Nội dung bài viết
ToggleMÁY ĐÓNG GHIM HỘP CARTON 2 MẢNH KHỔ LỚN
Ký hiệu: TJ-DS2400
Hình ảnh máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ lớn:


Xem thêm:
Ưu điểm máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ lớn:
|
Số TT |
Ưu điểm
|
| 1 |
Tốc độ nhanh, đạt 500 ghim/phút. |
|
2 |
Không cần công nhân tay nghề cao, việc bố trí và điều động nhân sự linh hoạt hơn. |
| 3 |
Giảm hiệu quả cường độ lao động. |
|
4 |
Sử dụng 3 servo truyền động, vận hành thuận tiện hơn, ít bộ phận truyền động cơ khí, nên tỷ lệ hỏng hóc thấp hơn. |
| 5 |
Một máy hai chức năng, có thể ghim thùng carton 1 mảnh và 2 mảnh. |
| 6 | Model chuyên dụng cho thùng carton khổ trung, khổ đại. |
Chức năng máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ lớn:
|
Số TT |
Chức năng |
| 1 |
Một máy hai chức năng, có thể ghim thùng carton 1 mảnh, 2 mảnh, thùng carton phi quy cách và thùng không nắp. |
|
2 |
Có thể ghim ghim đơn, ghim đôi và ghim tăng cường, hoàn thành trong một lần. |
| 3 |
Phù hợp với thùng carton kích thước lớn, tốc độ ghim nhanh và tiết kiệm nhân công. |
|
4 |
Kích thước được điều khiển hoàn toàn tự động, hiển thị trên màn hình máy tính và có chức năng hiển thị lỗi. |
| 5 |
Khoảng cách ghim (từ nhỏ đến lớn) 0–120 mm, có thể điều chỉnh tùy ý. |
|
6 |
Toàn bộ máy điều khiển bằng điện động, căn cứ vào kích thước thùng khác nhau để điều chỉnh, thuận tiện, tiết kiệm thời gian và nhân công. |
| 6 |
Bộ phận cấp giấy được trang bị bộ đếm tự động, thành phẩm sau khi ra được đưa sang để bó. |
|
7 |
Điều chỉnh khoảng cách ghim, có thể cài đặt trên máy tính để tự động điều chỉnh. |
| 8 |
Phù hợp với thùng carton 3 lớp và 5 lớp kích thước vừa và nhỏ, thùng có đáy không nắp cũng có thể ghim. Thùng carton 7 lớp cần đặt làm riêng. |
|
9 |
Tốc độ máy: 500 ghim/phút. |
Thông số kỹ thuật máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ lớn:
|
Model |
TJ-DS2400 | TJ-DS3000 | TJ-DS3800 |
TJ-DS4200 |
|
Khổ giấy tối đa (DxR) x2 |
4800mm | 6000mm | 7600mm | 8400mm |
| Khổ giấy tối thiểu (DxR) x2 | 1060mm | 1060mm | 1060mm |
1060mm |
|
Chiều dài giấy tối đa |
2250mm | 2850mm | 3450mm | 3950mm |
| Chiều dài giấy tối thiểu | 350mm | 350mm | 350mm |
350mm |
|
Chiều rộng giấy tối đa |
1200mm | 1500mm | 1900mm | 2100mm |
| Chiều rộng giấy tối thiểu | 130mm | 130mm | 130mm |
130mm |
|
Chiều cao giấy tối thiểu |
400mm | 400mm | 400mm | 400mm |
| Khoảng cách ghim (nhỏ-to) | 0-120mm | 0-120mm | 0-120mm |
0-120mm |
|
Số ghim |
1-99 ghim | 1-99 ghim | 1-99 ghim | 1-99 ghim |
| Tốc độ máy | 500 ghim/phút | 500 ghim/phút | 500 ghim/phút |
500 ghim/phút |
|
Mã lực sử dụng |
18HP | 18HP | 18HP | 18HP |
| Tổng chiều dài máy | 3200mm | 6000mm | 6000mm |
6000mm |
|
Trọng lượng máy |
4000kg | 4200kg | 4500kg |
5000kg |
|
Chiều dài rãnh ghim tối đa |
600mm | |||
| Chiều rộng TS tối đa Ma |
45mm (E) |
|||
|
Vị trí ghim thứ nhất tối thiểu |
25mm(D) không có nắp |
|||








