Nội dung bài viết
ToggleMÁY BẾ CHIẾT QUANG THÚC NỔI TỰ ĐỘNG
Ký hiệu: C106D
(Đây là mã máy áp lực lớn có thể ép vân chiết quang
thúc nổi và bế với áp lực lên tới 550 tấn)
Hình ảnh máy bế chiết quang thúc nổi tự động:

Thông số kỹ thuật máy bế chiết quang thúc nổi tự động:
|
Mã máy |
C106D |
| Khổ giấy tối đa |
1060 x760mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
450 x370mm |
| Khổ bế tối đa |
1045 x745mm |
|
Phạm vi nhíp kẹp |
7-17mm |
| Áp lực bế tối đa |
550 tấn |
|
Định lượng giấy |
90~2000g/m² (0.1-3mm) (Bìa cứng) |
|
≤4mm carton sóng |
|
|
Tốc độ bế tối đa |
6500 tờ/giờ |
| Chiều cao chồng giấy nạp |
1600mm |
|
Chiều cao chồng giấy thu |
1350mm |
| Công suất động cơ máy chủ |
15kw |
|
Công suất toàn máy |
23kw |
| Tổng trọng lượng |
20tấn |
|
Kích thước máy |
5055 x 4250 x2430mm |
| Áp suất khí |
6-8bar,200L/phút |
Cấu hình máy bế chiết quang thúc nổi tự động:
|
Số TT |
Các bộ phận chính của máy |
|
1 |
Bộ phận cấp giấy:
1. Bộ cấp giấy chất lượng cao, được trang bị 4 đầu hút hút giấy, 4 hút cấp giấy, đảm bảo cấp giấy ổn định và tốc độ nhanh, tránh tình trạng giấy bị xước do sử dụng hệ thống cấp giấy bằng con lăn truyền thống. 2. Chức năng thay giấy liên tục, bộ cấp giấy hoạt động liên tục, chiều cao xếp giấy tối đa 1600mm. 3. Thiết bị xếp chồng giấy trước được trang bị ray dẫn hướng, giúp người vận hành cấp giấy vào bộ cấp giấy một cách chính xác và thuận tiện. 4. Tay kê dẫn hướng bên có thể điều chỉnh giữa chế độ đẩy và kéo để phù hợp với các loại giấy khác nhau. 5. Điều chỉnh tay kê phía trước sử dụng động cơ servo Fuji (Nhật Bản), vị trí tay kê phía trước được hiển thị chính xác trên màn hình cảm ứng, điều chỉnh nhanh, độ chính xác điều chỉnh đạt 0,01 mm. 6. Khi giấy chạy đến tay kê phía trước, hệ thống sẽ giảm tốc để đảm bảo giấy được định vị chính xác. |
|
2 |
Bộ phận bế :
1.Sử dụng hệ thống servo, điều khiển áp suất chính xác thông qua màn hình cảm ứng giao diện người-máy, độ chính xác điều chỉnh đến 0,01mm. 2. Khung bế và tấm đệm bế phía dưới được khóa bằng xi lanh SMC của Nhật Bản, tránh tình trạng khung bản trên và dưới không được khóa/lắp đúng vị trí, hạn chế tối đa tổn thất do thao tác con người gây ra. 3. Khung bản bế áp dụng phương thức lắp bản định vị nhanh theo đường tâm, giúp người vận hành khi lắp khuôn bế không cần phải căn chỉnh vị trí trái – phải. 4. Có thể lắp đặt các tấm khuôn bế có kích thước phi tiêu chuẩn bằng các dụng cụ phụ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng tương thích giữa các tấm khuôn bế từ các máy khác nhau. 5. Nhíp kẹp sử dụng cấu trúc điều chỉnh được, cho phép người vận hành duy trì độ chính xác sản xuất của máy trong quá trình vận hành. |
|
3 |
Bộ phận thu giấy:
1. Chổi phanh điều chỉnh được, điều khiển bằng động cơ AC, giúp tách giấy khỏi nhíp kẹp và xếp chồng giấy. 2. Bộ phận thu giấy được điều khiển thông qua màn hình cảm ứng 10,4 inch. 3. Giá đỡ giấy phụ trợ, thu giấy liên tục, máy tự động giảm tốc độ khi thay đổi giá đỡ để đảm bảo giấy được thu gom gọn gàng. 4. Tay kê phía sau của bộ phận thu giấy được điều chỉnh bằng động cơ servo, có thể thích ứng với nhiều kích thước giấy khác nhau. |
|
4 |
Bộ phận điện khí:
1. Để đáp ứng các yêu cầu chức năng của máy, hệ thống điều khiển PLC loại nhỏ truyền thống đã được loại bỏ. Một hệ thống điều khiển đáng tin cậy được thiết kế riêng cho nhu cầu của máy đã được phát triển độc lập và có độ tin cậy cao. 2. Toàn bộ hệ thống điều khiển động cơ sử dụng biến tần và bộ điều khiển servo Schneider, đảm bảo các chuyển động của từng bộ phận máy chính xác và đồng bộ. 3. Tất cả nguồn cấp điện đều sử dụng nguồn xung Mean Well (Đài Loan), đảm bảo nguồn điện ổn định và tránh các rủi ro vận hành do điện áp không ổn định gây ra. 4. Bộ phận bế và bộ phận thu giấy lần lượt được trang bị màn hình cảm ứng 15 inch và 10,4 inch. 5. Toàn bộ máy sử dụng rơ-le, công tắc tơ AC và aptomat (CB) của Moeller (Đức), đảm bảo phần điện hoạt động ổn định và đáng tin cậy. |
Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế chiết quang thúc nổi tự động:
|
Số TT |
Tên các bộ phận | Ghi chú |
|
Bộ phận cấp giấy |
||
|
1 |
Đầu nạp | Tiêu chuẩn |
| 2 | Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy |
Tiêu chuẩn |
|
3 |
Cảm biến quang điện tay kê trước và tay kê bên | Tiêu chuẩn |
| 4 | Thiết bị bảo vệ quang điện dạng lưới |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
5 |
Bơm chân không | Tiêu chuẩn (BECKER Germany) |
| 6 | Bảng điều khiển đầu cấp giấy LED |
Tiêu chuẩn |
|
7 |
Tay kê bên đẩy và kéo giấy | Tiêu chuẩn |
| 8 | Siêu âm kiểm soát tờ đôi |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
9 |
Kiểm soát tờ đôi loại cơ học | Tiêu chuẩn |
|
Bộ phận bế |
||
|
1 |
Khung bế và tấm ép tốc độ nhanh khóa bằng khí nén | Tiêu chuẩn (Ben hơi SMC- Japan) |
| 2 | Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy |
Tiêu chuẩn |
|
3 |
Nhíp kẹp giấy chất lượng cao | Tiêu chuẩn (Japan) |
| 4 | Nhông xích chất lượng cao |
Tiêu chuẩn (Germany) |
|
5 |
Điều chỉnh áp lực có thể lập trình | Tiêu chuẩn |
| 6 | Hệ thống ly hợp khí nén |
Tiêu chuẩn |
|
7 |
Bộ giới hạn mô-men xoắn và hộp số truyền động | Tiêu chuẩn |
| 8 | Nâng khí nén tấm bế |
Tiêu chuẩn |
|
9 |
Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính | Tiêu chuẩn |
| 10 | Hệ thống bôi trơn tự động bộ phận nhông xích |
Tiêu chuẩn |
|
11 |
Động cơ máy chủ | Tiêu chuẩn (Siemens – German) |
|
Bộ phận thu giấy |
||
|
1 |
Thu giấy liên tục | Tiêu chuẩn |
| 2 | Hệ thống định vị tay kê phía sau sử dụng động cơ servo điều khiển. |
Tiêu chuẩn (Japan Yaskawa) |
|
3 |
Chổi thu giấy điều khiển bằng điện | Tiêu chuẩn |
|
Bộ phận điện khí |
||
|
1 |
Linh kiện điện khí chất lượng cao | Tiêu chuẩn (Muller/Omron/Schneider) |
| 2 | Modun điều khiển an toàn |
Tiêu chuẩn (Germany PILZ module) |
|
3 |
Màn hình thao tác bộ phận bế |
Tiêu chuẩn (Máy tính 15 inch/ 10,4 inch- SHAPR-Japan/AUO– Taiwan) |
Danh sách cấu hình linh kiện máy bế chiết quang thúc nổi tự động:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Đầu nạp |
RUN- China |
|
2 |
Màn hình | SHAPR-Japan/AUO– Taiwan |
| 3 | Động cơ servo |
Yaskawa-Japan/ Inovance – China |
|
4 |
Băng tải | NITTA -Japan hoặc Gates- USA |
| 5 | Tấm thép hoa văn |
SM-Germany |
|
6 |
Bộ lọc không khí | SMC-Japan |
| 7 | Động cơ hiệu chỉnh tự động bàn cấp giấy |
JSCC- China |
|
8 |
Động cơ máy chủ | Siemens -Germany |
| 9 | Biến tần |
Fuji- Japan |
|
10 |
Hộp truyền động gián đoạn | DEX – Taiwan |
| 11 | Bơm chân không |
Becker – Germany |
|
12 |
Bộ điều khiển momen xoắn | Shixun – Taiwan |
| 13 | Đai đồng bộ |
NITTA -Japan hoặc Gates- USA |
|
14 |
Ben hơi | SMC-Japan |
| 15 | Lò xo khóa tấm bằng khí nén |
Misumi- Japan |
|
16 |
Hệ thống servo điều chỉnh áp lực | Fuji- Japan |
| 17 | Nhông xích bộ truyền động chính |
Renold- Germany |
|
18 |
Nhông xích phụ | Tsubaki- Japan |
| 19 | Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động |
VERSA – Japan |
|
20 |
Nhíp kẹp | Aoi- Japan |
| 21 | Bộ điều chỉnh lượng khí |
SMC-Japan |
|
22 |
Bàn chải | JSCC-China |
| 23 | Động cơ nâng hạ bàn thu giấy |
Sheng- Taiwan |
|
24 |
Công tắc AC | Eaton – USA |
| 25 | Modun rơ le an toàn |
Omron-Japan |
|
26 |
Rơ le trung gian | Moeller – Germany |
| 27 | Modun an toàn |
Pilz- Germany |
|
28 |
Rơ le | Eaton- USA |
| 29 | Đầu nối |
Weidmuller –Germany |
|
30 |
Công tắc quang điện | Omron- Japan |
| 31 | Công tắc tiệm cận |
Omron- Japan |
|
32 |
Công tắc nguồn | MW-Taiwan |
| 33 | Nút ấn |
Eaton- USA |
|
34 |
Bộ bảo vệ động cơ | Eaton- USA |
| 35 | Gá rơ le |
Omron- Japan |
|
36 |
Công tắc cửa an toàn | Schneider -France |
| 37 | Ly hợp răng điện từ |
Miki -Japan |
|
38 |
Rơ le trạng thái rắn |
Carlo – Switzerland |










