Nội dung bài viết
ToggleMÁY ĐÓNG GHIM HỘP CARTON 2 MẢNH (KHỔ NHỎ)
Ký hiệu: TJ-DS1800
Hình ảnh máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ nhỏ:


Video Vũ Gia bàn giao máy đóng ghim 2 mảnh cho khách hàng:
Hình ảnh máy đóng ghim 2 mảnh tại Showroom Vũ Gia:






Xem thêm:
MÁY ĐÓNG GHIM THÙNG CARTON 2 MẢNH KHỔ LỚN
MÁY ĐÓNG GHIM THÙNG CARTON 1 MẢNH 2 SERVO
Ưu điểm máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ nhỏ:
Số TT | Ưu điểm
|
| 1 | Tốc độ nhanh, đạt 500 ghim/phút. |
2 | Không cần công nhân tay nghề cao, việc bố trí và điều động nhân sự linh hoạt hơn. |
| 3 | Giảm hiệu quả cường độ lao động. |
4 | Sử dụng hai servo truyền động, vận hành thuận tiện hơn, ít bộ phận truyền động cơ khí, nên tỷ lệ hỏng hóc thấp hơn. |
| 5 | Một máy hai chức năng, có thể ghim thùng carton 1 mảnh và 2 mảnh. |
6 | Model chuyên dụng cho thùng carton in màu. |
Chức năng máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ nhỏ:
| Số TT | Chức năng |
| 1 | Một máy hai chức năng, có thể ghim thùng carton 1 mảnh, 2 mảnh, thùng carton phi quy cách và thùng không nắp. |
2 | Có thể ghim ghim đơn, ghim đôi và ghim tăng cường, hoàn thành trong một lần. |
| 3 | Phù hợp với thùng carton kích thước lớn, tốc độ ghim nhanh và tiết kiệm nhân công. |
4 | Kích thước được điều khiển hoàn toàn bằng điện động, hiển thị trên màn hình máy tính và có chức năng hiển thị lỗi. |
| 5 | Khoảng cách ghim (từ nhỏ đến lớn) 0–120 mm, có thể điều chỉnh tùy ý. |
6 | Bộ phận cấp giấy được trang bị bộ đếm tự động, thành phẩm sau khi ra được đưa sang để bó. |
| 7 | Điều chỉnh khoảng cách ghim, có thể cài đặt trên máy tính để tự động điều chỉnh. |
8 | Phù hợp với thùng carton 3 lớp và 5 lớp kích thước vừa và nhỏ, thùng có đáy không nắp cũng có thể ghim. Thùng carton 7 lớp cần đặt làm riêng. |
9 | Tốc độ máy: 500 ghim/phút. |
Thông số máy máy đóng ghim hộp carton 2 mảnh khổ nhỏ:
Model | TJ-DS1800 | TJ-DS2000 |
Khổ giấy tối đa (DxR) x2 | 3400mm | 4000mm |
| Khổ giấy tối thiểu (DxR) x2 | 1060mm | 1060mm |
Chiều dài giấy tối đa | 1450mm | 1650mm |
| Chiều dài giấy tối thiểu | 350mm | 350mm |
Chiều rộng giấy tối đa | 850mm | 1100mm |
| Chiều rộng giấy tối thiểu | 150mm | 150mm |
Chiều cao giấy tối thiểu | 400mm | 400mm |
| Khoảng cách ghim | 0-120mm | 0-120mm |
Số ghim | 1-99 ghim | 1-99 ghim |
| Tốc độ máy | 500 ghim/phút | 500 ghim/phút |
Mã lực sử dụng | 18HP | 18HP |
| Tổng chiều dài máy | 3200mm | 6000mm |
Trọng lượng máy | 2500kg | 3000kg |
Chiều dài rãnh ghim tối đa | 600mmc | |
| Chiều rộng TS tối đa Ma | 45mm (E) | |
Vị trí ghim thứ nhất tối thiểu | 25mm(D) không có nắp | |






