Nội dung bài viết
ToggleMÁY RUNG VỖ LẬT GIẤY TỰ ĐỘNG
Ký hiệu: DFA127A
Hình ảnh máy rung vỗ lật giấy tự động:

Trạng thái chờ của rung vỗ lật giấy tự động:

Trạng thái làm việc của máy rung vỗ lật giấy tự động:

Giới thiệu máy rung vỗ lật giấy tự động:
Máy lật chồng giấy tự động DFA127A là thiết bị dùng để xử lý chồng giấy rời trước và sau in, bao gồm: làm tơi giấy, loại bỏ bụi, giảm mùi mực, giúp mép giấy được xếp vuông góc 90°. Đồng thời có thể thay pallet chuyên dụng, khi in hai mặt có thể tự động lật chồng giấy.
Thiết bị sử dụng chế độ khởi động tự động bằng 1 phím, giúp giảm cường độ lao động và tiết kiệm nhân công, nâng cao hiệu suất sản xuất cũng như chất lượng in, đồng thời giảm tỷ lệ máy in và các thiết bị gia công sau in bị dừng do hiện tượng kéo hai tờ cùng lúc.
Chức năng máy rung vỗ lật giấy tự động:
| Số TT |
Chức năng của máy
|
| 1 |
Trang bị 4 chế độ vận hành tự động |
|
2 |
Trang bị hệ thống thổi gió 3 luồng gió độc lập |
| 3 |
Trang bị hệ thống di chuyển tay kê tự động |
|
4 |
Trang bị hệ thống màn hình HMI (giao diện người – máy) để kiểm tra và điều chỉnh thông số |
| 5 |
Trang bị hệ thống điều khiển từ xa không dây |
|
6 |
Trang bị hệ thống cảnh báo vận hành |
| 7 |
Trang bị hệ thống truyền động thổi gió |
|
8 |
Trang bị hệ thống rung điều chỉnh tần suất vô cấp |
| 9 |
Trang bị hệ thống điều áp thổi gió vô cấp |
|
10 |
Trang bị hệ thống truyền động thủy lực |
| 11 |
Trang bị hệ thống điều khiển lực kẹp kỹ thuật số |
|
12 |
Trang bị hệ thống điều chỉnh tốc độ thổi gió vô cấp |
| 13 |
Trang bị hệ thống nâng/hạ pallet |
|
14 |
Trang bị hệ thống lưu chương trình tự động khi mất điện |
| 15 |
Trang bị hệ thống kiểm soát giấy tợ động tay kê bên |
|
16 |
Sử dụng hệ thống đấu nối tích hợp PCB |
| 17 |
Được trang bị chức năng căn giữa khay |
Thông số kỹ thuật máy rung vỗ lật giấy tự động:
|
Model |
DFA127A |
|
Khổ giấy tối đa |
1270 × 870 mm (50.0″ × 34.2″) |
| Khổ pallet tối đa |
1300 × 900 mm (51.1″ × 35.4″) |
|
Khổ giấy tối thiểu |
500 × 400 mm (19.7″ × 15.8″) |
| Chiều cao chồng giấy tối đa |
1500 mm (59.0′ )(bao gồm pallet) |
|
Chiều cao chồng giấy tối thiểu |
700 mm (27.6”) (bao gồm pallet) |
| Số lượng đầu thổi gió |
3 chiếc |
|
Lưu lượng gió |
1530 m³/h |
| Áp suất gió |
43 kPa |
|
Phương thức lật |
Lật 180°, độ chính xác định vị lại 0.08° |
| Độ ồn |
65 – 70 dB |
|
Tải trọng nâng tối đa |
2866lb/1300 kg |
| Tổng công suất |
12 kW |
|
Nguồn điện |
3 pha 5 dây, AC 380V – 50Hz (có thể đặ theo yêu cầu) |
| Trọng lượng máy |
6610lb/3000 kg |
|
Model |
DFA-172A |
|
Khổ giấy tối đa |
65,7”×49,2” / 1670×1250 mm |
| Khổ pallet tối đa |
66,9”×51,1” / 1700×1300 mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
31,4”×23,6” / 800×600 mm |
| Chiều cao chồng giấy tối đa |
62,9” / 1600 mm (bao gồm pallet) |
|
Chiều cao chồng giấy tối thiểu |
29,6” / 750 mm (bao gồm pallet) |
| Số lượng đầu thổi gió |
3 chiếc |
|
Lưu lượng khí |
2968 m³/h |
| Áp suất khí |
60 kPa |
|
Phương thức lật |
Lật 180°, độ chính xác tái định vị 0,08° |
| Độ ồn |
70-80 dB |
|
Tải trọng nâng tối đa |
4410 lb / 2000 kg |
| Tổng công suất |
30 kW |
|
Nguồn điện |
3 pha 5 dây 380V 50Hz(có thể đặt làm theo yêu cầu) |
| Trọng lượng máy |
12120 lb / 5500 kg |
|
Model |
DFA-195A |
|
Khổ giấy tối đa |
73,2”×53,1” / 1860×1350 mm |
| Khổ pallet tối đa |
75,9”×55,1” / 1930×1400 mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
31,9”×26,8” / 810×680 mm |
| Chiều cao chồng giấy tối đa |
62,9” / 1600 mm (bao gồm pallet) |
|
Chiều cao chồng giấy tối thiểu |
29,6” / 750 mm (bao gồm pallet) |
| Số lượng đầu thổi gió |
3 chiếc |
|
Lưu lượng khí |
3250 m³/h |
| Áp suất khí |
65 kPa |
|
Phương thức lật |
Lật 180°, độ chính xác tái định vị 0,08° |
| Độ ồn |
70-85 dB |
|
Tải trọng nâng tối đa |
5510 lb / 2500 kg |
| Tổng công suất |
32 kW |
|
Nguồn điện |
3 pha 5 dây 380V 50Hz ( Có thể đặt làm theo yêu cầu) |
| Trọng lượng máy |
14330 lb / 6500 kg |
|
Model |
DFA-215A |
|
Khổ giấy tối đa |
82,7”×61,0” / 2150×1550 mm |
| Khổ pallet tối đa |
86,6”×62,9” / 2200×1600 mm |
|
Khổ giấy tối thiểu |
31,5”×39,4” / 800×1000 mm |
| Chiều cao chồng giấy tối đa |
62,9” / 1600 mm (bao gồm pallet) |
|
Chiều cao chồng giấy tối thiểu |
29,5” / 750 mm (bao gồm pallet) |
| Số lượng đầu thổi gió |
4 chiếc |
|
Lưu lượng khí |
4350 m³/h |
| Áp suất khí |
76 kPa |
|
Phương thức lật |
Lật 180°, độ chính xác tái định vị 0,08° |
| Độ ồn |
70-85 dB |
|
Tải trọng nâng tối đa |
6614 lb / 3000 kg |
| Tổng công suất |
43,5 kW |
|
Nguồn điện |
3 pha 5 dây 380V 50Hz ( có thể đặt làm theo yêu cầu) |
| Trọng lượng máy |
18740 lb / 8500 kg |













