Nội dung bài viết
ToggleMÁY BẾ TỰ ĐỘNG KHỔ NHỎ 800MM
Ký hiệu: C80
Hình ảnh máy bế tự động khổ nhỏ 800mm:

Thông số kỹ thuật máy bế tự động khổ nhỏ 800mm:
|
Mã máy |
C80 |
|
Khổ giấy tối đa |
800 x 600mm |
| Khổ giấy tối thiểu |
300 x 260mm |
|
Khổ bế tối đa |
785 x585mm |
| Khổ ép nhũ tối đa |
760 x 580mm |
|
Phạm vi nhíp kẹp |
7-17mm |
| Áp lực bế tối đa |
150 tấn |
|
Định lượng giấy |
90~2000g/m² (0.1-3mm) (Bìa cứng) |
|
≤4mm carton sóng |
|
|
Tốc độ bế tối đa |
7500 tờ/giờ |
| Độ chính xác bế |
≤ ±0.075mm |
|
Chiều cao chồng giấy nạp |
1300mm |
| Chiều cao chồng giấy thu |
1050mm |
|
Công suất động cơ máy chủ |
7.5kw |
| Công suất toàn máy |
13kw |
|
Tổng trọng lượng |
11.8tấn |
| Kích thước máy |
4595 x 3620 x2150mm |
|
Áp suất khí |
6-8bar,180L/phút |
Cấu hình máy bế tự động khổ nhỏ 800mm:
|
Số TT |
Các bộ phận chính của máy |
| 1 |
Bộ phận cấp giấy: 1. Bộ cấp giấy chất lượng cao, được trang bị 2 đầu hút hút giấy, 2 hút cấp giấy, đảm bảo cấp giấy ổn định và tốc độ nhanh, tránh tình trạng giấy bị xước do sử dụng hệ thống cấp giấy bằng con lăn truyền thống. 2. Chức năng thay giấy liên tục, bộ cấp giấy hoạt động liên tục, chiều cao xếp giấy tối đa 1300mm. 3. Thiết bị xếp chồng giấy trước được trang bị ray dẫn hướng, giúp người vận hành cấp giấy vào bộ cấp giấy một cách chính xác và thuận tiện. 4. Tay kê dẫn hướng bên có thể điều chỉnh giữa chế độ đẩy và kéo để phù hợp với các loại giấy khác nhau. |
|
2 |
Bộ phận bế :
1. Sử dụng hệ thống servo, điều khiển áp suất chính xác thông qua màn hình cảm ứng giao diện người-máy, độ chính xác điều chỉnh đến 0,01mm. 2. Khung bế và tấm đệm bế phía dưới được khóa bằng xi lanh SMC của Nhật Bản, ngăn ngừa việc lắp đặt sai khung trên và khung dưới, từ đó tránh được các tổn thất do lỗi của người sử dụng. 3. Khung bế sử dụng phương pháp lắp đặt định vị nhanh theo đường tâm máy, người vận hành không phải tìm vị trí trái và phải của khung bế trong quá trình lắp đặt. 4. Có thể lắp đặt các tấm khuôn bế có kích thước phi tiêu chuẩn bằng các dụng cụ phụ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng tương thích giữa các tấm khuôn bế từ các máy khác nhau. 5. Nhíp kẹp sử dụng cấu trúc điều chỉnh được, cho phép người vận hành duy trì độ chính xác sản xuất của máy trong quá trình vận hành. |
|
3 |
Bộ phận thu giấy:
1. Chổi phanh điều chỉnh được, hỗ trợ việc dỡ và xếp chồng giấy từ các tấm nhíp kẹp. 2. Bộ phận thu giấy được điều khiển thông qua màn hình cảm ứng 10,4 inch. 3. Giá đỡ giấy phụ trợ, thu giấy liên tục, máy tự động giảm tốc độ khi thay đổi giá đỡ để đảm bảo giấy được thu gom gọn gàng. |
|
4 |
Bộ phận điện khí:
1. Để đáp ứng các yêu cầu chức năng của máy, hệ thống điều khiển PLC loại nhỏ truyền thống đã được loại bỏ. Một hệ thống điều khiển đáng tin cậy được thiết kế riêng cho nhu cầu của máy đã được phát triển độc lập. 2. Hệ thống điều khiển động cơ sử dụng biến tần Schneider, đảm bảo hoạt động chính xác của tất cả các bộ phận máy. 3. Tất cả nguồn điện được cung cấp bởi bộ nguồn chuyển mạch Mean Well của Đài Loan, đảm bảo sự ổn định điện năng và ngăn ngừa các sự cố vận hành do mất ổn định điện áp gây ra. 4. Màn hình cảm ứng 15 inch và 10,4 inch được lắp đặt lần lượt ở bộ phận bế và bộ phận thu giấy. 5. Máy sử dụng rơle Izumi của Nhật Bản và công tắc tơ AC và công tắc khí EATON của Mỹ, đảm bảo sự ổn định và độ tin cậy của các linh kiện điện. |
Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế tự động khổ nhỏ 800mm:
|
Số TT |
Tên các bộ phận | Ghi chú |
|
Bộ phận cấp giấy |
||
|
1 |
Đầu nạp | Tiêu chuẩn |
| 2 | Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy |
Tiêu chuẩn |
|
3 |
Cảm biến quang điện tay kê trước và tay kê bên | Tiêu chuẩn |
| 4 | Bơm chân không |
Tiêu chuẩn (BECKER Germany) |
|
5 |
Bảng điều khiển đầu cấp giấy | Tiêu chuẩn |
| 6 | Tay kê bên đẩy và kéo giấy |
Tiêu chuẩn |
|
7 |
Siêu âm kiểm soát tờ đôi | Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
| 8 | Kiểm soát tờ đôi loại cơ học |
Tiêu chuẩn |
|
Bộ phận bế |
||
|
1 |
Khung bế và tấm ép tốc độ nhanh khóa bằng khí nén |
Tiêu chuẩn (Ben hơi SMC- Japan) |
| 2 | Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy |
Tiêu chuẩn |
|
3 |
Nhíp kẹp giấy chất lượng cao | Tiêu chuẩn (Japan) |
| 4 | Nhông xích chất lượng cao |
Tiêu chuẩn (Germany) |
|
5 |
Điều chỉnh áp lực có thể lập trình | Tiêu chuẩn (Linh kiện nhập khẩu) |
| 6 | Hệ thống ly hợp khí nén |
Tiêu chuẩn |
|
7 |
Bộ giới hạn mô-men xoắn và hộp số truyền động | Tiêu chuẩn |
| 8 | Nâng khí nén tấm bế |
Tiêu chuẩn |
|
9 |
Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính | Tiêu chuẩn |
| 10 | Hệ thống bôi trơn tự động bộ phận nhông xích |
Tiêu chuẩn |
|
11 |
Động cơ máy chủ |
Tiêu chuẩn (Siemens – German/GE- Mỹ) |
|
Bộ phận thu giấy |
||
|
1 |
Thu giấy liên tục | Tiêu chuẩn |
| 2 | Bàn chải thu giấy điện động |
Tiêu chuẩn |
|
Bộ phận điện khí |
||
| 1 | Linh kiện điện khí chất lượng cao |
Tiêu chuẩn (Muller/Omron/Schneider) |
|
2 |
Modun điều khiển an toàn | Tiêu chuẩn (Germany PILZ module) |
| 3 |
Màn hình thao tác bộ phận bế |
Tiêu chuẩn (Máy tính 15 inch/ 10,4 inch- BOE/AMT – Taiwan) |
Danh sách cấu hình linh kiện máy bế tự động khổ nhỏ 800mm:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Đầu nạp |
GW- China |
|
2 |
Màn hình | BOE/ AMT – Taiwan) |
| 3 | Động cơ servo |
Yaskawa- China |
|
4 |
Băng tải | Rapplon – Switzerland |
| 5 | Tấm thép hoa văn |
SM-Germany |
|
6 |
Bộ lọc không khí | SMC-Japan |
| 7 | Động cơ máy chủ |
Siemens – Germany |
|
8 |
Biến tần | Schneider – Franch |
| 9 | Hộp truyền động gián đoạn |
DEX – Taiwan |
|
10 |
Bơm chân không | Becker – Germany |
| 11 | Bộ điều khiển momen xoắn |
Guowang- China |
|
12 |
Đai đồng bộ | Gates- USA |
| 13 | Ben hơi |
SMC-Japan |
|
14 |
Lò xo khóa tấm bằng khí nén | Misumi- Japan |
| 15 | Hệ thống servo điều chỉnh áp lực |
Yaskawa- China |
|
16 |
Nhông xích bộ truyền động chính | Renold- Germany |
| 17 | Nhông xích phụ |
Tsubaki- Japan |
|
18 |
Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động | Chaorun/Jintongshun- China |
| 19 | Nhíp kẹp |
Aoi- Japan |
|
20 |
Bộ điều chỉnh lượng khí | SMC-Japan |
| 21 | Bàn chải |
JSCC-China |
|
22 |
Động cơ nâng hạ bàn thu giấy | Sheng- Taiwan |
| 21 | Công tắc AC |
Eaton – USA |
|
22 |
Modun rơ le an toàn | Hongfa- China |
| 23 | Rơ le trung gian |
IDEC- Japan |
|
24 |
Modun an toàn | Pilz- Germany |
| 25 | Rơ le |
Eaton- USA |
|
26 |
Đầu nối | Weidmuller –Germany |
| 27 | Công tắc quang điện |
Omron- Japan |
|
28 |
Công tắc tiệm cận | Omron- Japan |
| 29 | Công tắc nguồn |
MW-Taiwan |
|
30 |
Nút ấn | Eaton- USA |
| 31 | Bộ bảo vệ động cơ |
Eaton- USA |
|
32 |
Gá rơ le | Omron- Japan |
| 33 | Công tắc cửa an toàn |
Schneider /Chander -France/China |
|
34 |
Ly hợp răng điện từ |
China |










