Nội dung bài viết
ToggleMÁY ĐỊNH VỊ LÊN KHUÔN ÉP NHŨ
Ký hiệu: ASBJ-1060M4
Hình ảnh máy định vị lên khuôn ép nhũ:



Hình ảnh máy định vị lên khuôn ép nhũ:


Chức năng máy định vị lên khuôn ép nhũ:
|
Số TT |
Chức năng thiết bị |
| 1 |
Dùng để lắp sẵn bản ép nhũ hoặc bản dập nổi trước khi đưa lên máy. |
|
2 |
Giải quyết vấn đề lắp bản không chính xác do giấy bị biến dạng. |
| 3 |
Giải quyết vấn đề lắp bản không chính xác do tấm tổ ong giãn nở hoặc co lại vì nhiệt. |
|
4 |
Giải quyết vấn đề lắp bản không chính xác do tấm tổ ong giãn nở hoặc co lại vì nhiệt. |
| 5 |
Lắp bản không cần dùng phim (film) nữa. |
Hiệu quả đạt được khi sử dụng máy định vị lên khuôn ép nhũ:
|
Số TT |
Hiệu quả đạt được |
| 1 |
Có thể lắp bản trước, sau khi đưa lên máy định vị nhanh, không cần chỉnh bản vi sai. |
|
2 |
Giảm đáng kể sự phụ thuộc vào tay nghề của thợ máy. |
| 3 |
Nâng cao đáng kể hiệu suất của máy ép nhũ. |
Thông số kỹ thuật máy định vị lên khuôn ép nhũ:
|
Model |
ASBJ-1060M4 |
| Độ chính xác định vị |
± 0.02mm |
|
Khổ định vị |
1060x900mm |
| Công suất |
400W |
|
Điện áp |
AC220V, 50Hz |
Ứng dụng của máy định vị lên khuôn ép nhũ:
|
Số TT |
Ứng dụng của máy định lên khuôn ép nhũ | Hình ảnh |
| 1 | Định vị bản dập nổi trên tấm PS |
|
|
2 |
Định vị bản ép nhũ trên tấm nhôm. |
|
| 3 | Định vị bản dập nổi trên khuôn bế. |
|
Phân tích hiệu quả khi sử dụng máy định vị lên khuôn ép nhũ:
Tính toán theo 2 thiết bị
- Tính theo một ca làm việc 10 giờ.
- Tính theo đơn hàng 5.000 tờ.
- Tính theo tốc độ làm việc 3.000 tờ/giờ.
- Mỗi ca tính 3 đơn hàng.
- Mỗi đơn hàng trung bình 8 bản ép nhũ.
- Theo quy trình hiện tại, ngay cả thợ có tay nghề khá trở lên cũng cần khoảng 1 giờ để chỉnh bản.
- Nếu dùng thiết bị định vị để lắp bản trước, thì thời gian chuẩn bị sau khi lên máy có thể rút xuống còn dưới 20 phút.
| Công nghệ | Thời gian làm việc (h) | Tốc độ sản xuất (tờ/h) | Số lượng đơn hoàn thành | Thời gian điều chỉnh bản mỗi đơn(h) | Tổng số lượng gia công ( tờ) | Đơn giá gia công (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
Giá phim (Khách hàng tự tính) |
| Công ghệ hiện tại | 10 | 3000 | 3 | 1 | 21000 | 80đ | 16,800,000đ | 3×50 |
| Công nghệ mới | 10 | 3000 | 3 | 0.3 | 27000 | 80đ | 21,600,000 | 0đ |
| Giá trị gia tăng | Giá trị gia tăng 1 máy: 4,800,000đ , giá trị gia tăng 2 máy: 4,800,000 x 2 =9,600,000đ | |||||||
| Phân tích hiệu quả khi sử dụng máy định vị lên khuôn ép nhũ tự động:
1. Tính 25 ngày làm việc/tháng, giá trị gia tăng: 9,600,000đ × 25 ngày = 240,000,000đ/tháng. 2. Lương nhân viên vận hành thiết bị: 20,000,000đ /tháng. 3. Lợi nhuận ròng: 240,000,000đ – 20,000,000đ = 220,000,000đ/tháng. 4. Thời gian hoàn vốn thiết bị: khoảng 6 tháng. Kết luận: Nếu có 2 máy ép nhũ, thì trong vòng 6 tháng có thể thu hồi vốn đầu tư cho máy định vị, đầu tư trong năm, lợi nhuận trong năm, tỷ suất lợi nhuận khoảng 200%. |
||||||||










