Nội dung bài viết
ToggleĐẦU CẤP GIẤY MÁY BẾ HỘP
Model : 1100S
Hình ảnh đầu cấp giấy máy bế hộp:

Video đầu cấp giấy bế giấy:
Video đầu cấp giấy bế sóng carton:
Thông số đầu cấp giấy máy bế hộp:
| Model | 1100S
(Cho máy khổ 930/1040/1100) |
1300S
(Cho máy khổ 1200/1300) |
1500S (Cho máy khổ 1400/1500) |
|
Khổ giấy lớn tối đa |
850 × 600 mm | 1240 × 840 mm | 1450 × 1040 mm |
| Khổ giấy tối thiểu | 480 × 365 mm | 620 × 430 mm |
720 × 450 mm |
|
Chiều dài đường bế tối đa |
21 m | 27 m | 31 m |
| Áp suất tối đa | 170 tấn | 200 tấn |
230 tấn |
|
Định lượng giấy phù hợp |
200 – 1200 g | 200 – 1200 g | 250 – 1200 g |
| Độ dày carton | 0.3-3.0mm |
Carton sóng 3-7 lớp |
|
|
Tốc độ vận hành (chạy không tải) |
1200 – 1500 tờ/giờ | 800 – 1200 tờ/giờ |
900 – 1200 tờ/giờ |
|
Chiều cao xếp giấy tối đa tại bàn cấp giấy |
1100 mm | 1100 mm | 1100 mm |
| Chiều cao xếp giấy tối đa tại bàn thu giấy | 800 mm | 800 mm |
800 mm |
|
Công suất động cơ chính |
4 kW | 5,5 kW |
7,5 kW |
|
Trọng lượng máy (tham khảo lấy máy thực tế làm chuẩn) |
5.000 kg | 7.800 kg | 9.000 kg |
| Kích thước lắp đặt (D × R × C) | 5,6 × 2,5 × 2,0 m | 6,0 × 2,5 × 2,3 m |
7,5 × 3,2 × 2,5 m |
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ để tham khảo, mọi thông số cụ thể sẽ lấy theo thiết bị thực tế.
Cấu hình đầu cấp giấy máy bế hộp:
|
Số TT |
Hạng mục |
Hình ảnh |
|
1 |
Hệ thống bôi trơn tự động, sử dụng các chi tiết bằng đồng. |
|
| 2 | Cơ cấu bánh răng lệch tâm dùng để điều chỉnh và tinh chỉnh lực ép |
|
|
3 |
Cấp giấy và thu giấy liên tục không cần dừng máy | |
| 4 | Tốc độ có thể điều chỉnh bằng biến tần |
|
|
5 |
Cơ cấu đẩy tay kê cữ bằng xi lanh khí nén để định vị | |
| 6 | Màn hình cảm ứng PLC 10 inch, sửu dụng toàn bộ phần mềm tiếng Việt. |
|
|
7 |
Bơm khí: ZYBW-80E |
|
| 8 | Bộ cấp giấy chuyên nghiệp |
|
|
9 |
Hệ thống động cơ servo |
|













