Bảo hành trong ngày

Thời gian 12 tháng

Giao hàng toàn quốc

Phủ sóng trên 40 tỉnh thành

0902.265.885

0983.896.607

Search
Generic filters
Exact matches only
Search
Generic filters
Exact matches only
May be kiem ep nhu tu dong 1300

Máy bế kiêm ép nhũ tự động 1300

5/5
Thông tin sản phẩm

MÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ TỰ ĐỘNG 1300

Ký hiệu: R1300Y

Hình ảnh máy bế kiêm ép nhũ tự động 1300:
May be kiem ep nhu tu dong 1300
May be kiem ep nhu tu dong 1300
Video máy bế kiêm ép nhũ tự động 1300:
Thông số kỹ thuật máy bế kiêm ép nhũ tự động 1300:

Mã máy

R1300Y
Khổ giấy tối đa

1300 x 950mm

Khổ giấy tối thiểu

550 x 450mm
Khổ bế tối đa

1285 x 935mm

Khổ ép nhũ tối đa

1260 x 920m
Phạm vi nhíp kẹp

7-17mm

Áp lực bế tối đa

450 tấn
Định lượng giấy

90~2000g/m² (Bìa cứng)

≤4mm carton sóng

Tốc độ bế tối đa

6500 tờ/giờ

Tốc độ ép nhũ tối đa

5000 tờ/ giờ
Tốc độ ép hình ảnh ba chiều tối đa

4000 tờ/ giờ

Số vùng gia nhiệt

16 vùng, nhiệt độ 30°-200°
Chiều cao chồng giấy nạp

1600mm

Chiều cao chồng giấy thu

1350mm
Công suất động cơ máy chủ

15kw

Công suất toàn máy

53kw
Tổng trọng lượng

28.5 tấn, xuất khẩu: 30 tấn

Kích thước máy

7135 x 5660 x 2480mm
Đường kính cuộn nhũ tối đa hướng dọc

Φ300mm

Áp suất khí

6-8bar,650L/phút

Cấu hình máy bế kiêm ép nhũ 1300:

Số TT

Các bộ phận chính của máy

1

Bộ phận cấp giấy:

1. Bộ cấp giấy chất lượng cao, được trang bị 4 đầu hút hút giấy, 4 đầu hút cấp giấy, đảm bảo cấp giấy ổn định và nhanh chóng.

2. Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục, chiều cao xếp chồng giấy tối đa 1600mm.

3. Thiết bị xếp chồng giấy trước được trang bị ray dẫn hướng, giúp  người vận hành cấp giấy vào bộ cấp giấy một cách chính xác và thuận tiện.

4. Tay kê dẫn hướng bên có thể điều chỉnh giữa chế độ đẩy và kéo để phù hợp với các loại giấy khác nhau.

5. Tay kê dẫn hướng bên và phía trước được trang bị hệ thống căn chỉnh quang điện, độ nhạy có thể điều chỉnh.

6. Khi nạp giấy đến tay kê phía trước sẽ giảm tốc độ để đảm bảo định vị giấy chính xác.

7. Tấm băng tải sử dụng tấm inox  sản xuất tại Đức để vận chuyển giấy trơn tru và nhanh chóng.

2 Bộ phận bế và ép nhũ:

1. Hệ thống cấp nhũ bề mặt theo chiều dọc, cho phép ép nhũ đồng thời cả theo chiều dọc và chiều ngang, giảm tiêu hao nhũ và tiết kiệm thời gian thay nhũ.

2. Trục dọc được làm bằng nhôm, căn cứ vào nhu cầu của khách hàng có thể được tăng lên 6 trục, điều khiển bằng hệ thống servo độc lập. Hệ thống servo Yaskawa của Nhật Bản.

3. Giá đỡ nhũ thân thiện với người dùng, có thể kéo ra từ bên trong máy để dễ dàng thay nhũ. Đường kính nhũ tối đa: 300mm.

4. Được trang bị thiết bị thổi khí tách nhũ theo cả hướng dọc và ngang, phù hợp cho việc ép nhũ khổ lớn.

5. Tương tác màn hình cảm ứng cho phép cài đặt kéo nhũ có độ dài ngắn khác nhau.

6. Kích hoạt báo lỗi nếu chiều dài nhũ ngắn hơn 6m, hệ thống giám sát nhũ được điều khiển bằng máy tính hiển thị chiều dài nhũ còn lại và chiều dài nhũ đã sử dụng.

7. Sử dụng động cơ servo Nhật Bản điều khiển chính xác và ổn định áp lực bế, điều chỉnh áp suất chính xác thông qua các nút trên màn hình cảm ứng 15 inch, độ chính xác đến 0,01mm.

8. Nhíp kẹp sử dụng cấu trúc thanh răng có thể điều chỉnh, giúp người vận hành dễ dàng duy trì độ chính xác sản xuất của máy trong quá trình sử dụng.

9. Khung bế và tấm lót khuôn phía dưới được khóa bằng xi lanh SMC của Nhật Bản, ngăn ngừa việc lắp đặt sai khung trên và khung dưới, từ đó tránh được những tổn thất do lỗi của người sử dụng.

10. Khung khuôn bế  sử dụng phương pháp lắp đặt định vị nhanh theo đường tâm, người vận hành không phải tìm vị trí trái và phải của khuôn bế trong quá trình lắp đặt.

3 Bộ phận thu giấy:

1. Tấm ép có thể điều chỉnh áp lực giúp lấy và xếp chồng giấy từ tấm kẹp.

2. Bộ phận thu giấy có thể được điều khiển bằng màn hình cảm ứng 10,4 inch.

3. Giá đỡ thu giấy phụ trợ điện động, cho phép thu giấy liên tục.

Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế kiêm ép nhũ 1300:

Số TT

Tên các bộ phận Ghi chú

Bộ phận cấp giấy

1

Đầu nạp Tiêu chuẩn
2 Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy

Tiêu chuẩn

3

Cảm biến quang điện tay kê trước và tay kê bên Tiêu chuẩn
4 Bơm chân không

Tiêu chuẩn (BECKER Germany)

5

Bảng điều khiển đầu cấp giấy Tiêu chuẩn
6 Tay kê bên đẩy và kéo giấy

Tiêu chuẩn

Bộ phận bế và ép nhũ

1 Khung bế và tấm lót dưới khóa nhanh bằng khí nén

Tiêu chuẩn

2

Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy Tiêu chuẩn
3 Nhíp kẹp giấy chất lượng cao

Tiêu chuẩn (Japan)

4

Nhông xích chất lượng cao Tiêu chuẩn (Germany)
5 Thiết bị thổi khí tách nhũ

Tiêu chuẩn

6

Hệ thống điều khiển nhũ bằng máy tính Tiêu chuẩn
7 Vùng điều khiển nhiệt độ độc lập

Tiêu chuẩn

8

Bộ dò nhũ rách Tiêu chuẩn
9 3 trục hướng dọc và 2 trục hướng ngang

Tiêu chuẩn (Japan Yaskawa)

10

Bộ giới hạn mô-men xoắn và hộp số truyền động Tiêu chuẩn
11 Thiết bị nâng hạ tấm bế khí nén

Tiêu chuẩn

12

Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính Tiêu chuẩn
13 Hệ thống bôi trơn tự động bộ phận nhông xích

Tiêu chuẩn

14

Động cơ máy chủ Tiêu chuẩn (German Siemens)
15 Tấm tổ ong được làm bằng gang dẻo

Tiêu chuẩn

16

Hạ áp tự động khi không có giấy

Tiêu chuẩn(Japan Yaskawa)

Bộ phận thu giấy

1 Thu giấy liên tục

Tiêu chuẩn ( Động cơ CPG- Taiwan)

Bộ phận điện khí

1 Linh kiện điện khí chất lượng cao

Tiêu chuẩn (Muller/Omron/Schneider)

2

Modun điều khiển an toàn Tiêu chuẩn (Modun PILZ – Germany )
3 Màn hình thao tác bộ phận bế

Tiêu chuẩn (Máy tính 15 inch(AUO Taiwan/10,4 inch (Sharp – Japan)

4

Màn hình thao tác bộ phận ép nhũ Tiêu chuẩn  (AUO Taiwan)
5 Hệ thống điều khiển nhiệt độ

Tiêu chuẩn  (OMRON)

6

Biến tần Tiêu chuẩn  (SCHNEIDER -France/OMRON-Japan)
7 Sensor

Tiêu chuẩn  (LEUZE -Germany  / Omron – Japan  / Schneider-France)

8

Công tắc nút ấn Tiêu chuẩn  (Eaton – USA)
9 Thiết bị điện hạ thế

Tiêu chuẩn  (Eaton – USA)

Danh sách cấu hình linh kiện máy bế kiêm ép nhũ 1300:

Số TT

Tên linh kiện Thương hiệu
1 Đầu nạp

China

2

Màn hình Sharp- Japan
3 Chíp

Philip – Netherlands

4

PLC Shanghai
5 Băng tải

NYCO-China

6

Tấm thép hoa văn SM-Germany
7 Bộ lọc không khí

SMC-Japan

8

Động cơ máy chủ Siemens – Germany
9 Bộ điều khiển nhiệt độ

Omron – Japan

10

Biến tần Schneider – France
11 Hộp truyền động gián đoạn

SSPM – Taiwan

12

Bơm chân không Becker – Germany
13 Bộ điều khiển momen xoắn

China

14

Đai đồng bộ NITTA- USA
15 Ben hơi

SMC-Japan

16

Lò xo khóa tấm bằng khí nén Misumi- Japan
17 Hệ thống servo điều chỉnh áp lực

Yaskawa- Japan

18

Nhông xích bộ truyền động chính Renold- UK
19 Nhông xích phụ

Tsubaki- Japan

20

Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động Chaorun/Jintongshun- China
21 Nhíp kẹp

Aoi- Japan

22

Bộ điều chỉnh lượng khí SMC-Japan
23 Bàn chải

JSCC-China

24

Động cơ nâng hạ bàn thu giấy CPG- Taiwan
25 Công tắc AC

Eaton – USA

26

Modun rơ le an toàn Hongfa- China
27 Rơ le trung gian

IDEC- Japan

28

Modun an toàn Pilz- Germany
29

Rơ le

Eaton- USA

30 Đầu nối

Weidmuller –Germany

31

Công tắc quang điện Omron- Japan
33 Công tắc tiệm cận

Omron- Japan

34

Công tắc nguồn MW-Taiwan
35 Nút ấn

Eaton- USA

36

Bộ bảo vệ động cơ Eaton- USA
37 Gá rơ le

Omron- Japan

38

Công tắc cửa an toàn Schneider /Chander  -France/China
39 Ly hợp răng điện từ

MIKI – Japan

40

Ống gia nhiệt China
41 PLC điều khiển gia nhiệt

Omron- Japan

42

Động cơ điều khiển nhũ Yaskawa- Japan
43 Rơ le trạng thái rắn

Carlo Switzerland

Lưu ý: Do sự thay đổi về sản phẩm của nhà cung cấp và các vấn đề khác, danh sách cấu hình cuối cùng sẽ lấy danh sách trong hợp đồng làm chuẩn.

Xem thêm:

MÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ TỰ ĐỘNG KHỔ NHỎ 800MM

MÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ TỰ ĐỘNG KHỔ 1060MM

G

0902.265.885

Quý khách để lại thông tin để nhận báo giá