Nội dung bài viết
ToggleMÁY BẾ HỘP CARTON BÁN TỰ ĐỘNG CENTURY
Ký hiệu : MWB 1620Q (có chức năng chọc phôi)
Hình ảnh máy bế hộp carton bán tự động:

Video máy bế hộp carton bán tự động vận hành:
Thông số kỹ thuật máy bế hộp carton bán tự động:
|
Mã máy |
MWB 1620Q |
| Khổ giấy tối đa |
1.650×1.210mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
650x550mm |
| Khổ cắt tối đa |
1.620×1.190mm |
|
Áp lực cắt tối đa |
300T |
| Loại giấy sử dụng |
Bìa cứng, carton sóng E, B, C, A và giấy hai lớp dày đến 9mm |
|
Độ chính xác cắt |
± 0.5mm |
| Tốc độ tối đa |
3.600 s/h (Tốc độ thực tế tùy thuộc vào thao tác của công nhân) |
|
Phạm vi điều chỉnh áp lực |
±1mm |
| Lượng phôi tối thiểu ở phía trước |
10mm |
|
Kích thước bên trong khung |
1.646×1.220mm |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
8.200×5.300×2.600mm |
|
Công suất |
21kw |
| Điện áp |
380V/3 pha, 50/60Hz |
|
Trọng lượng máy |
24T |
Cấu hình máy bế hộp carton bán tự động:
|
Số TT |
Các bộ phận của máy |
Hình ảnh |
| 1 | Đầu cấp giấy |
|
|
2 |
Bộ phận bế |
|
| Bánh răng trục vít được mài thủ công để đảm bảo độ nhẵn bề mặt, giúp cắt bế chính xác.
|
|
|
|
Hệ thống tự bôi trơn tự động. Cấu trúc đúc nguyên khối giúp giảm rung động khi máy hoạt động |
|
|
|
3 |
Bộ phận chọc phôi |
|
| Tấm đỡ có thể điều chỉnh kích thước để phù hợp với kích thước bế |
|
|
|
4 |
Bộ phận thu giấy |
|
![]() |
||
|
5 |
Bộ phận điện |
|
| 6 | Mô-đun CPU//Siemens Simatic S7-200 |
|
|
7 |
Biến tần Yaskawa |
|
| 8 | Rơle, công tắc tơ của Schneider, v.v. |
|
|
Nhíp kẹp được làm bằng vật liệu nhôm máy bay.
|
![]() |
|
| 9 |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn của máy bế hộp carton bán tự động:
|
Số TT |
Tên phụ kiện | Số lượng |
| 1 | Nhíp kẹp |
2 bộ |
|
2 |
Bàn làm việc | 1 bộ |
| 3 | Tấm cắt (thép 75Cr1, 5mm) |
2 tấm |
|
4 |
Dụng cụ lắp đặt và vận hành máy | 1 bộ |
| 5 | Thùng chứa phế liệu |
2 chiếc |
|
6 |
Khay xếp giấy trước |
1 chiếc |
Danh sách phụ tùng máy bế hộp carton bán tự động:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Số lượng | Đơn vị |
| 1 | Tay quay hãm phanh | 1 |
Chiếc |
|
2 |
Tấm lắp khuôn bế | 1 | Chiếc |
| 3 | Tay kéo tấm lắp khuôn bế | 1 |
Chiếc |
|
4 |
Bàn cấp giấy | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn thu giấy | 2 |
Chiếc |
|
6 |
Khay xếp chồng giấy trước | 1 | Chiếc |
| 7 | Móc treo phế liệu | 1 |
Chiếc |
|
8 |
Súng hơi | 1 | Chiếc |
| 9 | Ống PU | 1 |
Chiếc |
|
10 |
Khóa máy | 2 | Chiếc |
| 11 | Dụng cụ khóa khuôn bế | 1 |
Chiếc |
|
12 |
Đai ốc chữ T có ngạnh | 100 | Chiếc |
| 13 | Đinh tán đầu chìm M5×20 | 50 |
Chiếc |
|
14 |
Đinh tán đầu chìm M5×16 | 50 | Chiếc |
| 15 | Mũi khoan Ф5.2 | 1 |
Chiếc |
|
16 |
Bình dầu | 1 | Chiếc |
| 17 | Tua vít đầu dẹt | 1 |
Chiếc |
|
18 |
Tua vít Phillips | 1 | Chiếc |
| 19 | Lục (14MM-1) | 1 |
Chiếc |
|
20 |
Cờ lê Clyburn | 1 | Chiếc |
| 21 | Hộp dụng cụ (nhựa) | 1 |
Chiếc |
|
22 |
Máy khoan cầm tay | 1 | Chiếc |
| 23 | Lưỡi dao | 2 |
Chiếc |
|
24 |
Móc | 1 | Chiếc |
| 25 | Nhíp kẹp | 2 |
Chiếc |
Kiến nghị khi mua máy bế thùng carton bán tự động:
- Xích: Nên mua 14 chiếc
- Nhíp: Nên mua 50 chiếc (mua kẹp loại tốt)
- Tấm cắt: Nên mua 2 chiếc





















