Bảo hành trong ngày

Thời gian 12 tháng

Giao hàng toàn quốc

Phủ sóng trên 40 tỉnh thành

0902.265.885

0983.896.607

Search
Generic filters
Exact matches only
Search
Generic filters
Exact matches only
May in carton ky thuat so Multi pass va Single pass

Máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass (2 chức năng)

5/5
Thông tin sản phẩm

MÁY IN CARTON KỸ THUẬT SỐ MULTI –PASS VÀ SINGLE – PASS

Ký hiệu: iJet 2500S-16B

Giải thích chức năng máy in kỹ thuật số:

Multi-pass là in dạng quét, đầu in quét trên bề mặt sản phẩm để in nội dung, phương pháp này in chất lượng cao, hình ảnh rõ nét.

Single-Pass là dạng in kỹ thuật số mà đầu in cố định, tấm carton chạy qua đầu in sẽ in, phương pháp này in tốc độ cao, phù hợp với các sản phẩm đơn sắc hoặc đa sắc mà không yêu cầu chất lượng cao.

Xem thêm:

MÁY IN PHUN KỸ THUẬT SỐ TẤM CARTON IN MUTI PASS

MÁY IN CUỘN KỸ THUẬT SỐ THAY OFFSET IN XONG BỒI LÊN SÓNG

MÁY BẾ CẮT KỸ THUẬT SỐ THÙNG CARTON THAY MÁY BỔ CHẠP, BẾ, CẤN KHÔNG CẦN LÀM KHUÔN

Hình ảnh máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass 2 chức năng:
May in carton ky thuat so Multi pass va Single pass
May in carton ky thuat so Multi pass va Single pass
Video máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass vận hành:
Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng Bình Dương máy in kỹ thuật số và máy cắt bế kỹ thuật số:
May cat be ky thuat so thung carton
May cat be ky thuat so thung carton
May in ky thuat so hop carton
May in ky thuat so hop carton
May in thung carton
May in thung carton
Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng Hải Phòng:

May in phun carton

Hình ảnh 1

May in thung carton ky thuat so

Hình ảnh 2

May in ky thuat so carton

Hình ảnh 3

Hình ảnh Vũ Gia lắp máy cho khách hàng Tp.HCM:
May in phun carton
May in phun carton
May in thung carton
May in thung carton
May in thung carton ky thuat so
May in thung carton ky thuat so
Video Vũ Gia lắp máy cho khách hàng:

XEM MÁY CẮT BẾ KỸ THUẬT SỐ TẠI ĐÂY!

Giới thiệu máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass:

Máy in phun kỹ thuật số đa chức năng (nhiều pass) sở hữu thiết kế công nghiệp tiên tiến, quy trình sản xuất kỹ thuật số được cá nhân hóa và mực in gốc nước thân thiện với môi trường. Máy in hiệu quả trên nhiều loại bìa carton sóng (bìa kraft trắng, bìa tổ ong và giấy tráng phủ) mà không cần chế bản. Máy in dễ dàng vận hành thông qua máy tính, có cấu hình 4 màu (CMYK) và yêu cầu bảo trì tối thiểu. Đây là dòng máy in lý tưởng cho khách hàng có đơn hàng cá nhân hóa, gấp và số lượng ít. Khổ in từ 400- 2450mm, phù hợp cho mọi kích thước bìa.

Tính năng của máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass:

1

In 2 chế độ single pass và Muti pass
2

In Single pass tốc độ tối đa 70 mét/ phút

3

In Muti pass tốc độ tối đa 1400m2/ giờ với độ phân giải 360 x600 dpi
4

Hệ thống cấp giấy tự động cảm biến quang học

5

Động cơ tuyến tính trục X+ lưới từ + ray dẫn hướng kép chính xác cao
6

Vùng hút chân không điều chỉnh cho các khổ giấy khác nhau

Lưu ý: Tốc độ thực tế tùy thuộc vào sản phẩm, các yếu tố giấy và các yếu tố vận hành.

Thông số kỹ thuật máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass:

Số đầu in bố cục hàng số

Chế độ Độ phân giải in

Hiệu suất in ấn

*phụ thuộc vào độ phân giải in, môi trường, vật liệu và mực in

(m²/giờ)

1*16

1 360*600 1400
2 360*1200

700

4

360*2400 350
Single-pass 360*600

70m/min

Danh sách cấu hình linh kiện của máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass:

Cấu hình in:

Loại mực

Gốc nước

Số màu in

CMYK

CMYK 4-color

Phương pháp cấp mực

Hệ thống cung cấp mực liên tục hoàn toàn tự động

Hệ điều hành

 

Phần mềm RIP và in ấn chuyên nghiệp, hệ điều hành WIN10/11 64 bit trở lên

Định dạng đầu vào

 

JPG,JPEG,PDF,TIF,TIFF,AI…

In chế độ Single pass

520mm
Chê độ Multi pass

 2450mm

 Khổ in:

Chiều rộng tối đa

2450mm
Chiều rộng tối thiểu

400mm

Chiều dài

Chế độ cấp giấy tự động: 2200mm; chế độ cấp giấy thủ công: chiều dài không giới hạn.
Chiều dài giới hạn

400mm

Độ dày vật liệu

1.5mm-35mm

 Môi trường làm việc:

Yêu cầu

Lắp đặt vách ngăn
Nhiệt độ

Dye ink:20℃-28℃

Độ ẩm tương đối

50%-70%
Nguồn điện

AC380+10%,50HZ,

AC380+10%,50HZ,3 Phase

Nguồn khí (Khách hàng chuẩn bị)

0.6~0.8Mpa, ≥10L/min
Công suất

15KW

About 15KW (only for printer)

Khác:

Kích thước máy

5460*4650*1975mm

/6181*5325*2660mm(Mở tất cả các cánh cửa)

Trọng lượng máy

Khoảng 4600kgs

Danh sách cấu hình chính:

Đầu cấp

1

Cấp liệu tự động cạnh trước Động cơ servo; Điều khiển dẫn hướng bên bằng điện
2 Nền tảng cấp liệu chân không

Nhiều vùng gió độc lập, phạm vi hút gió có thể điều chỉnh.

Bộ phân in

1

Trục X Động cơ tuyến tính độ chính xác cao
2 Bộ phận in

Lưới từ; Động cơ servo

3

Hệ thống cung cấp mực áp suất âm Nguồn mực ổn định hơn, ít bị gián đoạn hơn.
4 Nền tảng in hút chân không – tự động điều chỉnh kích thước vùng hút chân không theo chiều rộng bìa cứng đầu vào.

Servo motor

5

Băng tải nguyên khối
6 Cảm biến sợi quang

7

Cảnh báo mực sắp hết
8 Tự động làm sạch đầu in

Giảm việc lau chùi bằng tay.

9

Hệ thống mực kép

Tự động làm ẩm đầu in

Hệ thống mực kép

Tự động làm ẩm đầu in

Hệ thống phân phối giấy

1

Hệ thống phân phối giấy điện tử

 Lưu ý: Các thay đổi cải tiến tốt hơn về thông số kỹ thuật, cấu trúc và linh kiện xuất xứ sẽ không được báo trước.

Hình ảnh bộ phận của máy in carton kỹ thuật số Multi-pass và Single-pass:
 

Hệ thống cấp liệu tiên tiến:

Điều khiển lực hút biến đổi

Bốn động cơ servo cho khả năng cấp liệu ổn định

Cấu hình cấp liệu mở rộng có thể tùy chỉnh

Bộ dẫn hướng cọc bên bằng điện

Bánh răng mặt trời tạo áp lực cấp liệu

 

Phần Bàn in:

Điều khiển lực hút linh hoạt

Khả năng hút mạnh mẽ

Băng tải liền khối

Bánh xe ép

 

Bộ phận toa xe in phun:

Cụm xe in phun dẫn động bằng động cơ tuyến tính

Lưới từ, chống bụi và trầy xước

Hai ngăn chứa mực cho hai chế độ hoạt động

Hệ thống cấp mực áp suất âm

Hệ thống khử khí đường dẫn mực

Tự động làm sạch

 

Phần mềm:

Tự động chuyển đổi công việc tuần tự

Tự động tính toán lượng mực tiêu thụ

Phần mềm RIP chuyên nghiệp

 

Bộ phận giao hàng:

Tốc độ đồng bộ với tốc độ in

Điều khiển bằng động cơ servo

Sơ đồ lắp đặt máy:

Thông số về đầu in liên quan đến tốc độ in và chiều rộng in (Khách hàng lựa chọn):

Pass trong đầu in phun là số lần đầu phun di chuyển và phun mực lên một diện tích nhất định để đạt được độ màu hoàn chỉnh của bản inVí dụ, chế độ in 4 pass có nghĩa là đầu phun phải phun mực 4 lần trên cùng một khu vực để bản in đạt đủ màu và chất lượng mong muốn.

Đầu phun di chuyển (Muti pass): 
Đầu phun di chuyển theo trục ngang, phun các giọt mực siêu nhỏ lên giấy hoặc chất liệu in. 
Lặp lại quá trình: 
Mỗi lần đầu phun di chuyển qua lại trên toàn bộ chiều rộng của bản in được xem là một “pass”. 
Đạt độ màu: 
Để đạt được màu sắc hoàn chỉnh, đầu phun sẽ lặp lại việc phun mực trên các vùng khác nhau nhiều lần (tùy thuộc vào số pass cài đặt).
Tác động của Pass: 
Số Pass cao: 
Máy sẽ phun mực nhiều lần hơn, giúp bản in có độ đậm màu, sắc nét, và độ chi tiết cao hơn.
Số Pass thấp: 
Tốc độ in sẽ nhanh hơn, nhưng màu sắc có thể không đậm đà và chi tiết không sắc nét bằng.

 

BẢNG TÍNH CHI PHÍ MỰC IN (Tham khảo)
 

Hạng mục

In Dữ liệu

Khổ in

486 x 616 mm
Diện tích in

0.2996 m²

Lượng mực dùng

2.628 ml/m²)
Lượng mực dùng

0.787 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

910 x 565 mm

Diện tích in

0.5142 m²
Lượng mực dùng

0.836 ml/m²

Lượng mực dùng

0.43 ml/tờ

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1200 x 800 mm

Diện tích in

0.96 m²
Lượng mực dùng

1.196 ml/m²

Lượng mực dùng

1.148 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1694.2 x 1174.1 mm

Diện tích in

1.989 m²
Lượng mực dùng

2.328 ml/m²

Lượng mực dùng

4.631 ml/tờ

 

Hạng mục

Dự liệu
Khổ in

878.5 x 306.5 mm

Diện tích in

0.2692 m²
Lượng mực dùng

0.567 ml/m²

Lượng mực dùng

0.1527 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1200 x 800 mm

Diện tích in

0.96 m²
Lượng mực dùng

3.296 ml/m²

Lượng mực dùng

3.164 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1200 x 800 mm

Diện tích in

0.96 m²
Lượng mực dùng

2.235 ml/m²

Lượng mực dùng

2.146 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1200 x 800 mm

Diện tích in

0.96 m²
Lượng mực dùng

0.236 ml/m²

Lượng mực dùng

0.22675 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

740 x 241 mm

Diện tích in

0.1784 m²
Lượng mực dùng

4.944 ml/m²

Lượng mực dùng

0.882 ml/tờ

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

2277 x 930.8 mm

Diện tích in

2.1193 m²
Lượng mực dùng

5.162 ml/m²

Lượng mực dùng

10.939 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1200 x 1200 mm

Diện tích in

1.44 m²
Lượng mực dùng

0.388 ml/m²

Lượng mực dùng

0.559 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu
Khổ in

1900 x 1100 mm

Diện tích in

2.09 m²
Lượng mực dùng

0.209 ml/m²

Lượng mực dùng

0.437 ml/tờ

 

Hạng mục

Dữ liệu

Khổ in

2300 x 1500 mm
Diện tích in

3.45 m²

Lượng mực dùng

3.663 ml/m²
Lượng mực dùng

12.636 ml/tờ

Xem thêm:

MÁY IN KỸ THUẬT SỐ MULTI-PASS

G

0902.265.885

Quý khách để lại thông tin để nhận báo giá