Nội dung bài viết
ToggleMÁY LẤY PHÔI BẾ BÁN TỰ ĐỘNG (LOẠI PHỔ THÔNG)
HTQF-800F/1080F
Hình ảnh máy lấy phôi bế bán tự động:

Video máy lấy phôi bế bán tự động vận hành:
Giới thiệu máy lấy phôi bế bán tự động:
Máy lấy phôi bế bán tự động HTQF-800 và 1080F giúp việc gỡ phôi bế tách giác dễ dàng hơn thay vì phương pháp cào lề và gỡ phôi thủ công, mã máy này là mã máy phổ thông có thể đáp ứng lấy những sản phẩm hộp giấy
Trong trường hợp khách hàng yêu cầu cao, lấy các sản phẩm yêu cầu áp lực lớn như PET, PVC… nên sử dụng dòng máy đúc dày áp lực lớn.
Đặc điểm máy lấy phôi bế bán tự động:
Sử dụng hệ thống điều khiển máy tính, có thể tự động hoàn thành việc lấy sản phẩm. Máy được trang bị nhiều tính năng an toàn khác nhau như cảm biến và nút dừng khẩn cấp để đảm bảo an toàn cho người vận hành khi máy đang chạy.
Chức năng loại bỏ hoàn toàn phôi thừa cùng một lúc, thích hợp cho việc lắp ráp nhiều mảnh sau khi cắt khuôn, cốc giấy, tấm nhựa, mỹ phẩm, bao thuốc lá và các sản phẩm khác.
Giảm thiểu chi phí lao động, thay thế lao động, giảm thời gian phụ trợ, nâng cao hiệu quả sản xuất và cải thiện.
So sánh loại đúc dày áp lực lớn với loại máy phổ thông:
Loại đúc dày:
Áp lực lớn lên tới 22 tấn, toàn bộ thân máy được đúc liền khối, ben thủy lực đường kính lớn, áp lực lên tới 22 tấn, toàn bộ trọng lượng máy nặng khoảng 4,4 tấn.
Loại phổi thông:
Áp lực 5 tấn, toàn bộ thân máy được hàn ghép, ben thủy lực nhỏ hơn, áp lực 5 tấn, trọng lượng máy khoảng 2,3 tấn.
|
Loại phổ thông |
Loại đúc dày |
|
|
|
![]() |
|
|
|
Tham khảo máy đúc dày áp lực lớn tại đây:
Thông số kỹ thuật máy lấy phôi bế bán tự động:
|
Mã máy |
800F |
1080F |
|
Khổ giấy lớn nhất Khổ giấy nhỏ nhất |
800 x 620mm | 1080x780mm
300 x 200mm |
| Chiều cao giấy tối đa | 80mm |
80mm |
|
Chiều cao giấy tối thiểu |
30mm | 30mm |
| Chiều cao bàn làm việc từ đất tới mặt bàn | 850mm |
850mm |
|
Khổ lấy phôi lớn nhất |
780 x 580mm | 720 x 1020mm |
| Khổ lấy phôi tối thiểu | 20 x 20mm |
20 x 20mm |
|
Tốc độ làm việc |
1-5 lần mỗi phút (Tốc độ thực tế tùy thuộc sản phẩm, tùy thuộc cách sắp file…) |
1-3 lần mỗi phút (Tốc độ thực tế tùy thuộc sản phẩm, tùy thuộc cách sắp file…) |
|
Áp lực |
3,5 tấn | 4,4 tấn |
| Tổng công suất | 4,5Kw |
9Kw |
|
Trọng lượng máy |
1,7 tấn | 2,3 tấn |
| Kích thước máy | 1500 x 1700 x 1900mm |
1850 x 2060 x2100mm |
|
Kích thước đóng gói |
165 x 1950 x 2100mm |
2000 x 2200 x 1900mm |













