Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT GIẤY PHOTOCOPY A4 TỰ ĐỘNG
Model: CHM-A4-6 (5)
(Thiết kế cắt 1 lần 6 Ream lên 5 cuộn – từ giấy cuộn chuyển sang bao gói – bọc màng co )
SƠ ĐỒ THIẾT KẾ MÁY CẮT GIẤY PHOTOCOPY A4 (Lựa chọn 1 trong 2 phương án):
Phương án 1:

Phương án 2:

1, Máy cắt, model : CHM-A4-6 (5):

Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng Tp.HCM:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3

Hình ảnh 4

Hình ảnh 5

Hình ảnh 6
Video Vũ Gia bàn giao máy cho khách hàng:
Video Vũ Gia bàn giao máy cho khách hàng Bình Dương:
Thông số kỹ thuật máy cắt giấy photocopy A4 tự động:
|
Model |
CHM-A4-6 (5) |
| Khổ làm việc |
Khổ giấy phôi : 1270 mm |
|
Khổ thành phẩm : 1260 mm (210 mm × 6) |
|
| Số dao cắt |
6 dao — khổ A4 cạnh ngắn 210 mm |
|
Đường kính cuộn giấy |
Tối đa 1500 mm |
|
Tối thiểu 600 mm |
|
|
Đường kính lõi trục giấy |
3” (76.2 mm), 6” (152.4 mm) hoặc đặt làm theo yêu cầu |
| Loại giấy |
Giấy copy cao cấp, giấy viết cao cấp, giấy offset cao cấp, v.v. |
|
Định lượng giấy |
60 – 100 g/m² |
| Chiều dài cắt |
Thiết kế chuyên cắt giấy A4, cắt giấy A4 chiều dài cố định: 297 mm |
|
Bộ đếm ram |
500 tờ/ram, chiều cao ram: 45 – 55 mm |
| Tốc độ vận hành tối đa |
0 – 220 m/phút (tùy loại giấy) |
|
Tốc độ cắt tối đa |
740 lần/phút |
| Sản lượng đầu ra tối đa |
44 ram/phút |
|
Tải trọng cắt tối đa |
500 g/m² (5 × 100 g/m²) |
| Độ chính xác cắt |
Sai số cho phép ±0.2 mm |
|
Điều kiện cắt |
Tốc độ không đổi |
|
Cuộn giấy không đứt đầu |
|
|
Cắt đồng thời trong 1 lần cắt |
|
|
Giấy đạt tiêu chuẩn |
|
|
Truyền động |
Biến tần AC, điều chỉnh tốc độ vô cấp |
| Nguồn điện chính |
3 × 380V, 50Hz |
|
Điện áp điều khiển |
220V AC / 24V DC |
| Công suất lắp đặt |
34 kW |
|
Lượng khí nén tiêu thụ |
300 NL/phút |
| Áp suất khí nén |
6 bar |
|
Cắt biên |
5 mm × 2 |
| An toàn |
Thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn hiện hành |
Các bộ phận chính của máy cắt giấy photocopy A4 tự động:
|
Số TT |
Các bộ phận chính của máy | Thông số kỹ thuật | ||
| 1 | Chân nâng cuộn giấy: 3 bộ | Model |
CHM-A4-6 (5) |
|
|
Loại máy |
2 cụm có thể đặt 2 bộ chân nâng cuộn giấy không trục, 1 cụm có thể đặt 1 bộ chân nâng cuộn giấy không trục. | |||
| Kích thước cuộn giấy |
Đường kính tối đa: Φ1500 mm |
|||
|
Chiều rộng giấy |
Tối đa: 1270 mm | |||
| Thành máy |
Thép tấm |
|||
|
Hệ thống phanh |
Điều khiển và phanh khí nén | |||
| Điều chỉnh tay kẹp |
Thao tác thủ công bằng hệ thống thủy lực |
|||
|
Kích thước ống giấy thích hợp |
3” / 6” đầu kẹp khí nở cơ khí hoặc đặt làm theo yêu cầu | |||
| 2 | Bộ điều khiển lực căng tự động – 5 bộ |
Giấy sau khi đi qua cảm biến sẽ tự động phản hồi về hệ thống điều khiển PLC. Tự động điều chỉnh lực phanh để tăng/giảm lực căng.Đảm bảo kiểm soát lực căng giấy khi xả cuộn một cách tự động. |
||
|
3 |
Hệ thống cắt độ chính xác cao – 1 bộ | Cơ cấu dao cắt | Dao trên và dao dưới quay kép, truyền động độ chính xác cao, motor mô-men xoắn lớn. | |
| Thiết bị chống cong giấy |
Gồm 1 thanh vuông tạo hình và motor, khi giấybị cong đi qua bộ dẫn hướng, có thể điều chỉnh góc thanh vuông để làm phẳng giấy. |
|||
|
Bộ dao chia |
7 bộ dao chia | |||
|
Dao chia phía trên sử dụng cơ cấu tải kết hợp giữa khí nén và lò xo, dao dưới truyền động bằng trục liên động. Dao trên có đường kính Φ180, hoạt động bằng khí nén kết hợp lò xo, được chế tạo từ vật liệu SKH nhập khẩu. Dao chia phía dưới có đường kính Φ202, truyền động bằng dây đai đồng bộ. Tổng cộng có 7 bộ dao dưới, mỗi bộ gồm 2 dao, đều được chế tạo từ vật liệu SKH nhập khẩu. Thiết bị vận chuyển mép giấy: Sử dụng quạt hút áp lực cao để hút mép giấy, chiều rộng mép giấy tối đa là 2 cm. |
||||
|
4 |
Cụm kéo giấy | Lô cao su ép giấy | Φ200 × 1350 mm (bề mặt bọc cao su) | |
| Lô thép |
Φ400 × 1410 mm (bề mặt xử lý chống trượt đặc biệt) |
|||
|
5 |
Cụm dao bế | Dao trên | 2 dao, 1510 mm | |
| Dao dưới |
2 dao, 1510 mm |
|||
|
6 |
Cụm truyền động | Bánh răng chính xác cao, truyền động bằng dây đai răng | ||
| 7 | Động cơ chính |
Motor mô-men xoắn lớn |
||
|
8 |
Hệ thống vận chuyển | Băng tải và thiết bị xếp chồng giấy tự động | ||
|
Băng tải tốc độ cao, băng tải trên và băng tải dưới ép giữ giấy tương ứng, có cơ cấu căng chỉnh |
||||
|
Hệ thống khử tĩnh điện (bao gồm thanh khử tĩnh điện và bộ phát ion âm) |
||||
| 9 | Hệ thống xử lý giấy |
Thiết bị chỉnh giấy và thổi khí: động cơ giảm tốc điều khiển cơ cấu vỗ giấy cho ngay ngắn |
||
|
Thiết bị đếm số tờ : Do động cơ servo điều khiển, khi đạt số tờ cài đặt, cơ cấu cắt giấy được servo đẩy thực hiện cắt, đồng thời nâng lên hoặc hạ xuống, sau đó đưa giấy ra khỏi băng tải và xuất ra theo phương ngang. |
||||
2, Máy đóng gói A4, model: CHM-A4B lắp sau máy cắt giấy photocopy tự động:

Giới thiệu tính năng:
Máy này là một dây chuyền sản xuất đóng gói hoàn chỉnh, tích hợp tự động hóa điện, hệ thống điều khiển PLC và tự động hóa cơ khí, bao gồm các công đoạn liên tục như: Tập hợp ram giấy, tách ram giấy, lưu và vận chuyển ram giấy, đóng gói ram giấy, thu – xuất ram giấy sau đóng gói.
Thông số kỹ thuật:
|
Model |
CHM-A4B |
| Chiều rộng ram giấy phôi đóng gói |
310mm |
|
Chiều rộng ram giấy thành phẩm đóng gói |
297mm |
| Chiều cao ram giấy đóng gói tối đa |
55mm |
|
Chiều cao ram giấy đóng gói tối thiểu |
45mm (Kích thước nhỏ hơn 55mm hoặc lớn hơn 45mm khách hàng có thể đặt là, theo yêu cầu ) |
|
Chiều rộng giấy đóng gói |
560mm |
| Định lượng giấy gói |
70–100 g/m² |
|
Loại giấy đóng gói |
Giấy tráng phủ PE cao cấp hoặc giấy cán màng |
| Tốc độ thiết kế tối đa |
50 ram/phút |
|
Tốc độ vận hành tối đa |
42 ram/phút |
| Điều kiện đóng gói |
Tốc độ ổn định, không thiếu ram giấy, giấy đạt tiêu chuẩn |
|
Truyền động |
Servo AC độ chính xác cao |
| Nguồn điện chính |
3 pha 380V – 50Hz |
|
Điện áp điều khiển |
220V AC / 24V DC |
| Công suất máy |
Khoảng 20 kW |
|
Lưu lượng khí nén |
Khoảng 250 NL/phút |
| Áp suất khí nén |
6 bar |
Cấu hình máy:
|
Số TT |
Cấu hình máy
|
Số lượng |
| 1 | Băng tải tập hợp ram giấy |
|
|
2 |
Thiết bị tăng tốc và căn chỉnh ram giấy | 1 bộ |
| 3 | Giá đỡ giấy phôi đóng gói dạng cuộn |
1 bộ |
|
4 |
Thiết bị nâng ram giấy | 1 bộ |
| 5 | Thiết bị ép chặt ram giấy |
1 bộ |
|
6 |
Thiết bị gấp dưới giấy đóng gói ram | 1 bộ |
| 7 | Thiết bị gấp góc giấy đóng gói ram |
1 bộ |
|
8 |
Thiết bị cố định gấp góc giấy đóng gói ram | 1 bộ |
| 9 | Thiết bị phun keo nhiệt cho giấy đóng gói ram |
1 bộ |
|
10 |
Hệ thống báo lỗi và dừng máy PLC | 1 bộ |
| 11 | Thiết bị điều khiển PLC |
1 bộ |
|
12 |
Hệ thống điều khiển servo |
13 bộ |
3, Máy đóng gói co màng, model: CHM-PE-A4DB trong máy cắt giấy photocopy A4 tự động:

Cấu trúc máy bao gồm:
|
Số TT |
Hạng mục | Số lượng |
| 1 | Máy hàn cắt |
1 chiếc |
|
2 |
Lò co nhiệt | 1 bộ |
| 3 | Dây chuyền băng tải gom giấy tự động |
1 bộ |
Thông số kỹ thuật:
|
Model |
CHM-PE-A4DB |
| Loại màng sử dụng |
Màng PE một lớp |
|
Tốc độ đóng gói |
6 – 15 chiếc /phút |
| Kích thước đóng gói tối đa |
650 × 300 × 300 mm |
|
Kích thước dao cắt & buồng co màng |
700 mm |
|
Nhiệt độ tối đa |
200°C |
| Điện áp |
3Ф380V 50Hz |
|
Công suất |
3 kW |
| Dòng điện tối đa |
6.0 A |
|
Áp suất khí |
5.5 – 8.5 kg/cm³ |
| Ứng dụng: | |
| Phù hợp để đóng gói màng PE cho thùng carton hoặc các sản phẩm nguyên khối.
Các tờ giấy A4 sau khi đóng gói được xếp chồng thành từng chồng, mỗi chồng 5 gói , sau đó được băng tải đưa vào vị trí dao hàn cắt. Sau khi cảm biến kiểm tra và thời gian trễ, máy tiến hành hàn và cắt, hoàn thành quá trình đóng túi. đồng thời sản phẩm cũng đã được đưa vào trong túi. Khi chồng A4 tiếp theo đi qua vị trí dao hàn, máy sẽ đẩy chồng trước đi tiếp vào lò co nhiệt nhiệt độ ổn định. Thiết bị này tạo túi dạng ống tay áo. Sau khi co màng hoàn tất sẽ tạo thành bao bì kiểu túi. Sau khi đóng gói, sản phẩm không tạo ra phế liệu. Thiết bị sử dụng phương thức cấp liệu nằm ngang. |
Bảng cấu hình chi tiết máy cắt – hàn đóng gói:
|
Hạng mục |
Chi tiết quy cách | Mô tả |
| Máy cắt – hàn tự động |
1 bộ |
|
|
Hệ thống cắt – hàn |
Nguồn nhiệt | Ống nhiệt inox, tuổi thọ sử dụng cao |
| Dao hàn |
Bộ 3 dao kết hợp, phủ lớp Teflon chống dính |
|
|
Xi lanh |
Taiwan “AIRTAC” | |
| Điều khiển nhiệt dao hàn |
Bộ điều khiển nhiệt “OMRON” Nhật + cảm biến nhiệt nhập khẩu, nhiệt độ 0–200℃ |
|
|
Hệ thống băng tải cấp liệu |
Motor | Motor công suất lớn, vận hành ổn định |
| Dây băng tải |
Xích tấm nhựa thép chịu mài mòn nhập khẩu + lan can nhôm |
|
|
Ray/ tấm dẫn hướng |
Thép không gỉ + lô inox | |
| Hệ thống đẩy liệu | Xi lanh |
Taiwan “AIRTAC” |
|
Hệ thống điều khiển |
PLC | Inovance |
| Contactor |
Schneider |
|
|
Hệ thống nạp màng |
Motor | Động cơ giảm tốc trục vít – bánh vít |
| Công tắc cảm biến |
OMRON |
|
| Con lăn | Con lăn nhôm xử lý oxy hóa | |
|
Thân máy |
Thép tấm Wuhan Steel uốn + sơn phủ bề mặt,cấu trúc máy một số vị trí quan trọng được làm bằng tấm inox |
|
Bảng cấu hình chi tiết lò co nhiệt:
|
Hạng mục |
Chi tiết quy cách | Mô tả |
| Lò co nhiệt |
1 bộ |
|
|
Hệ thống cắt – hàn |
Nguồn nhiệt | Ống nhiệt inox, tuổi thọ sử dụng cao |
| Điều khiển nhiệt độ |
Bộ điều khiển nhiệt OMRON + cặp nhiệt điện nhập khẩu, nhiệt độ 0–200℃ |
|
|
Hệ thống băng tải cấp liệu |
Motor | Motor nhập khẩu + hộp giảm tốc |
| Biến tần |
Taiwan “Tai Chuang ”, điều chỉnh tốc độ vô cấp, kiểm soát tốc độ băng tải |
|
|
Dây băng tải |
Dạng thanh xích, bọc ống silicone bên ngoài, chống cháy/nhiệt, tránh làm hỏng băng tải màng | |
| Ray/ tấm dẫn hướng |
Thép không gỉ + lô inox |
|
|
Hệ thống cách nhiệt |
Lớp bảo ôn | Bông cách nhiệt sợi aluminosilicate siêu dài |
| Thiết kế cách nhiệt |
Giữa vách gia nhiệt và lớp bảo ôn có khoảng cách không khí, giảm thất thoát nhiệt, tránh nóng vỏ máy. |
|
|
Hệ thống khí |
Hệ thống gió, được thiết kế ống gió đặc biệt, động cơ quạt công suất lớn 2800 vòng/phút , giúp nhiệt phân bố đều, 2 chiếc | |
| Hệ thống làm mát |
Quạt làm mát công suất lớn tại cửa ra, làm mát nhanh và định hình sản phẩm sau co màng, 2 chiếc |
|
|
Thân máy |
Vỏ ngoài được làm bằng thép nguội Wuhan Steel uốn + sơn tĩnh điện. Vỏ trong được làm bằng tôn mạ kẽm gia công thủy lực. |
|
5. Dây chuyền băng tải thu giấy tự động ( Phương án 1) trong máy cắt giấy photocopy tự động:
5.1 Sau khi từng kiện được đưa ra, sản phẩm đi thẳng vào băng tải. Thông qua cơ cấu xếp chồng, các tờ giấy được xếp thành từng chồng, mỗi chồng 5 gói.
5.2 Chồng 5 gói A4 sau khi hoàn thành sẽ được tự động đưa vào máy đóng gói co màng. Tại đây thực hiện các công đoạn: bọc màng, hàn cắt, co nhiệt và tạo hình sản phẩm. Sau khi hoàn tất, sản phẩm được đưa ra khỏi máy đóng gói.
6. Phụ tùng đi kèm
|
Số TT |
Hạng mục | Quy cách | Số lượng |
| 1 | Dao cắt ngang | 1 bộ (gồm 1 lưỡi trên + 1 lưỡi dưới) |
1 bộ |
|
2 |
Dao tròn trên | Lưỡi dao tròn phía trên | 7 cái |
| 3 | Dao tròn dưới | Lưỡi dao tròn phía dưới |
7 cái |
|
4 |
Bộ dụng cụ | Bộ dụng cụ sửa chữa |
1 bộ |
Ghi chú : Thiết bị máy móc này được nghiên cứu và phát triển dựa trên công nghệ mới nhất, do đó trong nguyên tắc không ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm, công ty chúng tôi có quyền thay đổi thiết kế.
Xem thêm:
DÂY CHUYỀN CẮT GIẤY A4 TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN 5 REAM SẢN LƯỢNG 20 TẤN












