Nội dung bài viết
ToggleMÁY LẤY PHÔI BẾ THÔNG MINH
Ký hiệu: HTQF-1080TRP
Hình ảnh máy lấy phôi bế thông minh:

Video máy lấy phôi bế thông minh:
Ứng dụng của máy lấy phôi bế thông minh:
|
Số TT |
Ứng dụng |
| 1 |
Đối với sản phẩm cùng kích thước, có thể xếp bản đối xứng, chỉ cần điều chỉnh khuôn tại một vị trí làm việc, xoay là có thể thực hiện theo hướng ngược lại. |
|
2 |
Có thể xếp bản đối xứng các sản phẩm cùng kích thước, đồng thời cũng có thể ghép khuôn cho hai loại sản phẩm có kích thước khác nhau. |
| 3 |
Chiếm diện tích nhỏ, điều chỉnh khuôn nhanh. Do khối đẩy (chốt đẩy) không thể xoay, nên yêu cầu hình dạng sản phẩm khi xếp bản đối xứng, mặt trước và mặt sau không được chênh lệch quá lớn, phạm vi sản phẩm áp dụng rộng, vị trí hai trạm sử dụng khối đẩy (chốt đẩy) khác nhau, tuy nhiên việc xếp chồng (xếp mã) sản phẩm ghép khuôn có giới hạn |
Thông số kỹ thuật của máy lấy phôi bế thông minh:
|
Mã máy |
HTQF-1080BRRP |
|
Khổ giấy tối đa ( X*Y) |
1080x780mm |
| Khổ giấy tối thiểu ( X*Y) |
650x450mm |
|
Chiều cao chồng giấy tối đa |
100mm |
| Chiều cao chồng giấy tối thiểu |
40mm |
|
Chiều cao bàn làm việc |
850mm |
| Kích thước lấy phôi tối đa |
450x650mm |
|
Kích thước lấy phôi tối thiểu |
30x30mm |
| Tốc độ lấy phôi |
15-22 lần/ phút |
|
Áp suất khí làm việc tối đa |
70 bar |
| Lượng khí tiêu hao |
4L/phút (Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy) |
|
Tổng công suất |
10kw/n, 380V |
| Hành trình quay |
|
|
Số đầu chọc phôi |
2 |
| Phạm vị tay kẹp |
30-300mm |
|
Tải trọng tay kẹp |
50-1800g |
| Trọng lượng tịnh |
3200kg |
|
Trọng lượng |
3700kg |
| Kích thước máy lắp đặt (DxRxC) |
3800 x 1850 x 1950 mm |
|
Kích thước máy đóng gói (DxRxC) |
4000 x 2200 x 2250 mm |
| Kích thước chồng giấy thu |
850 x 1000 x 1300mm |
|
Tốc độ thu giấy |
5-12 lần/ phút |
| Trọng lượng tịnh máy thu |
1200kg |
|
Trọng lượng máy thu |
1700kg |
| Kích thước đóng gói |
2500 x 1800 x 1900mm |



















