng sử dụng cơ cấu ray trượt và con trượt tuyến tính để điều chỉnh. -Tấm chặn trái và phải có thể điều chỉnh bằng chức năng nhập kích thước – một nút điều chỉnh máy. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Bộ phận đếm và xếp chồng
-Đếm và xếp chồng tự động bằng servo, có thể kết nối với máy bó thùng. -Băng tải có thể điều chỉnh tốc độ, và có thể liên động theo tỷ lệ với máy chủ. -Băng tải của bộ phận đếm được động cơ biến tần điều khiển, giúp dễ dàng điều chỉnh tốc độ vận chuyển thùng carton. Động cơ servo:
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hệ thống keo lạnh: 8 điều khiển – 2 súng phun.
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hệ thống keo nhiệt (2 ống – 2 súng), dung tích 10L:
|
|
Danh sách linh kiện của máy dán ghim thùng carton 2 mảnh tự động:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Model | Số lượng | Thương hiệu | Ghi chú | |
| 1 | Bộ điều khiển | 1 |
|
|||
|
2 |
PLC | H3U-3232MR | 1 | |||
| 3 | Module mở rộng | GL10-0016ER | 2 |
|
||
|
4 |
Module mở rộng | GL10-0016END | 2 | |||
| 5 | Aptomat (CB) | 3P / 100A | 2 |
CB không khí |
||
|
6 |
Aptomat (CB) | 3P / 63A | 1 | Schneider | CB không khí | |
| 7 | Aptomat (CB) | 2P / 16A | 2 | Schneider |
CB không khí |
|
|
8 |
Aptomat (CB) | 2P / 10A | 10 | Schneider | CB không khí | |
| 9 | Aptomat (CB) | 3P / 16A | 6 | Schneider |
CB không khí |
|
|
10 |
Contactor | 0901 | 50 | Schneider | ||
| 11 | Rơ-le trung gian | 24V | 5 | Schneider |
|
|
|
12 |
Công tắc nguồn | 150W | 1 | Mean Well | ||
| 13 | Công tắc nguồn | 100W | 1 | Mean Well |
|
|
|
14 |
Servo | 4.4KW | 6 | Inovance | Dây tổng 630 – Driver | |
| 15 | Servo | 5.5KW | 3 | Inovance |
Dây tổng 630 – Driver |
|
|
16 |
Servo | 1.8KW | 12 | Inovance | ||
| 17 | Servo | 0.75KW | 2 | Inovance |
Dây tổng 630 – Driver |
|
|
18 |
Servo | 0.4 KW | 22 | Inovance | Dây tổng 630 – Driver | |
| 19 | Quạt + cửa gió + lưới sắt | 120 × 120 | 4 |
|
||
|
20 |
Công tắc chuyển đổi | 100A | 1 | |||
| 21 | Giắc cắm | 16 bit | 1 |
Tiêu chuẩn |
||
|
22 |
Giắc cắm | 24 bit | 11 | Loại cao | ||
| 23 | Giắc cắm | 4 bit | 1 |
|
||
|
24 |
Thanh đấu dây | TC604 | 2 | |||
| 25 | Thanh nối đất | 4 bit | 1 |
|
||
|
26 |
Cầu chì | 3 | ||||
| 27 | Ổ cắm 3 chạc | 2 |
|
|||
|
28 |
Encoder | 1000P | 1 | |||
| 29 | Công tắc tiệm cận | 16 |
|
|||
|
30 |
Nút ấn | Màu xanh lá ON (có đèn báo) | 7 |
|
|
|
|
31 |
Nút ấn | Màu vàng ON (có đèn báo) | 3 |
|
||
| 32 | Nút ấn | Màu đỏ ON | 3 |
|
|
|
|
33 |
Nút dừng khẩn cấp | ON | 4 |
|
||
| 34 | Công tắc xoay | Công tắc 2 vị trí xoay | 4 |
|
|
|
|
35 |
Công tắc xoay | Công tắc xoay 3 vị trí | 4 | Schneider | ||
| 36 | Đèn báo | Màu đỏ 24V | 2 | Schneider |
|
|
|
37 |
Quang điện | 8 | Xuanke | |||
| 38 | Đèn báo 3 màu | 24V | 1 |
|
||
|
39 |
Bộ chuyển mạch | 8 cổng | 1 | |||
| 40 | Vật tư tiêu hao | Dây điện, máng dây… | 1 |
|
||
|
41 |
Màn hình cảm ứng | 10 inch | 2 | |||
| 42 | Điều khiển từ xa công nghiệp | 1 |
|
|||
|
43 |
Vỏ tủ điện (gia công kim loại tấm) | 2 | ||||
| 44 | Tấm đáy | 1 |
Nhân công lắp đặt |
|||
|
45 |
Dây ngoài | 1 | Nhân công lắp đặt | |||
| 46 | Cáp servo | 6 m | 1 | Inovance |
Cáp servo 0.4 kW / 0.75 kW |
|
|
47 |
Cáp servo | 6.5 m | 1 | Inovance | ||
| 48 | Cáp servo | 7m | 2 |
Inovance |
||
|
49 |
Cáp servo | 7.5m | 2 | Inovance | ||
| 50 | Cáp servo | 8m | 1 |
Inovance |
||
|
51 |
Cáp servo | 8.5m | 1 | Inovance | ||
| 52 | Cáp servo | 9.5m | 1 |
Inovance |
||
|
53 |
Cáp servo | 5m | 1 | Inovance |
Cáp servo 4.4 kW / 5.5 kW |
|
|
54 |
Cáp servo | 8.5 | 2 | Inovance | ||
| 55 | Cáp servo | 10.5m | 1 |
Inovance |
||
|
56 |
Cáp servo | 11m | 1 | Inovance | ||
| 57 | Cáp servo | 16m | 1 |
Inovance |
||
|
58 |
Cáp servo | 17m | 1 | Inovance | ||
| 59 | Cáp servo | 17m | 1 |
Inovance |
||
|
60 |
Cáp servo | 17m | 1 |
Inovance |

























