Bảo hành trong ngày

Thời gian 12 tháng

Giao hàng toàn quốc

Phủ sóng trên 40 tỉnh thành

0902.265.885

0983.896.607

Search
Generic filters
Exact matches only
Search
Generic filters
Exact matches only
May in luoi tu dong Jinbao 130C

Máy in lưới tự động Jinbao 1300C (Servo)

5/5
Thông tin sản phẩm

MÁY IN LƯỚI TỰ ĐỘNG JINBAO 1300C

Hình ảnh máy in lưới tự động Jinbao 1300 kèm uv và thu giấy:
May in luoi tu dong Jinbao 130C
May in luoi tu dong Jinbao 130C

Xem thêm:

MÁY IN LƯỚI TỰ ĐỘNG SERVO KHỔ 145C

Video Vũ Gia lắp máy cho khách hàng khổ 145 tương tự khổ 130C:
GIỚI THIỆU MÁY IN LƯỚI TỰ ĐỘNG JINBAO 1300C
ĐIỀU KHIỂN BẰNG SERVO THÔNG MINH

Máy in lưới tự động Jinbao 1300C điều khiển bằng servo thông minh. JB-130C là dòng máy in lụạ in lưới thông minh thế hệ mới do Jinbao tự nghiên cứu và thiết kế, sở hữu hoàn toàn quyền sở hữu trí tuệ độc lập. Đây là sản phẩm cao cấp trong ngành với 3 bằng sáng chế phát minh và 5 bằng sáng chế kiểu dáng/giải pháp hữu ích. Vừa đảm bảo yêu cầu về chất lượng in, máy có thể in với tốc độ lên tới 3000 tờ/giờ khi in kích thước đầy đủ và thậm chí cao hơn ở mức 3500 tờ/giờ khi in các sản phẩm cá nhân hóa. Đây là lựa chọn hàng đầu cho bao bì cao cấp bằng giấy và nhựa, đề can bằng gốm và thủy tinh, chuyển giao dệt, bảng hiệu kim loại, công tắc màng nhựa và các ngành công nghiệp linh kiện điện tử.

Máy này loại bỏ hoàn toàn phương thức truyền động truyền thống  thống được dẫn động bởi trục truyền động, hộp số, xích và tay quay để điều khiển các bộ phận cấp liệu, băng tải, con lăn và khung lưới. Thay vào đó, sử dụng nhiều động cơ servo để điều khiển trực tiếp từng bộ phận.

Thông qua điều khiển tự động hóa để đảm bảo tính đồng bộ giữa các cụm chức năng, máy không chỉ loại bỏ số lượng lớn các chi tiết truyền động cơ khí mà còn nâng cao đáng kể độ cứng vững của thiết bị in, giảm sai số do cơ cấu truyền động cơ khí gây ra, từ đó nâng cao chất lượng in và hiệu suất máy.

Đồng thời, máy còn nâng cao mức độ tự động hóa của quá trình sản xuất và cải thiện điều kiện môi trường làm việc.

Việc tách rời nhiều bộ phận thiết bị đồng nghĩa với việc mỗi bộ phận có thể vận hành độc lập và tốc độ vận hành độc lập. Thông qua việc điều chỉnh các thông số điều khiển của từng bộ phận, có thể dễ dàng thực hiện các quỹ đạo chuyển động và trạng thái vận hành khác nhau, từ đó hiện thực hóa sản xuất linh hoạt cho máy in lụa sử dụng lô in, in từng tờ hoàn toàn tự động.

Ưu điểm của máy in lưới tự động Jinbao 1300C:

Số TT

Ưu điểm

1

Ưu điểm của máy in lụa truyền động không trục / điều khiển bằng  servo: Vận hành kỹ thuật số , ứng dụng linh hoạt, đảm bảo thiết bị khi hoạt động có thể thích ứng nhanh chóng và hiệu quả hơn với các loại vật liệu và mực in có tính chất, quy cách khác nhau (1, 2, 5, 6, 9).

Đồng thời, có thể xử lý nhanh hơn các vấn đề phát sinh trong quá trình sản xuất (3, 4, 5, 7), khắc phục sự cố một cách kịp thời, đảm bảo hiệu suất sản xuất (7). Hoàn thành quá trình sản xuất với năng suất cao hơn, chất lượng sản phẩm tốt hơn, mức tiêu hao năng lượng thấp hơn và tỷ lệ phế phẩm thấp hơn (1, 2, 4, 6, 8, 9, 10).

2

Hành trình vận hành bản in ngắn:Thông qua việc thay đổi dữ liệu hành trình của bản in, có thể dễ dàng điều chỉnh hành trình chuyển động của khung lưới.Đối với sản phẩm khổ in nhỏ, tính năng này giúp kéo dài tuổi thọ của khung lưới, đồng thời trong điều kiện vẫn đảm bảo chất lượng in, có thể tăng tốc độ in.

3

Tỷ lệ tốc độ hồi mực – in với biên độ lớn:Trong một chu kỳ in lụa, khung lưới có hai công đoạn hồi mực và in. Thông qua việc cài đặt các tỷ lệ tốc độ khác nhau giữa hai công đoạn này, có thể nâng cao năng suất mà vẫn đảm bảo chất lượng in.

4

Dịch chuyển hình ảnh trước – sau với biên độ lớn: Thông qua việc điều chỉnh điểm khởi động của servo khung lưới, có thể nhanh chóng khắc phục sai sót về kích thước phần kẹp mép (cắn giấy) phát sinh trong quá trình chụp bản. Đồng thời, trong quá trình căn chỉnh bản in (chồng màu), chỉ cần thay đổi dữ liệu cài đặt là có thể nhanh chóng hoàn tất việc chồng màu  (căn chỉnh) theo hướng chạy giấy.

5

Phóng to / thu nhỏ hình ảnh in: Thông qua việc điều chỉnh dữ liệu, có thể thay đổi vi sai nhỏ tỷ lệ tốc độ giữa lô in và khung lưới từ tỷ lệ chuẩn 1:1 thành 1:0,99 hoặc 1:1,01… Nhờ đó, có thể bù trừ hiện tượng co rút hoặc giãn nở của giấy trong quá trình chuyển công đoạn và lưu , cũng như khắc phục tình trạng biến dạng kéo giãn hình ảnh do độ căng khung lưới không đủ.

6

Điều chỉnh thời gian cấp giấy: Thông qua việc điều chỉnh dữ liệu điểm gốc của động cơ đầu cấp giấy,  thời gian cấp vật liệu có thể được điều chỉnh để nhanh chóng đạt được thời gian cấp liệu mong muốn cho các vật liệu đặc biệt đến bộ phận dẫn giấy phía trước, đảm bảo tính ổn định và chính xác của quá trình cấp giấy.

7

Giảm cơ cấu truyền động nhiều cấp: Sau khi giảm bớt các cơ cấu truyền động nhiều cấp và nâng cao độ cứng vững của hệ thống truyền động, hệ thống servo có thể thay đổi tốc độ nhanh hơn, rút ngắn thời gian chỉnh máy và chu kỳ tăng – giảm tốc của thiết bị.

8

Nhiều hệ thống truyền động độc lập: Mỗi hệ thống truyền động đều được trang bị chức năng hiển thị báo lỗi. Khi xảy ra sự cố trong hệ thống truyền động, có thể đưa ra cảnh báo sớm.

9

Truyền động servo đa trục: Sử dụng hệ thống truyền động servo đa trục kết hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng và tái sử dụng năng lượng hồi sinh. Ở cùng một tốc độ vận hành, dòng máy servo tiết kiệm điện 40–55% so với hệ thống truyền động cơ khí truyền thống. Trong điều kiện in bình thường, mức tiết kiệm năng lượng đạt 11–20%.

10

Hệ thống điều chỉnh bước tiến cho phép thay bản chỉ bằng một nút bấm: Thời gian điều chỉnh thiết bị khi thay đổi quy cách vật liệu được rút ngắn từ 5–10 phút xuống còn 2–5 phút, giúp giảm đáng kể thời gian chuyển đổi đơn hàng.

Ghi chú: Trong khi đó, với các máy in lụa tự động thông thường hiện nay, để đạt được các chức năng trên phải chế tạo lại khung lưới, sử dụng nhiều khóa để điều chỉnh khung lưới, điều chỉnh góc nhông xích cơ khí… mới có thể thực hiện được. Cách làm này vừa tốn thời gian, tốn công sức, vừa làm tăng đáng kể chi phí. Đặc biệt, các chức năng như hành trình ngắn và tỷ lệ tốc độ lớn về cơ bản không thể thực hiện được trên dòng máy truyền động cơ khí.
Nhược điểm của công nghệ truyền động không trục (servo):

Số TT

Nhược điểm
1

Truyền động không trục yêu cầu các bộ phận điều khiển và truyền động chất lượng cao, hoạt động ổn định và đáng tin cậy, và nguồn điện lưới phù hợp.

2

Tính đồng bộ giữa nhiều cụm bộ phận được thực hiện thông qua phối hợp của nhiều động cơ servo, do đó yêu cầu độ chính xác điều khiển điện và độ đồng bộ rất cao.
3

Mặc dù chi phí cơ khí của hệ thống truyền động không trục giảm, nhưng chi phí điều khiển điện tăng đáng kể, làm cho tổng chi phí máy cao hơn.

4

Sự phức tạp của thiết bị điều khiển và hệ thống tăng lên đặt ra yêu cầu cao hơn về kỹ năng và kinh nghiệm của nhà sản xuất thiết bị, nhân viên bảo trì và người vận hành.
5

Người vận hành ngoài việc nắm vững kỹ thuật in truyền thống còn cần có kiến thức nhất định về kỹ thuật điện – điện tử để có thể phát huy tối đa hiệu quả của thiết bị.

6

Yêu cầu về điện lưới:

Nguồn điện phải phù hợp với tiêu chuẩn lưới điện quốc gia, bao gồm các chỉ số về dao động điện áp, nhiễu sóng …

SƠ ĐỒ ĐẦU MÁY IN LƯỚI TỰ ĐỘNG JINBAO 1300C
so do may in lua
so do may in lua
so do may in luoi
so do may in luoi
Cấu hình máy in lưới tự động Jinbao 1300C:

Số TT

Các bộ phận chính

1

Bộ cấp giấy:

Sử dụng đầu cấp giấy offset 4 hút – 4 nạp, giúp cấp giấy tốc độ cao hơn, tin cậy và ổn định hơn. Khả năng thích ứng tốt với nhiều độ dày vật liệu in khác nhau, đảm bảo cấp giấy trơn tru ngay cả khi vận hành ở tốc độ cao. Có thể tùy chọn cấu hình bộ cấp giấy,  tiêu chuẩn được trang bị công tắc một nút bấm để nạp tờ đơn hoặc giấy xếp chồng nhiều lớp.

2

Bàn cấp giấy:

-Mặt bàn cấp giấy được làm bằng thép không gỉ, giúp ngăn ngừa hiệu quả việc mặt sau của vật liệu in bị trầy xước, đồng thời giảm ma sát và tĩnh điện giữa mặt bàn và vật liệu.

-Phía dưới bàn được trang bị hệ thống hút chân không, kết hợp với cơ cấu đẩy giấy và ép giấy trên mặt bàn, đảm bảo vận chuyển trơn tru nhiều loại vật liệu khác nhau.

-Khi cấp giấy tờ đơn, thiết bị giảm tốc băng tải kịp thời giúp vật liệu in vào vị trí ổn định ngay cả ở tốc độ cao.

3

Tay kê điều chỉnh bằng khí nén:

-Tay kê loại hút chân không từ dưới lên, không gây hiện tượng bạc màu hình ảnh, lem bẩn bề mặt giấy hoặc làm bẩn phần nội dung in.

-Thiết kế tay kê đẩy tích hợp có thể thay đổi, chuyển đổi chỉ bằng một nút bấm, khởi động để điều khiển chuyển đổi giữa đẩy và kéo.

-Định vị đẩy – kéo chính xác, hành trình định vị dài, tốc độ định vị nhanh, điều chỉnh thuận tiện.

-Hệ thống cảm biến quang điện giám sát thời gian thực tình trạng vào vị trí của tờ in, giúp giảm tỷ lệ phế phẩm.

4

Hệ thống truyền động không trục:

-Truyền động chính trước đây sử dụng một nguồn điện duy nhất kết hợp nhiều phương thức truyền động truyền thống.

-Áp dụng công nghệ truyền động đồng bộ, loại bỏ các cơ cấu cơ khí như trục truyền, hộp số biến tốc… thay vào đó sử dụng nhiều động cơ servo chuyển động theo “trục chính điện tử ảo”. Nhờ đó loại bỏ được số lượng lớn các chi tiết truyền động cơ khí.

-Giảm tiếng ồn: Loại bỏ trục chính và hộp số truyền thống, giảm số lượng bộ phận chuyển động, đơn giản hóa kết cấu cơ khí và hạn chế các chi tiết gây rung động cơ học.

5

Hệ thống dao gạt mực – khí nén -servo:

-Ứng dụng tổng hợp điều khiển điện và khí nén để điều khiển chuyển động của dao gạt mực.

-Có thể tự cài đặt điểm bắt đầu in và điểm kết thúc in.

-Áp lực trong suốt quá trình in được duy trì cân bằng và ổn định.

-Hoàn toàn khắc phục nhược điểm của cơ cấu cam cơ khí truyền thống điều khiển dao gạt, đảm bảo lớp mực và độ sắc nét của hình ảnh luôn ổn định lâu dài, bất kể số lượng in hay tốc độ in.

6

Chức năng tháo tách khung lưới:

-Điều khiển điện để tháo tách khung lưới, làm lộ toàn bộ bàn cấp liệu và lô  in, thuận tiện cho việc căn chỉnh chồng màu và điều chỉnh cấp giấy.

-Đồng thời, việc vệ sinh lô in và khung lưới trở nên an toàn và nhanh chóng hơn.

Đặc điểm kỹ thuật và các chức năng tùy chọn của máy in lụa tự động Jinbao 1300C:

Số TT

Hạng mục

Chức năng Ghi chú
1 Đầu cấp giấy
Đầu cấp giấy offset kiểu hút sau:  4 hút – 4 nạp, có chức năng chỉnh lệch trước

Tiêu chuẩn

Hai chế độ cấp giấy Cấp giấy tờ đơn (cấp giấy biến tốc) và cấp giấy kiểu xếp chồng (cấp giấy tốc độ đều) Tiêu chuẩn
Chuyển đổi tốc độ nhanh hai chế độ cấp giấy Chuyển đổi chỉ bằng một nút bấm

Tiêu chuẩn

Quang điện giám sát cấp giấy tờ đôi   Tiêu chuẩn
Cài đặt kích thước giấy trước chỉ bằng một nút Đầu cấp giấy và tay kê chặn giấy bên tự động vào vị trí nhanh chóng

Tiêu chuẩn

Giới hạn an toàn bàn cấp giấy   Tiêu chuẩn
Hệ thống không dừng máy Thay chồng giấy mà không cần dừng máy

Tiêu chuẩn

Chức năng xếp chồng giấy trước Chuẩn bị sẵn chồng vật liệu in trước khi sản xuất, giảm thời gian thay chồng, nâng cao hiệu suất Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu
Cảm biến quang điện kiểm soát hết giấy trên bàn cấp giấy

 

 

Tiêu chuẩn

2

Hệ thống vận chuyển và tay kê định vị giấy

Hệ thống vận chuyển giấy bằng áp suất âm   Tiêu chuẩn
Tay kê điều chỉnh bằng khí nén hút dưới hai bên Tránh làm trầy xước bề mặt trước của giấy

Tiêu chuẩn

Tay kê loại cơ hai bên

Giải pháp hiệu quả cho in giấy dày Tiêu chuẩn
Chuyển đổi tay kê kéo/đẩy Chuyển đổi bằng một nút bấm

Tiêu chuẩn

Quang điện giám sát giấy vào vị trí Kiểm tra giấy vào vị trí tay kê trước và tay kê bên Tiêu chuẩn
Cài đặt kích thước giấy trước chỉ bằng một nút Tay kê bên tự động nhanh chóng vào vị trí

Tiêu chuẩn

3

Lô in
Kết cấu lô in loại khung trượt nhẹ Quán tính nhỏ, vận hành êm và ổn định

Tiêu chuẩn

Thiết bị hút phụ khi in và thổi khí tách giấy   Tiêu chuẩn
Thiết bị chống bật ngược giấy dày  

Tiêu chuẩn

4

  Khung lưới
Tự động bù co giãn chiều dài in Tự động bù trừ sự thay đổi chiều dài in do các công đoạn in trước đó gây ra

Tiêu chuẩn

Thiết bị khóa bản in bằng khí nén   Tiêu chuẩn
Khung lưới chuyển động độc lập, thiết bị tháo rời  

Tiêu chuẩn

5

Hệ thống dao in điều khiển bằng khí nén
Tự động kẹp nhanh dao in và dao hồi mực Lực kẹp dao đồng đều, thuận tiện cho việc thay dao

Tiêu chuẩn

Nâng – hạ dao thông minh Căn cứ vào sản phẩm để cài đặt nâng hạ dao. Giúp kéo dài tuổi thọ dao gạt và lưới in, đồng thời giảm hao hụt mực. Tiêu chuẩn
Thiết bị khay hứng mực  

Tiêu chuẩn

6

Thứ khác
Mô-đun chức năng chẩn đoán từ xa Hỗ trợ chẩn đoán và xử lý sự cố từ xa, giảm thời gian dừng máy do lỗi

Tiêu chuẩn

Nâng hạ bàn xuất giấy bằng khí nén   Tiêu chuẩn
Hệ thống bôi trơn tự động Tự động bôi trơn bánh răng truyền động và cam điều khiển của bộ phận in

Tiêu chuẩn

Màn hình cảm ứng   Tiêu chuẩn
Thiết bị cấp mực tự động Tự động cung cấp mực in lụa cho khung lưới, giảm cường độ lao động của công nhân.

Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu

Thông số kỹ thuật đầu in của máy in lưới tự động Jinbao 1300C:

Model

JB-130C

Khổ giấy tối đa

1400×1030mm²
Khổ giấy tối thiểu

700×460 mm²

(Khách hàng nếu yêu cầu làm nhỏ hơn có thể làm khổ nhỏ nhất 560 x 350  nhưng phía sau thu giấy tự động sẽ không thu được)

Khổ in tối đa

1300×1000 mm²
Kích thước khung lưới

1500×1440 mm²

Định lượng giấy

128-500 g/m²
Tốc độ in

400-3500 tờ/ giờ

Công suất lắp máy *

3P 380V 50Hz 44.93Kw
Tổng trọng lượng

Khoảng 6300㎏

Kích thước máy

5590×4370×2020mm³

Ghi chú *: Tổng công suất lắp đặt của bốn động cơ servo truyền động chính là 31 kW, áp dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng và tái sử dụng năng lượng hồi sinh.

Theo đo thực tế bằng đồng hồ điện năng hiển thị số:

  • Ở tốc độ 3300 tờ/giờ, mức tiêu thụ điện của truyền động chính JB-106C là 1,80 kW/h.
  • Mức tiêu thụ điện của truyền động chính JB-1050AG là 1,95 kW/h.
Danh sách linh kiện của máy in lưới tự động Jinbao 130C:

Số TT

Tên linh kiện Quy cách Số lượng Thương hiệu
1 Động cơ servo truyền động đầu cấp giấy SLA2-080B 1.0Kw 1

Shengchuan- Shanghai- China

2

Động cơ servo cấp giấy SME140A 2.3Kw 1 Shengchuan- Shanghai- China
3 Động cơ servo truyền động khung lưới SME200D 19.4Kw 1

Shengchuan- Shanghai- China

4

Động cơ servo truyền động lô SME140D 8.3Kw 1 Shengchuan- Shanghai- China
5 Động cơ servo gạt keo in SLA2-080B 1.0Kw 1

Shengchuan- Shanghai- China

6

Động cơ nâng hạ chính đầu nạp 3P 380V 2.2Kw 1 Chengbang- Taiwan
7 Động cơ nâng hạ phụ  đầu nạp 3P 380V 0.37Kw 1

Chengbang- Taiwan

8

Bơm chân không đầu cấp giấy 3P 380V 5.5Kw 1 Beck – Germany
9 Bơm chân lô/ tay kê bên 3P 380V 4.0Kw 1

Beck – Germany

10

Quạt gió cấp giấy 3P 380V 0.37Kw 1 Ge Ling – Zhejiang
11 Quạt gió đầu ra giấy 3P 380V 0.85Kw 2

Ge Ling – Zhejiang

12

Động cơ đầu ra giấy 3P 380V 0.19Kw 1 Chengbang- Taiwan
13 Động cơ bước tiến tay kê MAD556R+60HS 2

Minebeas – Shenzhen, China

14

Động cơ bước tiến  điều chỉnh đầu cấp giấy MAA872E+86HS 4 Minebeas – Shenzhen, China
15 Bộ điều khiển vận hành YC-625 1

Advantech – Taiwan

16

Modun IO bộ điều khiển Seri EL 11 Shenzhen Huamao – China
17 Drive sevor Seri PCS01 5

Shengchuan- Shanghai- China

18

Modun Seri RC01 2 Shengchuan- Shanghai- China
19 Tụ điện 5mF 1

Shengchuan- Shanghai- China

20

Biến tần băng tải ra giấy ATV12 1 Schneider- France
21 Màn hình NB10 1

OMRON – Japan

22

Contactor Seri DILM 10 Eaton Moeller -Germany

23

Bộ bảo vệ động cơ Seri PKZMC 6

Eaton Moeller -Germany

24 Rơ le Seri PL9 4

Eaton Moeller -Germany

25

Công tắc nút ấn/nút xoay Seri M22 58 Eaton Moeller -Germany
26 Rơ-le trung gian quang cách ly Seri 38 1

Fende-Italy

27

Rơ le loại nhỏ Seri 55 2 Fende-Italy
28 Modun rơle CYJTG-8PNP 3

Chengyuan – China

29

Cảm biến sợ quang E3X+DC200 8 Omron -Japan
30 Công tắc cảm ứng Seri E2S 12

Omron -Japan

31

Công tắc cảm ứng IW5053+IE5338 2 IFM-Germany
32 Van điện từ Seri MFH 3

Festo -Germany

33

Xi lanh Seri  DSN 3 Festo -Germany
34 Xi lanh Seri CQ2 12

SMC- Japan

35

Van điện từ Seri SY7 9 SMC- Japan
36 Bơm bôi trơn tự động YET-G120 1

Zhejiang Shengxiang

37

Thanh trượt/ ray dẫn in Khung lưới 1 1

THK-Japan

Lưu ý: Danh mục cấu hình chỉ mang tính chất tham khảo, tiêu chuẩn cụ thể căn cứ theo tình trạng lắp đặt thực tế của máy.

GIỚI THIỆU MÁY SẤY UV CỦA MÁY IN LƯỚI TỰ ĐỘNG JINBAO 130C

Hình ảnh máy sấy uv:

May say uv
May say uv

Thông số máy sấy uv

Mã máy

JB-1500UVJWG

Tốc độ băng tải

60m/ phút
Công suất bóng uv

13kw x 3 bóng

Công suất bóng sấy hồng ngoại

1.2kw x 6 bóng
Công suất động cơ băng tải

750w

Công suất động cơ

2.2kw
Công suất quạt làm mát

40w x 15 cái

Điện áp

380v 3phase 50hz 100a
Trọng lượng

1550kg

Kích thước máy

4200 x 2400 x 1950mm

Đặc điểm chính của máy sấy UV:

Số TT

Đặc điểm chính
1

Bốn cụm nguồn sáng điều chỉnh công suất vô cấp, điều khiển độc lập, đồng hồ kỹ thuật số hiển thị theo thời gian thực trạng thái hoạt động và tuổi thọ đèn.

2

Hai cụm hệ thống băng tải hoạt động độc lập, băng tải điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, có thể điều chỉnh theo tình hình sản xuất, tốc độ tối đa đạt 60 mét/phút.
3

Sử dụng chụp đèn hợp kim nhôm – magie đặc biệt, thiết kế hội tụ ánh sáng, chụp đèn dạng kéo, thuận tiện thay thế bóng đèn, nâng cao hiệu suất sản xuất.

4

Bốn cụm đèn được trang bị hệ thống tản nhiệt độc lập, kết hợp hai hệ thống hút gió trước và sau, ngăn nhiệt độ trong buồng làm việc quá cao gây biến dạng vật liệu in, đặc biệt phù hợp khi sấy giấy mỏng.
5

Băng tải được trang bị  hệ thống tự động chỉnh lệch và hệ thống hút chân không, dễ vận hành, hỗ trợ tốt cho việc truyền tải giấy mỏng, sử dụng băng lưới Teflon nhập khẩu, chịu nhiệt cao, chống mài mòn, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.

Ưu điểm của nguồn sáng UV điều chỉnh công suất vô cấp so với nguồn UV điều khiển bằng biến áp thông thường:

Số TT

Ưu điểm
1

Phạm vi năng lượng đầu ra rộng: Công suất bóng đèn có thể điều chỉnh vô cấp từ 25- 100%.

2

Hiệu suất chuyển đổi quang – điện cao: Năng lượng UV cao hơn khoảng 20% so với loại truyền thống dùng biến áp, đồng thời kéo dài tuổi thọ bóng đèn hiệu quả.
3

Tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường: Giảm hao tổn và công suất phản kháng của biến áp truyền thống, tiết kiệm điện năng khoảng 40% so với cùng điều kiện sử dụng.

4

Hệ thống bảo vệ thông minh toàn diện: Trang bị hơn 20 hạng mục  cảnh báo và bảo vệ chuyên nghiệp như: quá nhiệt bóng đèn, sai thông số bóng đèn, đứt dây bóng đèn, v.v.
5

Tự thích ứng công suất thông minh: Có chế độ chờ; khi không có vật liệu đi qua, hệ thống duy trì ở mức 25% công suất. Khi có vật liệu vào, trong vòng 0,5 giây sẽ tự động tăng lên mức công suất đã cài đặt.

6

Tính an toàn vận hành cao: Tránh các rủi ro do biến áp truyền thống gây phát nhiệt lớn và hệ thống đấu nối phức tạp.

Danh sách linh kiện của máy sấy uv:

Số TT

Tên linh kiện

Quy cách Số lượng Thương hiệu Ghi chú
1 Đèn UV 13KW, dài 1720mm 4 Xinguang

2

Bộ điều khiển công suất vô cấp 13KW 4 Italy  
3 Biến tần ATV-037 4 Schneider

Dùng cho bộ phận tản nhiệt

4

Biến tần FR-0.75K 2 Mitsubishi Dùng cho bộ phận băng tải
5 Contactor AC XTCG038 4 Eaton

6

Contactor AC XTCG009 3 Eaton  
7 Aptomat 3P C25 2 CHINT

8

Aptomat 3P C40 5 CHINT  
9 Aptomat 1P C10 1 CHINT

10

Aptomat 1P C15 1 CHINT  
11 Aptomat 1P C25 1 CHINT

12

Cầu dao tổng NM1-250S 1 CHINT  
13 Công tắc bảng điều khiển Series A22 8 Eaton

14

Đèn báo M22 3 Eaton  
15 Công tắc nguồn DRP-480-24 1 Mean Well

16

Công tắc nguồn DRP-40-24 1 Mean Well  
17 Bộ đếm giờ H7ET-BVM 4 Omron

18

Động cơ băng tải CH28 0.75 2 Chengbang  
19 Động cơ quạt hút 380V 0.37KW 2800 vòng 4 Andafeng

20

Động cơ hút phụ 380V 2.2KW 2800 vòng 2 Andafeng  
21 Xi lanh chỉnh lệch MAL 40×25 4 Airtac

22

Xi lanh nâng hạ MAL 40×300 4 Airtac  
23 Bộ lọc khí UFR-02 2 Newkong

24

Van điện từ 4V21008A 6 Airtac  
25 Băng tải Rộng 1650mm 2 Aolong

26

Đèn UV tạo hiệu ứng nhăn 80W, dài 1680mm 5 Xinguang

Lưu ý: Danh mục cấu hình chỉ mang tính chất tham khảo, cấu hình thực tế sẽ căn cứ theo tình trạng lắp đặt thực tế của máy.

GIỚI THIỆU MÁY LÀM MÁT (Option tùy chọn nếu có nhu cầu)

Hình ảnh máy làm mát:

May lam amat
May lam amat

Đặc điểm chính máy làm mát:

Số TT

Đặc điểm
1

Cụm làm mát dùng kết hợp với băng tải sấy phẳng hoặc máy sấy UV, có chức năng hạ nhiệt vật liệu sau khi sấy, phương thức làm mát bằng nước.

2

Cụm máy này sử dụng nguồn điện độc lập, trang bị băng tải điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, có thể đặt phía sau tủ sấy hoặc máy UV để sử dụng trực tiếp, hoặc vận hành độc lập.
3

Sử dụng quạt thổi cấp gió, luồng khí lạnh tốc độ cao ép xuống bề mặt vật liệu, đảm bảo giảm nhiệt nhanh chóng, đồng thời giúp giấy mỏng vận chuyển ổn định, toàn bộ thân máy được thiết kế cách nhiệt, giảm thất thoát khí lạnh và tiết kiệm năng lượng.

Thông số kỹ thuật máy làm mát:

Phương thức làm máy

Làm mát bằng nước
Tốc độ băng tải tối đa

65 m/phút

Công suất motor băng tải

750 w
Nhiệt độ thấp nhất trong buồng làm mát

15℃

Công suất máy làm mát

8HP (7.74 kw) – máy làm mát
Công suất quạt thổi

2.2 kw

Trọng lượng máy

Khoảng 1300 kg
Kích thước máy

2500 × 2350 × 1560 mm

Danh sách linh kiện máy làm mát:

Số TT

Tên linh kiện Quy cách Số lượng Thương hiệu
1 Motor băng tải CH28-750 1

Động cơ Shengbang

2

Quạt điều hòa DKT9-3.0 1 Điện cơ Youyi
3 Biến tần băng tải FR-D720S-0.75K 1

Mitsubishi

4

Contactor AC XTCG032C00DT 1 Eaton
5 Contactor AC XTCG009B00DT 1

Eaton

6

Aptomat DZ47-60 3P C40 1 CHINT
7 Aptomat DZ47-60 3P C25 1

CHINT

8

Aptomat DZ47-60 1P C10 1 CHINT
9 Công tắc nguồn Y090 660V 10A 1

Hongbo

10

Công tắc lực chọn A22-RWK1V-BE6-EK10 3 Eaton
11 Công tắc nguồn S-35-24 1

Mean Well

12

Xi lanh chỉnh lệch MAL 40×25 2 Airtac
13 Bộ lọc khí UFR-02 1

Airtac

14

Van điện từ 4V21008A 2 Airtac
15 Băng tải Rộng 1650 mm 1

Aolong

Ghi chú: Danh mục cấu hình chỉ mang tính tham khảo; cấu hình thực tế sẽ căn cứ theo tình trạng lắp đặt thực tế của thiết bị.

GIỚI THIỆU MÁY THU GIẤY TỰ ĐỘNG

Model:JB-160S

Hình ảnh máy thu giấy tự động:

Máy thu giấy tự động được sử dụng kết nối với máy in và máy sấy UV, tự động thực hiện công đoạn thu giấy thành phẩm hoặc bán thành phẩm sau in, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất và chất lượng sản xuất.

Bộ phận nạp giấy của máy thu giấy được thiết kế lại, phía dưới lắp thêm tấm nhận giấy, khi phối hợp cùng hệ thống thu giấy có thể thực hiện thu giấy liên tục không cần dừng máy. Khi kết hợp với bộ phận in, toàn bộ dây chuyền có thể vận hành liên tục không dừng, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả làm việc.

Ghi chú: Bộ phận nạp giấy có thể tùy chọn hệ thống băng tải hút chân không (áp suất âm) để tránh trầy xước bề mặt sản phẩm in (Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu)

SƠ ĐỒ MÁY THU GIẤY

Đặc điểm chính máy thu giấy tự động:

Số TT

Đặc điểm
1

Sử dụng hệ thống điều khiển tập trung bằng PLC.

2

Quang điện giám sát, khi giấy vận hành sẽ tự động kích hoạt tấm chặn  hai bên.
3

Điều khiển bằng biến tần, điều chỉnh tốc độ vô cấp, băng tải kết hợp lô dẫn hướng để vận chuyển giấy ổn định.

4

Cấu trúc vỗ giấy điều chỉnh bằng khí nén, tránh rách giấy hoặc các hư hỏng khác.
5

Tấm chặn xếp chồng phía trước và hai bên điều chỉnh thuận tiện, phù hợp thu gom các sản phẩm in với nhiều khổ khác nhau.

6

Tự động phát hiện chiều cao chồng giấy, điều khiển vận hành tấm xếp chồng giấy, đảm bảo quá trình thu giấy diễn ra trơn tru và tự động.
7

Trang bị cấu trúc bảo vệ vị trí nâng hạ bàn giấy, ngăn hiện tượng nâng/hạ quá mức gây hư hỏng máy.

8

Giám sát kẹt giấy và giám sát chiều cao chồng giấy, đồng thời liên kết với chức năng dừng của máy in (công nghệ sáng tạo trong nước).
9

Kết nối liên động với máy in chính, điều khiển vận hành và dừng máy chính (công nghệ sáng tạo trong nước).

10

Bộ đếm cài đặt trước giúp người dùng dễ dàng lắp thêm bộ bắn ram tự động hoặc thực hiện bắn ram thủ công.

Thông số kỹ thuật máy thu giấy tự động:

Model

JB-160S

Khổ giấy tối đa

1650 × 1200 mm²
Khổ giấy tối thiểu

700 × 460 mm²

Chiều cao chồng giấy tối đa

900 mm
Tốc độ tối đa

3000 tờ/giờ

Công suất lắp đặt

3 pha, 380V, 50Hz, 3.8 kW
Tổng trọng lượng máy

Khoảng 1650 kg

Kích thước máy

2210 × 2840 × 1850 mm

Danh sách linh kiện máy thu giấy tự động:

Số TT

Tên linh kiện Quy cách Số lượng Thương hiệu
1 Động cơ giảm tốc nâng hạ TSAT88-E2.2-4P 1

Tongli

2

Động cơ giảm tốc băng tải TR28-Y0.75-4P 1 Tongli
3 Quạt gió 2RB 410 1

Geling

4

PLC CP2E-E40 1 Omron
5 Biến tần FR-075 1

Mitsubishi

6

Contactor Seri MILM 3 Eaton
7 Bộ bảo vệ động cơ PKZMC 2

Eaton

8

Rơ le Seri PL9 4 Eaton
9 Công tắc nút ấn Seri A22 10

Eaton

10

Cảm biến quang điện E3Z-D6 1 Omron
11 Công tắc cảm biến PM12 1

Yangming

12

Công tắc hành trình TMV104 4 Tend
13 Công tắc quang điện BX-662 1

14

Công tắc nguồn LW42B2 1 Tianyi
15 Bộ lọc khí AW20 1

SMC

16

Xi lanh CM2UZ20 1 SMC
17 Xi lanh CQ2B32 3

SMC

Lưu ý: Danh mục cấu hình chỉ mang tính tham khảo; cấu hình thực tế sẽ căn cứ theo tình trạng lắp đặt thực tế của máy.

 

G

0902.265.885

Quý khách để lại thông tin để nhận báo giá