Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT DAO QUAY ĐỊNH VỊ HÌNH IN ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Ký hiệu: D920
Hình ảnh máy cắt dao quay định vị hình in:




Video máy cắt dao quay định vị hình in:
Giới thiệu máy cắt dao quay định vị hình in:
- Đây là chiếc máy thiết kế đặc biệt cắt từ cuộn ra tờ với 2 dao quay cắt chính xác theo hình in, ốc in, bong in.
- Ứng dụng cho các đơn vị in cuộn như in bao thuốc lá, hộp rượu, hộp mỹ phẩm yêu cầu độ chính xác cao 0.06mm.
Thông số kỹ thuật máy cắt dao quay định vị hình in:
|
Model |
D920 |
|
Độ chính xác cắt ngang |
±0.06mm ( tốc độ đều) |
| Độ chính xác cắt dọc |
±0.06mm |
|
Tốc độ cắt tối đa |
220m/phút |
| Thời gian tăng giảm tốc độ 0-220m |
≦40 giây |
|
Định lượng giấy |
150-350g |
| Chiều rộng cắt tối đa |
920mm |
|
Chiều rộng cắt biên tối thiểu |
2mm |
| Chiều cao thu giấy |
1300mm |
|
Khoảng cách từ quang điện theo dõi màu đến mũi dao cắt |
490mm |
| Đường kính thu màng (Đối với các đơn vị in bao bì thuốc lá in trên màng sau đó bóc lớp màng ra và thu lại màng thừa) |
600mm |
|
Tản nhiệt tủ điện |
Lắp thêm điều hòa để làm mát và tản nhiệt |
| Sản lượng |
Sản lượng thực tế phụ thuộc vào chất liệu giấy, định lượng giấy (gsm), chiều dài cắt, số lượng cuộn giấy, tay nghề của người vận hành và tình trạng vận hành máy, v.v. |
Danh sách cấu hình máy cắt dao quay định vị hình in:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu | Ghi chú |
| 1 | Module nguồn S120 | Siemens |
6SL3130-6TE23-6AA3 |
|
2 |
Cuộn kháng S120 | Siemens | 6SL3000-0CE23-6AA0 |
| 3 | Module động cơ dao cắt | Siemens |
53.0 KW |
|
4 |
Module động cơ kéo dẫn máy chủ | Siemens | 6SL3120-1TE22-4AC0 (9.0KW) |
| 5 | Module động cơ hai trục | Siemens |
6SL3120-2TE21-8AC0 |
|
6 |
Biến tần băng tải tốc độ thấp | Siemens | 6SL3210-1KE18-8UF1 (1.5KW) |
| 7 | Động cơ dao cắt hai dao | Siemens |
53.0KW |
|
8 |
Động cơ kéo dẫn máy chủ | Siemens | 1PH8107-1DF02-2BA1 (9.0KW) |
| 9 | Động cơ kéo trước | Siemens |
1PH8105-1DF02-2BA1 (7.0KW) |
|
10 |
Động cơ băng tải tốc độ cao | Siemens | 1PH8101-1DF02-2BA1 (3.7KW) |
| 11 | Màn hình cảm ứng chính | Siemens |
6AV2128-3QB06-0AX1 (15 inch) |
|
12 |
Màn hình cảm ứng phụ | Siemens | 6AV2128-3KB06-0AX1 (10 inch) |
| 13 | Màn hình vận hành | Siemens |
6AV6648-2AC11-3AX0 (7 inch) |
|
14 |
Bộ điều khiển | Siemens | 6ES7615-4DF10-0AB0 (S7-1500) |
| 15 | Hệ thống chỉnh lệch E+L | Germany |
DRB39NB1050 |
|
16 |
Bộ khuếch đại lực căng E+L |
Germany | PA6210 |
| 17 | Cảm biến lực căng E+L | Germany |
PD5020 |
|
18 |
Bộ giảm tốc hành tinh dẫn kéo máy chủ |
Liming- Taiwan | PB180-4-P0 |
| 19 | Giá dao trên cắt biên trái | Maxcess |
HUK2-L/A-LF-D6 |
|
20 |
Giá dao trên cắt biên phải | Maxcess | HUK2-R/A-LF-D6 |
| 21 | Dao dưới cắt biên | Maxcess |
203.2×152.4×40 – 5° |
|
22 |
Động cơ trục dao cắt biên | Hechuan | SV-X2MM150S-N2LA |
| 23 | Servo trục dao cắt biên | Hechuan |
SV-X2EA150A-A |
|
24 |
Màn hình bàn thu giấy | Fanyi |
FE7043WE |
Cấu hình máy cắt dao quay định vị hình in:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
|
1 |
Chân nâng cuộn giấy + hệ thống phụ trợ:
– Đường kính xả cuộn tối đa: 1600 mm. Sử dụng xung encoder kết hợp cảm biến số vòng, thông qua thuật toán lập trình để tính toán đường kính cuộn giấy. – Bàn nối giấy được trang bị hệ thống chỉnh lệch. – Động cơ servo / con lăn đồng bộ dùng cho hệ thống dẫn kéo trước, kết hợp cảm biến áp lực tạo hệ thống kiểm soát lực căng vòng kín. |
|
2 |
Hệ thông thu màng:
– Thiết kế bộ tách màng dạng nhỏ gọn, giúp thu màng ổn định và phẳng. |
|
3 |
Hệ thống cắt biên:
– Trang bị thiết bị chỉnh lệch độ chính xác cao E+L (chỉnh lệch 2 lần), lắp đặt dưới sàn thao tác tại cửa vào giấy, đảm bảo giấy vào ổn định. – Dao trên đường kính 150 mm / dao dưới đường kính 203 mm (tích hợp trục dao dưới truyền động). Vị trí lắp dao cắt biên tại cổng nạp giấy của máy chủ. |
|
4 |
Hệ thống dẫn kéo giấy:
– Động cơ servo/ bộ giảm tốc truyền động. – Giá cố định cảm biến theo dõi màu chắc chắn, không rung lắc. – Thiết kế dẫn giấy góc ôm lớn (đường kính lô dẫn giấy lớn hơn), giúp nâng cao hiệu quả và năng suất sản xuất. – Lô cao su ép giấy trước dao + lô cao su dạng phẳng có độ cao ở giữa. |
|
5 |
Hệ thống truyền động:
– Động cơ servo truyền động trực tiếp. – Thiết kế thay dao kiểu mở, xung quanh giá dao có đủ không gian thao tác, đảm bảo dụng cụ có thể tháo lắp dao dễ dàng, không bị cản trở. |
|
6 |
Hệ thống thu giấy:
– Con lăn giảm tốc ép giấy kiểu xếp chồng vảy cá + hút đuôi giấy – Ra giấy bên hông (mặt thao tác) – Điều khiển tự động tấm rung di động / tấm chặn giấy – Chiều dài bàn thu giấy tự động phù hợp. |
|
7 |
Hệ thống hút gió và khử bụi:
-Trên băng tải tốc độ cao thiết kế 2 hệ thống hút gió khử bụi. |
|
8 |
Hệ thống thông minh:
– Thu giấy thông minh không cần dừng máy, không giảm tốc độ. |
Hạng mục bên mua tự chuẩn bị:
1, Các công trình xây dựng dân dụng và nền móng liên quan đến máy cắt giấy này.
2, Đấu nối nguồn điện chính và hệ thống ống điện bên ngoài tủ điều khiển điện của máy.
3, Nguồn khí nén và hệ thống đường ống khí nén cấp cho máy.












