Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT GIẤY CUỘN RA TỜ (4 cuộn 1 dao quay)
Ký hiệu: S140
Hình ảnh máy cắt giấy cuộn ra tờ loại 4 cuộn:

Video nhà máy sản xuất máy cắt giấy cuộn ra tờ Guowang sản xuất theo tiêu chuẩn cao nhất trên thị trường:
Video máy cắt giấy cuộn ra tờ loại 4 cuộn vận hành:
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT MÁY

Các tính năng chính của máy cắt cuộn giấy cuộn ra tờ loại 4 cuộn:
|
Số TT |
Các tính năng chính
|
| 1 |
Chân nâng cuộn 4 cuộn cắt cùng lúc 4 cuộn khi cắt giấy mỏng in sách giáo dục, cắt 1-2 cuộn khi cắt giấy in bao bì, đa năng trong sản xuất, tăng năng suất |
|
2 |
Máy cắt giấy được điều khiển bởi động cơ servo, toàn máy được điều khiển tập trung bởi bộ điều khiển lập trình INVT. Màn hình máy tính điều khiển công nghiệp hiển thị tất cả dữ liệu chức năng, giúp vận hành đơn giản và trơn tru. |
| 3 |
Chân nâng cuộn giấy phôi sử dụng hệ thống thủy lực hình nón, không trục, sử dụng ben thủy lực điều khiển tay kẹp giấy để mở và đóng, di chuyển tiến lùi và nâng hạ. |
|
4 |
Toàn bộ hệ thống điện được nhập khẩu, cải thiện độ ổn định của hệ thống điện, giảm tần suất bảo trì và sửa chữa. |
| 5 |
Khung máy và các bộ phận được gia công chính xác bằng trung tâm gia công CNC, đảm bảo độ chính xác của các bộ phận chính và hoạt động ổn định, tốc độ cao trong thời gian dài. |
|
6 |
Sử dụng máy bắn ram tự động. Chỉ cần nhập giá trị thiết bị trên màn hình, máy sẽ tự động bắn ram sau khi tính toán chính xác. |
| 7 |
Sử dụng động cơ servo INVT công suất cao, tiết kiệm năng lượng điều khiển trục dao quay phía trên, cải thiện hiệu quả sản xuất và giảm chi phí sản xuất. |
Lưu ý:
Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy.
Khách hàng chủ động cắt nền bê tông theo bản vẽ, nhà cung cấp chỉ chịu trách nhiệm lắp ray dẫn quả giấy khi khách hàng cắt nền bê tông để chôn chìm đường ray.
Thông số kỹ thuật máy cắt giấy cuộn ra tờ lọa 4 cuộn:
|
Mã máy |
S140-4roll |
| Định lượng giấy thích hợp |
50-550g |
|
Khổ giấy tối đa |
1400mm |
| Đường kính cuộn giấy tối đa |
1800mm |
|
Phạm vi chiều dài cắt |
400-1650mm |
| Độ chính xác cắt |
±0.35mm |
|
Tốc độ cắt tối đa |
300m/phút |
| Số lần dao cắt tối đa |
350 dao/phút |
|
Chiều cao chồng giấy thu |
1500mm (gồm Pallet) |
| Công suất động cơ máy chủ |
11kw |
|
Công suất toàn máy |
38kw |
| Tổng trọng lượng |
15 T |
Lưu ý: Sản lượng thực tế dựa trên chất liệu giấy, trọng lượng giấy, chiều dài cắt, số cuộn, kỹ năng vận hành, điều kiện vận hành, v.v.
Cấu hình máy cắt giấy cuộn ra tờ lọa 4 cuộn:
|
Số TT |
Các bộ phận chính của máy |
Hình ảnh |
| 1 | Hệ thống chân nâng cuộn giấy phôi 4 cuộn:
-Sử dụng đòn cánh tay kép thủy lực không trục, tải trọng ≤2,5 tấn. -Được trang đầu kẹp hình nón 3-12 inch. -Đường ray: Cấu trúc vận chuyển cuộn giấy chôn ngầm dưới đất. -Kích thước ray đẩy: S140: 450 x 600 mm. -Đặt cuộn giấy lên ray đẩy ngầm di động và đẩy đến vị trí chân nâng. Kéo van xả nhanh để xả khí nén từ phanh khí của chân nâng. Nhấn nút trên chân nâng để nâng cuộn giấy lên vị trí mong muốn và xoay để quan sát xem nó có quay trơn tru không. |
|
| 2 | Bộ phận chống cong:
– Phương thức luồn giấy kết hợp hai cụm chống cong điện động luồn giấy tối ưu, ngăn ngừa nếp nhăn. -Bộ phận chống cong được trang bị trục to, trục nhỏ theo tiêu chuẩn , có thể chuyển đổi nhanh chóng giữa trục to và trục nhỏ, chống giấy nhăn hiệu quả cao. |
|
| 3 | Bộ phận dẫn kéo:
-Đường kính lô sắt 265mm, được làm từ ống thép liền mạch 45-gauge, bề mặt được phun cát hạt 300. -Đường kính lô cao su 185mm, độ cứng 80-85°, giúp giảm thiểu phế liệu hiệu quả, cải thiện độ chính xác cắt. |
|
|
4 |
Bộ phận máy chủ:
– Toàn bộ máy sử dụng hệ thống điều khiển máy tính 10,4 inch với chức năng lưu trữ đơn hàng một năm, giúp vận hành dễ dàng và nâng cao hiệu quả sản xuất. – Thân máy sử dụng tấm vách liền khối dày 45mm làm từ thép 45#, trải qua quá trình ram và xử lý tiếp theo để đạt được độ dày 45mm. Điều này đảm bảo sự ổn định của máy và chống biến dạng, đảm bảo hoạt động ổn định và đáng tin cậy. – Hệ thống căn chỉnh chéo tự động sử dụng động cơ servo và vít me bi cho độ chính xác cao. |
|
|
5 |
Bộ phận chỉnh lệch (3 lớp)
– Thích hợp cho việc cắt nhiều cuộn, cải thiện độ chính xác khi cắt. – Cải thiện chất lượng cắt. – Độ chính xác chỉnh lệch ±0,35mm. – Phạm vi chỉnh lệch ±50mm. |
|
|
6 |
Bộ phận cắt:
– Sử dụng động cơ servo INVT điều khiển dao quay, loại bỏ hiệu quả các gờ giấy và kéo dài tuổi thọ bánh răng. -Dao cắt ngang được làm bằng thép vonfram. |
|
| Dao chỉnh cạnh bộ phận giữa: 3 bộ (optional tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu)
– Dao dưới được khóa cơ học để có độ chính xác cao. – Dao trên: Được làm bằng bột thép gió nhập khẩu M42, 1 tuần mài 1 lần. – Dao dưới: Được làm bằng thép gió M2, tháng mài 1 lần, số lần mài dao ≤ 6. |
||
|
7 |
Bộ phận băng tải:
– Sử dụng băng tải PU tốc độ cao thấp, tuổi thọ sử dụng cao. Độ căng băng tải có thể điều chỉnh đảm bảo vận chuyển giấy trơn tru. -Bộ khử tĩnh điện được lắp đặt trên bộ nạp giấy để loại bỏ tĩnh điện hiệu quả khỏi giấy, đảm bảo vận chuyển giấy trơn tru hơn và tăng tốc độ cắt. – Sử dụng băng tải giảm công suất khi chạy tốc độ thấp, sử dụng con lăn mặt trời để tạo ra sự chênh lệch tốc độ cao và thấp giữa giấy và ngăn ngừa va đập mạnh trong quá trình xếp chồng. Điều này giúp giảm thiểu hiệu quả hiện tượng lồi lõm, đốm trên bề mặt giấy. – Thiết bị dừng khi bị kẹt giấy giúp giảm thiểu lãng phí do lỗi vận hành. |
|
| 8 | Bộ phận điện:
– PLC Siemens, với công nghệ hàng đầu thế giới, đảm bảo điều khiển chương trình và mạch ổn định trên toàn bộ thiết bị. – Hệ thống điều khiển bốn biến tần, một biến tần, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng. |
|
|
9 |
Bộ phận thu giấy:
– Chiều cao thu giấy, bao gồm cả pallet 1500mm. Tấm vỗ giấy trái phải được làm bằng thép không gỉ và được đục lỗ để thoát khí hiệu quả. Được trang bị bộ phận thu giấy phụ để cải thiện độ chính xác khi xếp chồng. Tính năng lật giấy ra ngoài giúp việc lấy giấy ra dễ dàng hơn. – Vị trí pallet được tối ưu hóa giúp nâng cao hiệu quả sản xuất. -Bộ bắn ram điện động: PL-130D. |
|
Danh sách linh kiện cấu hình máy cắt giấy cuộn ra tờ lọa 4 cuộn:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Thương hiệu |
Ghi chú |
|
1 |
Động cơ servo | INVT | Động cơ servo bộ phận dao cắt |
| 2 | Động cơ servo | DC Anh |
Động cơ servo bộ phận dẫn kéo |
|
3 |
Bộ điều khiển | INVT | Dao cắt |
| 4 | Bộ điều khiển bộ phận dẫn kéo | INVT |
Lô sắt |
|
5 |
Màn hình | Fanyi | Điều khiển toàn máy |
| 6 | Nút ấn | Eaton USA |
Điều khiển toàn máy |
|
7 |
Nút xoay | Eaton USA | Điều khiển toàn máy |
| 8 | Động cơ rung | Xinchuang |
Tấm rung bàn thu giấy |
|
9 |
Động cơ bơm dầu | Xintuo | Động cơ bơm dầu chân nâng cuộn giấy phôi |
| 10 | Động cơ bơm dầu | Xintuo |
Động cơ bơm tuần hoàn đầu dao |
|
11 |
PLC | Siemens – Germany | |
| 12 | Van tỷ lệ | SMC |
Phanh tự động |
|
13 |
Băng tải | Ruibaolong | Băng tải nạp giấy |
| 14 | Đai đồng bộ | EHRE- Switzerland |
|
|
15 |
Cảm biến chỉnh lệch | Wuxi Jingkong – China | |
| 16 | Cảm biến quang điện | Wuxi Jingkong – China |
|
|
17 |
Vòng bi dao cắt | FAG – Germany | |
| 18 | Vòng bi tốc độ cao | NSK – Japan |
|
|
19 |
Dao cắt (TNT) | Liên doanh | Thép vonfram |
| 20 | Cảm biến quang điện | Panasonic – Japan |
Bàn thu giấy |
|
21 |
Cầu nối dây | China | |
| 22 | Công tắc nguồn | Mingwei – Taiwan China |
|
|
23 |
Công tắc tiệm cận | Omron – Japan | Điểm gốc |
| 24 | Mạch điều khiển |
16 đầu vào và 16 đầu ra có thể lập trình |
|
|
25 |
Cảm biến quang điện | Omron – Japan | Hạ tự động |
| 26 | Cảm biến quang điện | Panasonic |
Bộ đếm |





















