Nội dung bài viết
ToggleMÁY LẤY PHÔI BẾ 2 ĐẦU
(Kèm hệ thống thu giấy tự động)
Ký hiệu: SH-1020SPD
Hình ảnh máy lấy phôi bế 2 đầu:


Video máy lấy phôi bế 2 đầu:
Đặc điểm máy lấy phôi bế 2 đầu:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Thân máy bóc lề được thiết kế theo kết cấu kiểu cổng, ngoại quan đẹp, chế tạo tinh xảo. |
|
2 |
Bàn đỡ giấy đan xen, đầu lấy phôi được cố định không di chuyển,sản phẩm được vận chuyển bằng bàn đỡ giấy đan xen, tránh ma sát gây hư hỏng sản phẩm. |
| 3 |
Tay robot lấy giấy tự động, được điều khiển bằng động cơ giảm tốc đảo chiều, kẹp liệu bằng khí nén, đưa thành phẩm lên băng tải, nâng cao hiệu quả vận chuyển sản phẩm, giảm chi phí nhân công, từ đó tăng hiệu suất sản xuất. |
|
4 |
Sử dụng kết cấu thu giấy tay robot loại khí nén, tự động xếp chồng, xếp đặt ngay ngắn, chuyển động ổn định. |
| 5 |
Tự động xếp chồng gọn gàng, có quy luật, nhanh chóng và chính xác, phát hiện các sản phẩm lỗi để dễ dàng lấy ra. |
|
6 |
Sử dụng vít me bi và ray dẫn hướng tuyến tính độ chính xác cao nhập khẩu, tránh sai số tích lũy và sai số định vị trong quá trình vận hành máy. |
| 7 |
Truyền động bằng động cơ servo, đảm bảo độ chính xác định vị và độ chính xác vận hành của máy, tỷ lệ hỏng hóc thấp. |
|
8 |
Điều khiển bằng chương trình PLC, thao tác thuận tiện, an toàn và đáng tin cậy. |
| 9 |
Toàn bộ thiết bị chỉ cần một người vận hành, không những nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất mà còn giảm chi phí nhân công, thực sự đạt được tiết kiệm thời gian và nhân công. |
Thông số kỹ thuật máy lấy phôi bế 2 đầu:
|
Mã máy |
SH-1020SPD |
| Khổ giấy tối đa |
1020x960mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
300x300mm |
| Kích thước bóc phôi tối đa |
450x350mm |
|
Kích thước bóc phôi tối thiểu |
30x30mm |
| Độ dày tay robot có thể cầm giấy |
50-85mm |
|
Chiều cao chồng giấy gỡ phôi |
50-85mm |
| Tốc độ bóc phôi |
1-18 lần/ phút |
|
Kích thước chồng giấy thu xếp vào sau khi gỡ ( DxRxC) |
950x950x1300mm |
| Tốc độ thu giấy |
0-20 cọc/phút |
|
Điện áp |
380v 50Hz |
| Áp lực làm việc tối đa |
2.5T |
|
Tổng công suất |
9kw |
| Áp suất khí |
6-8 bar (Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy) |
|
Trọng lượng toàn máy |
4100kg |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
5300x3200x2100mm |
Chú ý: Trong trường hợp có cải tiến về kết cấu hoặc thay đổi thông số, chúng tôi sẽ không thông báo.
Danh sách cấu hình linh kiện máy lấy phôi bế 1 đầu:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | PLC |
XINJE |
|
2 |
Động cơ servo | XINJE |
| 3 | Động cơ servo (kèm phanh) |
XINJE |
|
4 |
Tay quay | ABB |
| 5 | Rơ le |
ABB/Siemens |
|
6 |
Nút ấn | ABB/Siemens |
| 7 | Aptomat (CB) không khí 3 pha |
ABB/Siemens |
|
8 |
Aptomat (CB) không khí 1 pha | ABB/Siemens |
| 9 | Công tắc tơ xoay chiều (AC Contactor) |
ABB/Siemens |
|
10 |
Công tắc nguồn | MW – Taiwan |
| 11 | Ray dẫn tuyến tính |
Zhongcuang ( liên doanh Taiwan) |
|
12 |
Lưới quang an toàn | SENSORC/JINGMING |
| 13 | Vít me |
Shangxian- Taiwan |
|
14 |
Bánh răng, xích nghiêng (bộ phận thu giấy) | Kaluoer(Dongguan) |
| 15 | Bánh răng, xích thẳng (bộ phận thu giấy) |
Kaluoer(Dongguan) |
|
16 |
Ben hơi | XINGCHEN |
| 17 | Vòng bi |
C&U |
|
18 |
Động cơ điều chỉnh tốc độ biến tần | Dongguan Shenggang |
| 19 | Quang điện kiểm tra |
Jingjiake |
|
20 |
Công tắc tiệm cận | Omron/Okbonni |
| 21 | Van điện từ |
Xinhchen |
|
22 |
Động cơ chính hệ thống thủy lực |
Taiwan |
Ghi chú: Cấu hình thiết bị chỉ mang tính tham khảo, cấu hình thực tế sẽ được áp dụng







