Nội dung bài viết
ToggleMÁY BẾ TỰ ĐỘNG 1300 BẾ SÓNG BỒI
Model: WH1300SS
(Tùy chọn loại cấp giấy hút mép trước hoặc hút dưới)
Hình ảnh máy bế tự động 1300 bế sóng bồi (hút dưới):

Hình ảnh máy bế tự động 1300 bế sóng bồi (hút trên bế giấy ivory, duplex, sóng bồi):

Lưu ý:
Hình ảnh máy chỉ mang tính chất tham khảo.
Do máy móc luôn được cải tiến và nâng cấp liên tục, mọi cấu hình sẽ căn cứ theo phiên bản mới nhất tại thời điểm giao hàng thực tế.
Giới thiệu máy bế tự động 1300 bế sóng bồi:
WH-1300SS là máy bế tự động có chức năng chọc phôi, được thiết kế chuyên dụng để gia công chính xác và hiệu quả trên nhiều loại bìa carton sóng làm vật liệu nền. Thiết bị có tốc độ lên đến 6.000 tờ/giờ, độ chính xác được kiểm soát trong phạm vi 0,1 mm. Thiết bị cung cấp hai phương thức lựa chọn cấp giấy gồm cấp giấy bằng mép trước và cấp giấy hút từ dưới, giúp nâng cao tính đa dụng khi gia công các loại vật liệu khác nhau.Áp lực làm việc của bộ phận bế là 400 tấn, có thể đáp ứng nhiều yêu cầu gia công bế khác nhau.
Thông số kỹ thuật máy bế tự động 1300 bế sóng bồi:
Model | WH1300SS | |
| Kích thước giấy tối đa | 1300 × 1050 mm | |
Kích thước giấy tối thiểu | 435 × 560 mm (cấp giấy mép trước) | |
425 × 440 mm (cấp giấy hút từ dưới) | ||
Kích thước bế tối đa | 1290 × 1000 mm | |
| Kích thước trong của khung bế | 1370 × 1025 mm | |
Kích thước tấm thép bế | 1330 × 1020 mm | |
| Phạm vi giấy áp dụng | Bìa carton sóng (sóng F/E/B/C) và bìa carton sóng bồi màu (độ dày 2,0 ~ 6,0 mm) | |
Chiều rộng cạnh phôi thải tối thiểu | 9,5 mm | |
| Tốc độ sản xuất tối đa | 6000 tờ/giờ | |
Độ chính xác | ≤ ±0,100 mm | |
| Áp lực bế tối đa | 400 tấn | |
Công suất tiêu thụ (đầy tải) | 40 kW (cấp giấy mép trước) | |
35 kW (cấp giấy hút từ dưới) | ||
Yêu cầu khí nén | 0,36 m³/phút | |
| Nguồn điện | AC 380V, 3 pha, 50Hz | |
Khối lượng tịnh của thiết bị | 25 tấn | |
| Kích thước tổng thể của thiết bị ( DxRxC) | 7900 × 4520 × 2450 mm | |
Cấu hình máy bế tự động 1300 bế sóng bồi:
Số TT | Cấu hình máy | Hình ảnh máy |
1 | Bộ phận cấp giấy: 1, Có thể lựa chọn kết cấu con lăn mép trước, kết hợp với truyền động băng tải servo của bàn cấp giấy để cấp giấy. 2, Có thể lựa chọn kết cấu hút gió từ phía dưới, kết hợp với truyền động băng tải servo của bàn cấp giấy để cấp giấy. 3, Có thể lựa chọn hút giấy trên khi khách hàng chuyên bế giấy ivory, duplex. 4, Tấm chặn trước / tấm chỉnh chồng giấy có thể được điều chỉnh theo độ dày và kích thước của giấy. 5,Được trang bị thiết bị kiểm soát cấp tờ đôi. 6, Kết cấu con lăn mép trước sử dụng quạt gió cao áp, lưu lượng gió có thể điều chỉnh bằng biến tần, giúp thực hiện cấp giấy ổn định. 7, Kết cấu hút gió từ phía dưới sử dụng bơm chân không chất lượng cao nhập khẩu, đảm bảo việc cấp giấy ổn định và tin cậy, đồng thời tránh làm trầy xước bề mặt giấy. | ![]() ![]()
|
2 | Bộ phận bế: 1,Bàn làm việc dưới của bộ phận bế phẳng độ chính xác cao sử dụng cơ cấu thanh truyền khuỷu dẫn động bằng trục khuỷu – bánh vít. 2, Bàn làm việc trên của bộ phận bế phẳng độ chính xác cao có kết cấu cố định. 3,Các chi tiết cốt lõi (trục khuỷu, trục vít, bánh vít, trục thanh truyền khuỷu) đều được chế tạo bằng thép hợp kim cao cấp nhập khẩu. 4,Được trang bị 02 bộ tấm thép bế, thuận tiện cho việc kéo ra – đẩy vào, đảm bảo độ chính xác cao và độ bền lâu dài. 5, Hệ thống khóa khí nén khung khuôn bế. 6, Sử dụng bộ ly hợp/phanh khí nén nhập khẩu. 7, Điều chỉnh tăng/giảm áp lực bế bằng bộ hiển thị số điều khiển điện. 8, Kết cấu định vị tay kê trước được trang bị 07 tấm chặn giấy, giúp giảm biến dạng khi định vị giấy, đáp ứng đầy đủ đặc tính của công nghệ bồi giấy và thích ứng với yêu cầu định vị chính xác đối với nhiều loại giấy khác nhau. 9, Áp dụng công nghệ tiên tiến, cho phép điều chỉnh vi sai trước/sau đối với từng thanh kẹp giấy, đáp ứng yêu cầu về độ chính xác gia công sản phẩm. 10, Cơ cấu truyền động xích kẹp giấy gián đoạn bằng cam song song nhiều mảnh, sử dụng bộ chia nhập khẩu và ly hợp giới hạn mô-men xoắn nhập khẩu. 11, Sử dụng xích truyền động thanh kẹp giấy độ chính xác cao nhập khẩu. 12,Được trang bị 07 thanh kẹp giấy nhập khẩu, mỗi thanh gồm 10 ngàm kẹp bằng thép tinh luyện cùng đế ngàm kẹp đồng bộ. 13, Bàn cấp giấy và ra giấy được trang bị cảm biến quang kiểm tra giấy đến vị trí. 14, Toàn bộ quá trình làm việc được giám sát bằng cảm biến quang, kết hợp với màn hình LCD HMI dung lượng lớn, hiển thị chi tiết phương pháp xử lý và khắc phục sự cố. 15, Hệ thống bôi trơn cưỡng bức cho các bộ phận cốt lõi được trang bị bộ làm mát tuần hoàn công suất 0,75 kW, đồng thời có bộ hiển thị áp suất dầu và thiết bị cảnh báo thiếu áp suất dầu. 16, Hệ thống bôi trơn xích chính sử dụng thiết bị cấp dầu xích tự động. |
|
3 | Bộ phận chọc phôi: 1, Thiết bị chọc phôi kiểu liên động ba bộ phận, chuyển động đồng bộ, chính xác và mạnh mẽ, có thể loại bỏ hiệu quả nhiều loại phế liệu có hình dạng phức tạp. 2, Khuôn chọc phôi trên và dưới dạng ngăn kéo hai tầng, cho phép tháo lắp nhanh và thuận tiện khi điều chỉnh dụng cụ chọc phôi. 3,Khung khuôn chọc phôi ở giữa được trang bị tay khóa nhanh, giúp việc lắp đặt và điều chỉnh dễ dàng, đồng thời giảm thời gian thao tác. 4, Khung trên sử dụng cơ cấu nâng hạ điều khiển bằng động cơ điện. 5, Trang bị chốt đột chọc phôi tiêu chuẩn và ty đẩy đàn hồi, kết hợp tạo thành quy trình tách phế hoàn chỉnh theo nguyên lý “đột – kéo”. |
|
4 | Bộ phận thu giấy: 1,Bàn thu giấy chính và phụ tự động hoàn toàn, thao tác thuận tiện, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất. Đồng thời, bàn thu giấy phụ sử dụng phương thức chuyển đổi lên xuống dạng rèm vải, giúp thao tác thuận tiện hơn, đặc biệt phù hợp với các sản phẩm khổ nhỏ, nhiều sản phẩm ghép trên một tấm. 2, Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu bộ đếm bắn ram. 3, Thiết bị đệm giảm chấn cho bánh căng xích truyền động thanh kẹp giấy. 4, Sử dụng chổi lông có thể điều chỉnh theo từng đoạn kết hợp với thiết bị thổi khí làm phẳng giấy, giúp ổn định thành phẩm tại bộ phận thu giấy. |
|
5 | Bộ phận điện khí : 1, Bộ điều khiển lập trình PLC dùng để điều khiển toàn bộ quá trình vận hành của máy và hệ thống giám sát sự cố. 2, Các linh kiện điện và hệ thống dây điện áp dụng tiêu chuẩn an toàn tiên tiến của các quốc gia Châu Âu và Châu Mỹ (tiêu chuẩn CE). |
|
Chi tiết xuất xứ linh kiện máy bế tự động 1300 bế sóng bồi:
Số TT | Tên linh kiện | Thương hiệu |
01 | Bộ điều khiển lập trình PLC | SCHNEIDER / OMRON |
| 02 | Màn hình cảm ứng | SCHNEIDER / OMRON |
03 | Cầu dao bảo vệ | SCHNEIDER |
| 04 | Công tắc tơ | SCHNEIDER |
05 | Công tắc quang điện | Pepperl+Fuchs / KEYENCE |
| 06 | Biến tần (động cơ chính) | DELTA |
07 | Nút nhấn | DELTA |
| 08 | Ly hợp điều khiển bằng khí nén | OMPI |
09 | Bộ lọc | AirTAC |
| 10 | Linh kiện khí nén | AirTAC |
11 | Bơm chân không | BECKER |
| 12 | Vòng bi | NSK / IKO |
13 | Bộ mã hóa | INOVANCE / ELCO |
| 14 | Nhíp kẹp giấy | Hợp kim Titan |
15 | Xích nhíp kẹp giấy | IWIS |
| 16 | Tấm thép bế | Thép đặc chủng chất lượng cao |
17 | Vít liên kết (Vít siết chặt) | Cấp bền 12.9 |
| 18 | Băng tải cấp giấy | HABASIT |
19 | Bộ giới hạn mô-men xoắn | Nhập khẩu từ Đài Loan, sản xuất theo yêu cầu |
| 20 | Vật liệu đúc và gia công | DI / MAZAK |
Ghi chú: Ngoài việc sử dụng các thương hiệu linh kiện hàng đầu nêu trên, nhà máy chúng tôi còn đầu tư các trung tâm gia công CNC tiên tiến nhất và chủ động hoàn thành toàn bộ quá trình gia công các chi tiết, linh kiện, từ đó đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng độ chính xác cao của thiết bị.












