Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT CUỘN 2 DAO QUAY THÔNG MINH
Ký hiệu : D150
Hình ảnh máy cắt cuộn 2 dao quay thông minh loại 2 cuộn:

Video nhà máy sản xuất máy cắt giấy cuộn ra tờ Guowang sản xuất theo tiêu chuẩn cao nhất trên thị trường:
Video Vũ Gia bàn giao máy xả giấy cuộn Guowang 2 dao quay:
Video máy xả giấy cuộn Guowang có lắp option nối giấy tự động:
Option tùy chọn của máy xả giấy cuộn Guowang D150:
|
1 |
Máy nối giấy tự động |
|
2 |
Thu giấy không dừng, không giảm tốc độ |
| 3 |
Dao phân cuộn chỉnh tự động |
|
4 |
Hệ thống vận chuyển tự động |
| 5 |
Chân nâng 2 cuộn, chân nâng 4 cuộn hoặc chân nâng 6 cuộn |
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT MÁY MÁY CẮT CUỘN 2 CUỘN

Hình ảnh máy cắt cuộn 2 dao quay thông minh loại 4 cuộn:

Sơ đồ lắp đặt máy 4 cuộn và hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:

Option tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu: Option nối giấy tự động:

Video Vũ Gia bàn giao máy cho khách hàng máy 2 cuộn:
Video Vũ Gia bàn giao máy cho khách hàng máy 4 cuộn:
Hình ảnh Vũ Gia lắp cho khách hàng Hà Nội máy 4 cuộn:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3

Hình ảnh 4
Hình ảnh Vũ Gia lắp cho khách hàng Tp.HCM máy 2 cuộn:




Hình ảnh máy 2 cuộn lắp đặt có option nối giấy tự động:




Hình ảnh Vũ Gia lắp cho khách hàng Tp.HCM:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3

Hình ảnh 4

Hình ảnh 5

Xem thêm:
MÁY CẮT CUỘN 2 DAO QUAY THÔNG MINH MÃ E150
SO SÁNH MÁY CẮT CUỘN 2 DAO QUAY MÃ E150 VÀ MÃ D150
Video máy vận hành:
|
Chiều cao chồng giấy thu ( gồm palet) |
1600mm |
| Áp suất khí nén |
5-8bar |
|
Lượng khí dùng |
20L/phút |
| Tổng công suất |
90kw |
|
Điện áp |
380±5%, 50Hz |
| Tổng trọng lượng máy |
2150kg |
|
Tổng chiều dài máy A |
1600mm |
| Tổng chiều rộng máy B |
4700mm |
|
Chiều cao máy C |
2450mm |
| Chiều dài cắt D |
8860mm |
|
Khoảng cách cuộn giấy nạp E |
600mm |
| Khoảng cách cuộn giấy thu F |
3000mm |
|
Khoảng cách mặt truyền động G |
600mm |
Chiều dài cắt và tốc độ cắt tham khảo:
|
Chiều dài cắt (mm) |
Tốc độ mét /phút | Tốc độ dao/ phút |
| ³1700 | 210 |
<131 |
|
³1400<1700 |
260 | ³162<185 |
| ³1200<1400 | 280 |
³200<233 |
|
³1000<1200 |
300 | ³250<300 |
| ³800<1000 | 300 |
³300<375 |
|
³700<800 |
300 | ³375<400 |
| ³650<700 | 230 |
³328<353 |
|
³600<650 |
180 | ³246<300 |
| ³550<600 | 160 |
³266<290 |
|
³500<550 |
120 | ³218<240 |
| ³450<500 | 90 |
³180<200 |
|
³400<450 |
70 |
³155<175 |
Đặc điểm máy cắt cuộn 2 dao quay thông minh:
|
Số TT |
Cấu trúc máy |
|
1 |
Chân nâng cuộn giấy:
1. Hệ thống thủy lực lưu trữ năng lượng hiệu suất cao, đảm bảo hoạt động an toàn và đáng tin cậy. 2. Van tỷ lệ khí nén điều khiển điện, tự động điều chỉnh lực căng theo kích thước cuộn giấy. 3. Tự động điều chỉnh chống cong, đảm bảo giấy phẳng không bị cong, máy vận hành trơn tru. 4. Thiết bị dẫn hướng chỉnh lệch tự động, đảm bảo giấy không bị xê dịch. |
|
2 |
Bộ phận chính của máy cắt:
1. Được trang bị động cơ servo CT của Anh, công suất cao, phản hồi nhanh, đảm bảo độ chính xác và hiệu suất cắt. 2. Dao cắt giữa và dao chỉnh cạnh có độ chính xác cao, dễ dàng điều chỉnh, nâng cao hiệu suất. 3. Gá dao sử dụng cấu trúc đúc liền khối, đảm bảo thân dao ổn định khi cắt ở tốc độ cao. 4. Điều chỉnh áp suất bên trái, bên phải của lô cao su nạp giấy sử dụng cấu trúc mạch khí độc lập, được trang bị van điều chỉnh khí nén SMC có độ chính xác cao. 5. Áp dụng công nghệ đầu cắt tiên tiến từ Đài Loan, với thiết kế cấu trúc bánh răng không có khe hở, loại bỏ hiệu quả khe hở giữa hai dao cắt, đảm bảo tuổi thọ và độ chính xác cắt. Vỏ máy được làm bằng gang dẻo, được tôi luyện và gia công đồng loạt bởi trung tâm gia công trải qua 5 trục có độ chính xác cao, đảm bảo độ chính xác và đồng nhất của sản phẩm. 6. Cả hai dao cắt đều trải qua quá trình kiểm tra cân bằng động nghiêm ngặt và điều chỉnh trước khi lắp đặt vào máy, giúp dao cắt không bị văng trong quá trình vận hành, đảm bảo tuổi thọ và giúp toàn bộ máy vận hành trơn tru hơn. 7. Hệ thống thủy lực bôi trơn làm mát bằng không khí, cung cấp khả năng bôi trơn dạng phun cho đầu dao và bánh răng, giúp kéo dài hiệu quả tuổi thọ của máy. 8. Màn hình máy tính điều khiển công nghiệp LCD 19 inch màu thực, thân thiện với người dùng giúp thao tác rõ ràng và dễ học. 9. Thiết bị hút cạnh giấy thải công suất cao, tự động loại bỏ cạnh giấy, nâng cao hiệu suất. 10. Cấu trúc dao cắt giữa và dao cắt cạnh giấy loại kéo cắt, sử dụng thiết kế khí nén hai giai đoạn sát dao, dao dưới, độ sâu và độ góc dao cắt có tinh chỉnh chính xác. Cấu trúc dao cắt loại kéo cắt cũng giảm thiểu bụi giấy phát sinh, bề mặt cắt mịn và phẳng. |
|
3 |
Bộ phận băng tải:
1. Băng tải tốc độ cao sử dụng bộ truyền động servo công suất cao CT (Anh), đảm bảo xuất giấy trơn tru. 2. Cấu trúc băng tải tốc độ cao loại kéo ra thu vào, giúp thao tác đơn giản, bảo trì dễ dàng. 3. Cấu trúc chọc phôi bằng khí nén giúp, dễ dàng loại bỏ giấy thải, nâng cao tính tiện lợi trong quá trình thao tác. 4. Cấu trúc trục băng tải hình elip, đảm bảo băng tải không bị lệch trong quá trình vận hành. 5. Màn hình máy tính điều khiển công nghiệp LCD màu 10,4 inch, thân thiện với người dùng, vận hành đơn giản và dễ học. 6. Thiết bị hút giấy chân không có thể điều chỉnh lưu lượng khí, đảm bảo giấy chạy ổn định, không bị va chạm. 7. Cấu trúc băng tải ép giấy loại điều chỉnh trên và dưới, đảm bảo giấy chạy ổn định, không bị va chạm. 8. Băng tải tốc độ chậm sử dụng bộ điều khiển biến tần, tự động điều chỉnh tốc độ vô cấp. |
|
4 |
Bộ phận thu giấy:
1.Bộ phận thu giấy sử dụng điều khiển biến tần, thu giấy trơn tru. 2. Cấu trúc vỗ giấy rung hai bên và cấu trúc vỗ giấy phí trước, đảm bảo thu giấy phẳng, gọn gàng. 3. Được trang bị chức năng bắn ram tự động. Số lượng cần thiết được cài đặt trên máy tính, máy sẽ tự động bắn ram sau khi đếm chính xác, giúp kiểm soát giấy dễ dàng hơn. 4. Cấu trúc thu giấy được nâng tăng thêm chiều cao, thu giấy nhiều hơn, nâng cao hiệu suất vận hành của máy. |
|
5 |
Bộ phận điện khí :
1. Hệ thống điều khiển chuyển động sử dụng bộ điều khiển chuyển động CT của Anh, cho phản hồi nhanh, độ chính xác cao. 2. Sử dụng hệ thống điều khiển servo CT của Anh công suất cao. 3. Được trang bị máy tính điều khiển công nghiệp cỡ lớn, giao diện thân thiện với người dùng. 4. Chức năng phát hiện kẹt giấy nhiều vị trí, đảm bảo bảo vệ liên tục cho sản phẩm và thiết bị. 5. Máy chủ sử dụng công nghệ DC, được trang bị thiết bị lưu trữ năng lượng dung lượng lớn. Máy cắt liên tục tăng tốc và giảm tốc. Tăng tốc là một quá trình tiêu thụ năng lượng, lấy năng lượng từ thiết bị lưu trữ năng lượng. Ngược lại, giảm tốc giải phóng năng lượng. Thiết bị lưu trữ năng lượng dung lượng lớn thu thập năng lượng được giải phóng này và tái sử dụng cho lần tăng tốc tiếp theo của động cơ, đạt được mục tiêu xanh, hiệu quả và tiết kiệm năng lượng thực sự, giúp giảm đáng kể chi phí sản xuất cho khách hàng. Do tần suất khởi động và dừng máy cắt cao, một lượng lớn năng lượng được giải phóng. So với phanh điện trở, phương pháp sử dụng thiết bị lưu trữ năng lượng có thể tiết kiệm được khoảng 65% năng lượng. |
Thông số kỹ thuật máy cắt cuộn 2 dao quay thông minh:
|
Mã máy |
D150 | D170 | D190 |
| Định lượng giấy | 150-1000g | 150-1000g |
150-1000g |
|
Khổ rộng giấy tối đa |
1500mm | 1700mm | 1900mm |
| Đường kính cuộn giấy tối đa | 1800mmmm | 1800mm |
1800mm |
|
Chiều dài cắt |
400-1700mm | 400-1700mm | 400-1700mm |
| Độ chính xác cắt | ±0.15mm | ±0.15mm |
±0.15mm |
|
Tốc độ cắt tối đa |
300m/ phút | 300m/ phút | 300m/ phút |
| Tốc độ cắt tối đa | 460 dao/ phút | 460 dao/ phút |
460 dao/ phút |
|
Chiều cao chồng giấy thu |
1700mm gồm cả palet | 1700mm gồm cả palet | 1700mm gồm cả palet |
| Công suất động cơ máy chủ | 64kw | 64kw |
64kw |
|
Công suất máy |
98kw | 98kw | 98kw |
| Trọng lượng | 24 tấn | 26 tấn |
28 tấn |
Lưu ý: Sản lượng thực tế dựa trên chất liệu giấy, định lượng giấy, chiều dài cắt, số cuộn, kỹ năng vận hành, điều kiện vận hành, v.v.
Cấu hình máy cắt cuộn 2 dao quay thông minh:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
Hình ảnh |
| 1 | Hệ thống chân nâng cuộn giấy thô 2 cuộn:
– Sử dụng chân nâng cuộn giấy thô loại không trục thủy lực đòn cánh tay kép, trọng tải ≤2T, được trang bị đầu kẹp hình côn 3 & 6 & 12 inch. Ray dẫn: Sử dụng ray dẫn chôn dưới đất để dịch chuyển cuộn giấy, kích thước ray dẫn đẩy: D150: 450 * 600mm. -Đặt cuộn giấy thô lên ray dẫn đẩy có thể di chuyển được và đẩy nó đến vị trí có thể kẹp. Kéo van xả nhanh ra và xả khí nén khỏi phanh hơi của chân nâng cuộn giấy thô, nhấn nút giá đỡ giấy thô, nâng cuộn giấy lên vị trí thích hợp và xoay cuộn giấy để quan sát xem cuộn giấy có quay trơn tru hay không.
|
|
| 2 | Bộ phận chống cong:
1. Hai cụm chống cong hoàn toàn tự động, kèm thêm một bộ chống cong thao tác bằng thủ công cấu hình tiêu chuẩn). Tiêu chuẩn bộ phận chống cong được trang bị trục to và nhỏ có thể chuyển đổi tốc độ nhanh., đường kính trục lớn là 25 mm và đường kính của trục nhỏ là 20 mm. 2. Để có hiệu quả chống cong cao đối với các loại giấy dày, khách hàng có thể lắp thêm trục cao su khí nén. (Đây là linh kiện Optional chi phí tính ngoài) |
|
| 3 | Bộ phận chỉnh lệch:
– Thích hợp cho việc hiệu chỉnh để cải thiện độ chính xác khi cắt theo chiều dọc – Nâng cao chất lượng cắt – Độ chính xác hiệu chỉnh ± 0,2mm – Phạm vi hiệu chỉnh ±50mm – Được trang bị 1 cụm giá đỡ hiệu chỉnh |
|
| 4 | Máy chủ:
-Toàn bộ máy sử dụng điều khiển máy tính kép ở phía trước và phía sau. Bảng điều khiển chính sử dụng máy tính điều khiển công nghiệp 19 inch, bộ phận nạp giấy sử dụng máy tính điều khiển công nghiệp 10,4 inch, dễ thao tác, nâng cao hiệu quả sản xuất. -Thân máy chính sử dụng cấu trúc đúc tổng thể HT300, được đúc từ loại sắt dẻo tốt nhất. Nó có độ chính xác cao, đảm bảo sự ổn định của thân máy và giúp toàn bộ máy hoạt động ổn định và đáng tin cậy hơn. |
|
| 5 | Bộ phận cắt hai dao quay:
-Sử dụng động cơ servo CT công suất cao của Anh để điều khiển dao cắt quay kép, hệ thống bôi trơn bánh răng sử dụng kiểu phun và được trang bị hệ thống làm mát nhiệt độ dầu, có thể loại bỏ gờ giấy một cách hiệu quả và cải thiện tuổi thọ của bánh răng. -Lưỡi cắt chéo, độ dày lưỡi 3,2-3,7mm, chiều rộng lưỡi 8 mm-10 mm, vật liệu hợp kim thép vonfram kích thước hạt 0,6-1,0 |
|
| 3 bộ dao chỉnh sửa mép giấy bằng khí nén, dao chia dưới sử dụng trục khí nở , có độ chính xác cao |
|
|
| 6 | Băng tải :
-Sử dụng băng tải tốc độ cao và thấp, có thể tự động điều chỉnh lực căng của từng băng tải để đảm bảo vận chuyển giấy trơn tru. -Sử dụng băng tải giảm tốc để ngăn giấy bị xếp chồng lên nhau một cách mạnh mẽ trong quá trình xếp chồng chênh lệch tốc độ cao và thấp giúp giấy dễ xước không để lại dấu vết, vết đốm trên bề mặt giấy. |
|
| 7 | Đầu thu giấy:
– Bàn thu giấy cao, chiều cao thu giấy 1700mm, chức năng xuất giấy bên, nâng cao hiệu quả sản xuất. |
|
| 8 | Linh kiện Optional chi phí tính ngoài:
– Bộ chia khí nén. – Bề mặt truyền động bàn chạy độc lập. -Trục cao su chống cong. |
Danh sách cấu hình máy cắt 2 dao quay thông minh:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Ghi chú | |
|
Chân nâng cuộn giấy |
|||
|
1 |
Đơn vị cấp nguồn thủy lực lưu trữ năng lượng | Tiêu chuẩn | |
| 2 | Phanh khí nén kiểm soát lực căng | Tiêu chuẩn |
|
|
3 |
Van tỷ lệ khí nén | Tiêu chuẩn | |
| 4 | Thiết bị chống cong tự động | Tiêu chuẩn |
Hai cụm chống cong tự động (cổng nạp giấy được trang bị thiết bị chống cong) |
|
5 |
Thiết bị chỉnh lệch tự động | Tiêu chuẩn | |
|
Bộ phận chính của máy cắt |
|||
|
1 |
Servo CT máy chủ | Tiêu chuẩn | CT-Anh |
| 2 | Servo nạp giấy | Tiêu chuẩn |
CT-Anh |
|
3 |
Dao cắt giữa và dao cắt cạnh điều khiển bằng servo | Tiêu chuẩn | INOVANCE |
| 4 | Trạm thủy lực bôi trơn làm mát bằng không khí | Tiêu chuẩn |
|
|
5 |
Thiết bị hút cạnh thải công suất lớn | Optional | |
| 6 | Máy tính điều khiển màn hình 19 inch | Tiêu chuẩn |
|
|
Bộ phận băng tải |
|||
|
1 |
Thiết bị khử tĩnh điện | Tiêu chuẩn |
|
| 2 | Servo băng tải tốc độ cao | Tiêu chuẩn |
CT-Anh |
|
3 |
Cấu trúc băng tải tốc độ cao loại kéo ra thu vào | Tiêu chuẩn | |
| 4 | Băng tải loại khóa chặt tự động | Tiêu chuẩn |
|
|
5 |
Chức năng hút chân không | Tiêu chuẩn | |
| Máy tính công nghiệp màn hình màu thực 10.4 | Tiêu chuẩn |
|
|
|
Bộ phận thu giấy |
|||
|
1 |
Thiết bị vỗ giấy rung hai bên trái và phải | Tiêu chuẩn |
|
| 2 | Bộ đếm chèn ram | Tiêu chuẩn |
|
|
3 |
Cấu trúc vỗ giấy phía trước | Tiêu chuẩn |
|
|
Bộ phận điện khí |
|||
|
1 |
Linh kiện điện khí chất lượng cao | Tiêu chuẩn | EATON/Omron/Schneider |
| 2 | Linh kiện điều khiển an toàn | Tiêu chuẩn |
EATON |
|
3 |
Màn hình thao tác | Tiêu chuẩn | Màn hình AMT 19 inch – Taiwan |
| 4 | Màn hình thao tác phụ | Tiêu chuẩn |
Màn hình AMT 10.4inch – Taiwan |
|
5 |
Biến tần | Tiêu chuẩn | Schneider |
| 6 | Cảm biến | Tiêu chuẩn |
LEUZE -Germany/ Omron -Japan / Schneider – France |
|
7 |
Công tắc nút ấn | Tiêu chuẩn | EATON – German |
| 8 | Thiết bị điện hạ thế | Tiêu chuẩn |
EATON – German |
|
9 |
Bộ điều khiển vận hành | Tiêu chuẩn | CT- Anh |
| 10 | Servo tốc độ cao | Tiêu chuẩn |
CT- Anh |
Danh sách cấu hình
| Số TT |
Tên linh kiện |
Thương hiệu |
| 1 | Đơn vị cấp nguồn thủy lực lưu trữ năng lượng |
China |
|
2 |
Màn hình | Sharp -Japan/AUO -Taiwan |
| 3 | Động cơ chống cong |
Jie – China |
|
4 |
Băng tải | Yangtai- China |
| 5 | Van tỷ lệ khí nén |
SMC-Japan |
|
6 |
Phanh khí nén | China |
| 7 | Hệ thống servo máy chủ |
CT- Anh |
|
8 |
Hệ thống servo nạp giấy | CT- Anh |
| 9 | Hệ thống servo băng tải tốc độ cao |
CT- Anh |
|
10 |
Hộp số | Guowang- China |
| 11 | Trạm thủy lực bôi trơn làm mát bằng không khí |
China |
|
12 |
Đế máy | Guowang – China |
| 13 | Đai đồng bộ |
Optibelt- Germany |
|
14 |
Linh kiện khí nén | AirTAC- Taiwan China |
| 15 | Động cơ nâng hạ bàn thu giấy |
Jie – China |
|
16 |
Công tắc tơ | Eaton USA |
| 17 | Modun rơ le an toàn |
Omron- Japan |
|
18 |
Rơ le trung gian | Schneider- France/ IDEC -Japan |
| 19 | Công tắc hành trình |
Schneider- France |
|
20 |
Bộ ngắt mạch | Eaton USA |
| 21 | Đầu nối |
Weidmuller- Germany |
|
22 |
Công tắc quang điện | Omron- Japan |
| 23 | Công tắc tiệm cận |
Omron- Japan |
|
24 |
Công tắc nguồn | Mingwei- Taiwan |
| 25 | Nút ấn |
Eaton USA |
|
26 |
Bộ bảo vệ động cơ | Eaton USA |
| 27 | Gá rơ le |
Omron- Japan |
|
28 |
Công tắc cửa an toàn | Schneider- France |
| 29 | Dao cắt |
Japan |
|
30 |
Vòng bi | NSK-Japan/FAG- Germany |
| 31 | Động cơ giảm tốc bộ phận chống cong |
Jie – China |
|
32 |
Biến tần | Schneider- France |
| 33 | Đầu nối chịu lực nặng |
WeiEn -China |
|
34 |
Thiết bị khử tĩnh điện | Anping- China |
| 35 | Hệ thống chỉnh lệch tự động |
Aibo- China |
|
36 |
Van tỷ lệ khí nén điều khiển điện |
SMC – China |
Danh sách linh kiện điện khí máy cắt 2 dao quay thông minh:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Thương hiệu | Ghi chú |
| 1 | Quang điện | Leuze – German |
Bộ đếm (Carton nhũ bạc) |
|
2 |
Công tác tiệm cận | Omron- Japan | Công tắc bộ đếm đường kính cuộn |
| 3 | Công tắc nguồn | MW – Taiwan |
Van điện từ |
|
4 |
Công tắc nguồn | MW – Taiwan | Điều khiển nguồn, nút ấn v.v. |
| 5 | Công tắc nguồn | MW – Taiwan |
Màn hình |
|
6 |
Bộ ngắt mạch | Schneider- Farance | Nguồn tổng |
| 7 | Bộ ngắt mạch | Eaton – American |
Quạt gió động cơ 3 cái |
|
8 |
Bộ ngắt mạch | Eaton – American | Biến áp 24V, động cơ rung |
| 9 | Bộ ngắt mạch | Eaton – American |
Quạt gió tủ điện |
|
10 |
Bộ ngắt mạch | Eaton – American | 1 nguồn điện DC, ổ cắm |
| 11 | Bộ ngắt mạch | Eaton – American |
Servo dao chỉnh sửa cạnh 3 cái |
|
12 |
Bộ ngắt mạch | Eaton – American | Biến tần |
| 13 | Bộ ngắt mạch | Eaton – American |
Băng tải tốc độ cao |
|
14 |
Bộ ngắt mạch | Eaton – American | Bộ dẫn kéo |
| 15 | Bộ ngắt mạch | Eaton – American |
Đầu dao |
|
16 |
Công tắc tơ AC | Eaton – American | Quạt gió 1, bơm bôi trơn 1, vỗ giấy 1 |
| 17 | Công tắc tơ AC | Eaton – American |
Bộ phận chống cong |
|
18 |
Công tắc tơ AC |
Eaton – American |
Bơm thủy lực chân nâng cuộn giấy thô |
|
19 |
Công tắc tơ AC | Eaton – American | Hút cạnh giấy |
| 20 | Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American |
Vỗ giấy |
|
21 |
Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American | Quạt hút |
| 22 | Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American |
Hút mép giấy |
|
23 |
Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American | Bơm thủy lực chân nâng cuộn giấy thô |
| 24 | Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American |
Bộ chống cong |
|
25 |
Bộ bảo vệ động cơ | Eaton – American | Bơm boii trơn đầu dao |
| 26 | Tiếp điểm phụ bảo vệ động cơ | Eaton – American |
Vỗ giấy |
|
27 |
Mô-đun điều khiển 8 đường | Panasonic -Japan | Van từ động cơ máy chủ |
| 28 | Mô-đun điều khiển 8 đường | Panasonic -Japan |
Chân nâng cuộn giấy thô |
Danh sách linh kiện điện khí máy chia cắt 2 dao quay thông minh:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Thương hiệu | Ghi chú |
| 1 | Giá đỡ rơle | IDEC -Japan |
|
|
2 |
Rơ le | IDEC –Japan | |
| 3 | Modun rơ le 12 đường | Panasonic -Japan |
PLC |
|
4 |
Biến áp | China | 8 contactor, đèn báo nguồn |
| 5 | Chiết áp | China |
Động cơ rung |
|
6 |
Bộ chuyển đổi
RS232-RS485 |
China |
Truyền thông servo – PLC |
|
7 |
Nút ấn dừng khẩn cấp | Eaton – American | Máy chủ |
| 8 | Công tắc | Eaton – American |
Băng tải tốc độ cao |
|
9 |
Công tắc | Eaton – American | Máy chủ |
| 10 | Mô-đun tiếp điểm đóng | Eaton – American |
Máy chủ |
|
11 |
Mô-đun tiếp điểm bật | Eaton – American | Máy chủ |
| 12 | Nút ấn mở đầu bằng màu trắng | Eaton – American |
Chân nâng cuộn giấy thô |
|
13 |
Nút ấn đầu bằng màu đen | Eaton – American | Chân nâng cuộn giấy thô |
| 14 | Công tắc | Eaton – American |
Chân nâng cuộn giấy thô |
|
15 |
Công tắc | Eaton – American | Chỉnh lệch |
| 16 | Modun tiếp điểm bật | Eaton – American |
Chân nâng cuộn giấy thô |
|
17 |
Modun tiếp điểm bật | Eaton – American | Chỉnh lệch |
| 18 | Đèn báo | Eaton – American |
Máy chủ |
|
19 |
Modun LED | Eaton – American | Máy chủ |
| 20 | Modun LED | Eaton – American |
Máy chủ |
|
21 |
Nút ấn công tắc phím | Eaton – American | Máy chủ |
| 22 | Bộ điều khiển chỉnh lệch | Wuyi jingkong |
Bộ điều khiển chỉnh lệch |
|
23 |
Quang điện | Wuyi jingkong |
Quang điện |
Danh sách phụ kiện kèm theo máy:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Mã máy | Số lượng |
| 1 | Má phanh | D150 |
24 chiếc |
|
2 |
Lưỡi dao chia dao trên | D150 | 3 chiếc |
| 3 | Dao cắt ngang | D150 |
1 bộ |
|
4 |
Giấy bắn ram | D150 |
10 cuộn |
Khách hàng chuẩn bị trước khi lắp đặt máy cắt 2 dao quay thông minh:
- Nhà xưởng lắp đặt máy.
- Hệ thống dây điện chính và đường ống dẫn điện hoạt động bên ngoài hộp điều khiển điện của máy này.
- Nguồn khí và đường ống khí được trang bị cho máy này có mức tiêu thụ khí là 0,12m³/phút.
- Thiết bị nâng hạ máy tại xưởng.
Xem thêm:



















