Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN CỬA SỔ HỘP GIẤY 890S
Hình ảnh máy dán cửa sổ hộp giấy 890S:

Video máy vận hành:
Xem thêm:
CÁC LOẠI MÁY DÁN CỬA SỔ HỘP GIẤY KHÁC
Chức năng chính máy dán cửa sổ hộp giấy 890S:
|
Số TT |
Chức năng chính
|
| 1 |
11 động cơ servo (cấu hình tiêu chuẩn). |
|
2 |
Điều chỉnh nạp giấy, vị trí chiều dài màng tự động bằng một phím. |
| 3 |
Băng tải thu giấy bước tiến có chức năng đếm phân lô hàng. |
|
4 |
Trục nở khí có trang bị bộ lực căng bột từ xả cuộn màng. |
| 5 |
Vận chuyển giấy bằng hệ thống hút chân không. |
|
6 |
Khi xuất hiện hai tờ đôi hoặc thiếu giấy, thiết bị dán keo sẽ tự động nâng lên. |
| 7 |
Thiết bị sản xuất hộp giấy dạng hộp khăn giấy với chức năng cắt màng (Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu) |
|
8 |
Thiết bị theo dõi màng mỏng in mặt mặt sau (Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu). |
Hình ảnh hộp mẫu của máy dán cửa sổ hộp giấy 890S:


Thông số kỹ thuật máy dán cửa sổ hộp giấy 890S:
|
Model |
G-890S |
|
Kích thước giấy tối đa ( RxD) |
860 × 720 mm |
| Kích thước giấy tối thiểu |
110 × 110 mm |
|
Định lượng giấy |
150–1200 g/m² (giấy kraft) |
|
230–1200 g/m² ( bìa cứng) |
|
|
≤ 3 mm (giấy sóng) |
|
| Kích thước màng tối đa (RxD) |
460 × 460 mm |
|
Kích thước màng tối thiểu (RxD) |
30 × 65 mm |
| Đường kính xả cuộn màng tối đa |
450 mm |
|
Độ dày màng cắt dao quay |
0.05–0.2 mm (CPE/PE) |
|
0.04–0.2 mm (PVC) |
|
|
0.03–0.2 mm (APET/PET) |
|
| Độ dày màng cắt dao ngang |
0.1–0.3 mm (CPE/PE) |
|
0.1–0.3 mm (PVC) |
|
|
0.08–0.3 mm (APET/PET) |
|
|
Độ chính xác dán màng |
±1 mm |
| Tốc độ thiết kế tối đa (tốc độ thực tế tùy thuộc sản phẩm, các yếu tố giấy, màng, nhân công vận hành…) |
30.000 tờ/giờ ( chiều dài giấy L≤ 330 mm) |
|
15.000 tờ/giờ ( chiều dài giấy L > 330 mm) |
|
| Số lượng động cơ servo |
11 bộ |
|
Nguồn điện |
380/415V – 50/60Hz – 13 kw |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
570 × 170 × 160 cm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 2120 kg |
Lưu ý: Các thay đổi cải tiến tốt hơn về thông số kỹ thuật, cấu trúc và linh kiện xuất xứ sẽ không được báo trước.








