Nội dung bài viết
ToggleMÁY BẾ KIÊM ÉP NHŨ TỰ ĐỘNG 1060
Ký hiệu: E106Y/D106Y (Mã D106Y là mã áp lực lớn có thể chiết quang)
Hình ảnh máy bế kiêm ép nhũ tự động 1060:

Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế kiêm ép nhũ tự động 1060:
|
Số TT |
Tên các bộ phận | Chức năng |
Ghi chú
|
|
Bộ phận cấp giấy |
|||
| 1 | Đầu nạp | Bộ nạp giấy chất lượng cao, 4 đầu hút, 4 đầu nạp, đảm bảo cấp giấy ổn định và tốc độ nhanh. |
Tiêu chuẩn |
|
2 |
Thiết bị xếp chồng giấy trước. | Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy,chiều cao chồng giấy tối đa 1600mm ( gồm pallet) | Tiêu chuẩn |
| 3 | Kiểm tra vị trí tay kê trước | Sử dụng công tắc quang điện để phát hiện xem giấy đã chính xác vào vị trí dẫn hướng tay kê phía trước hay chưa. |
Tiêu chuẩn |
|
4 |
Kiểm tra vị trí tay kê bên | Thao tác cơ học chính xác sẽ kích hoạt công tắc cảm biến để xác định xem giấy đã được đặt đúng vị trí hay chưa
(Áp dụng cho tất cả các màu in). |
Tiêu chuẩn |
| 5 | Bơm chân không | Sử dụng bơm chân không BECKER Germany, tuổi thọ cao. |
Tiêu chuẩn |
|
6 |
Tay kê bên tích hợp đẩy và kéo giấy | Chuyển đổi linh hoạt cho các loại giấy có định lượng khác nhau. | Tiêu chuẩn |
| 7 | Bảng điều khiển đầu cấp giấy | Thao tác thuận tiện |
Tiêu chuẩn |
|
8 |
Kiểm soát tờ đôi loại cơ học | Sử dụng công tắc cơ học kiểm soát đầu cấp giấy cấp tờ đôi. | Tiêu chuẩn |
| 9 | Bộ ly hợp điện từ | Kết nối giữa đầu cấp giấy, băng tải và máy chủ, giúp việc điều chỉnh và kiểm tra máy dễ dàng hơn. |
Tiêu chuẩn |
|
10 |
Thiết bị bảo vệ quang điện | Để ngăn người vận hành đi vào khu vực nâng hạ bàn. | Tiêu chuẩn |
| 11 | Siêu âm kiểm soát cấp giấy tờ đôi | Thích hợp cho việc sản xuất các sản phẩm trong suốt (PVC, PET, v.v.). |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
12 |
Bộ khử tĩnh điện | Loại bỏ tĩnh điện sinh ra trong quá trình vận hành và phân tách sản phẩm để giúp việc cấp giấy diễn ra trơn tru hơn. | Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
| 13 | Chức năng thay đổi tốc độ băng tải cấp giấy | Tự động giảm tốc độ khi giấy đến tay kê dẫn hướng phía trước, bảo vệ giấy và giúp định vị giấy chính xác hơn. |
Không được lựa chọn |
|
14 |
Chức năng định vị servo tay kê phía trước
|
Theo yêu cầu sản phẩm, dữ liệu tay kê phía trước có thể được điều chỉnh và tự động điều chỉnh thông qua máy tính, giúp thao tác dễ dàng hơn, cung cấp khả năng định vị chính xác và nâng cao hiệu quả sản xuất. | Không được lựa chọn |
| 15 | Chức năng định vị tự động quạt thổi khí cấp giấy | Nhập kích thước giấy, servo định vị tự động quạt thổi khí cấp giấy, tránh các lỗi định vị do thao tác thủ công. |
Không được lựa chọn |
|
16 |
Chức năng tự động căn chỉnh bàn cấp giấy
|
Bàn cấp giấy tự động điều chỉnh theo vị trí giấy, đảm bảo giấy luôn ở trạng thái nạp tối ưu, giảm thao tác thủ công và nâng cao hiệu quả công việc.
(Yêu cầu kết hợp với chức năng tự động định vị của quạt thổi giấy) |
Không được lựa chọn |
|
Bộ phận bế và ép nhũ |
|||
| 1 | Khung bế và tấm lót dưới khóa bằng khí nén | Trang bị thiết bị khóa nhanh bằng khí nén để tránh lỗi khóa không chặt/không đúng vị trí giữa khung trên và khung dưới, từ đó giảm thiểu thiệt hại do thao tác thủ công. |
Tiêu chuẩn |
|
2 |
Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy | Khung khuôn bế được thiết kế với cơ chế lắp bản định vị nhanh theo đường tâm máy, đảm bảo khuôn bế được lắp chính xác, loại bỏ nguy cơ sai lệch vị trí trong quá trình thao tác. | Tiêu chuẩn |
| 3 | Nhíp kẹp giấy chất lượng cao | Sử dụng linh kiện nhập khẩu từ Nhật Bản, đảm bảo lực kẹp ổn định và độ bền cao trong quá trình vận hành. |
Tiêu chuẩn |
|
4 |
Xích cao cấp được xử lý kéo giãn trước | Kiểm tra bằng quá trình chạy mô phỏng tốc độ cao trong 72 giờ, nhằm đảm bảo độ chính xác và độ ổn định trong vận hành. | Tiêu chuẩn |
| 5 | Thiết bị thổi khí tách nhũ |
Được thiết kế theo hai phương dọc – ngang, giúp nhũ tách đều, giấy phẳng, đáp ứng yêu cầu ép nhũ trên bề mặt lớn. |
Tiêu chuẩn |
|
6 |
Hệ thống phát hiện đứt nhũ | Trong quá trình sản xuất, hệ thống giám sát tình trạng đứt nhũ, phát tín hiệu cảnh báo và tự động dừng máy, giúp tránh lãng phí vật liệu. | Tiêu chuẩn |
| 7 | Hệ thống giám sát nhũ bằng máy tính | Hệ thống giám sát nhũ bằng máy tính cho phép cài đặt thông số kéo nhũ và theo dõi trạng thái vận hành theo thời gian thực, khi chiều dài nhũ còn dưới 6 m, hệ thống sẽ phát cảnh báo, giúp người vận hành kịp thời thay nhũ. |
Tiêu chuẩn |
|
8 |
Vùng kiểm soát nhiệt độ độc lập | Vùng kiểm soát nhiệt độ độc lập: Sử dụng 20 vùng nhiệt và có thể điều khiển nhiệt độ độc lập cho từng vùng, độ chính xác điều khiển đạt ±2℃. | Tiêu chuẩn |
| 9 | Thiết bị ép nhũ hai chiều dọc – ngang (3 trục dọc, 2 trục ngang) |
Hệ thống cấp nhũ toàn khổ theo cả chiều ngang và chiều dọc có thể ép nhũ đồng thời, được điều khiển bằng servo độc lập, giúp nâng cao hiệu suất sử dụng nhũ nhôm và tiết kiệm thời gian thay nhũ.
(Theo nhu cầu của khách hàng, số trục cấp nhũ theo chiều dọc có thể tăng lên 4–6 trục.) |
Tiêu chuẩn |
|
10 |
Bộ giới hạn mô-men xoắn | Khi máy gặp tình trạng bất thường, thiết bị sẽ tự động ngắt hoặc trượt để hạn chế lực truyền, bảo vệ các bộ phận cơ khí và giảm thiểu hư hỏng. | Tiêu chuẩn |
| 11 | Hệ thống truyền động bằng hộp số chia độ | Sau khi được tối ưu hóa, cơ cấu chia độ cho độ chính xác cao hơn, vận hành ổn định, đáp ứng yêu cầu đồng bộ của máy. |
Tiêu chuẩn |
|
12 |
Thiết bị nâng tấm lót phía dưới bằng khí nén | Sử dụng xi lanh để nâng và tách khỏi bàn động, thuận tiện khi lắp/tháo tấm lót, tiết kiệm thời gian. | Tiêu chuẩn |
| 13 | Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính | Sử dụng bôi trơn ngâm kết hợp nhỏ giọt, đảm bảo các bộ phận truyền động luôn trong trạng thái bôi trơn tối ưu, giúp vận hành ổn định và tăng độ bền của máy. |
Tiêu chuẩn |
|
14 |
Hệ thống bôi trơn xích tự động | Được thiết kế cài đặt chu kỳ và lượng dầu, đảm bảo xích luôn được bôi trơn đầy đủ, giảm mài mòn và nâng cao độ ổn định khi máy hoạt động. | Tiêu chuẩn |
| 15 | Hệ thống bôi trơn cam tự động | Được thiết kế cài đặt chu kỳ và lượng dầu bôi trơn, hệ thống tự động tra dầu, kéo dài tuổi thọ cam và đảm bảo thiết bị vận hành ổn định. |
Tiêu chuẩn |
|
16 |
Động cơ chính | Sử dụng động cơ chất lượng cao của Đức
(Innomotics/Siemens), hiệu suất vận hành ổn định hơn. |
Tiêu chuẩn |
| 17 | Tấm tổ ong được làm bằng gang cầu | Ưu điểm ổn định kết cấu cao, khả năng chịu lực vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao. |
Tiêu chuẩn |
|
18 |
Tự động giảm áp khi không có giấy. | Hệ thống giám sát phát hiện thiếu giấy sẽ tự động giảm áp lực ép, tránh hiện tượng nhũ bị chuyển sang khuôn dưới, bảo vệ khuôn và vật liệu. | Tiêu chuẩn |
| 19 | Hệ thống thu cuộn nhũ 3 trục | Sử dụng điều khiển servo độc lập, đảm bảo thu hồi nhũ sau ép một cách đều và ngăn nắp, nâng cao khả năng tái sử dụng và giảm lãng phí vật liệu. |
Tiêu chuẩn |
|
20 |
Hệ thống điều khiển áp lực bằng servo | Sử dụng điều khiển máy tính, cho phép thiết lập và kiểm soát áp lực chính xác, giúp điều chỉnh nhanh, ổn định và có độ chính xác cao. | Tiêu chuẩn |
| 21 | Hệ thống ly hợp khí nén | Phản ứng phanh nhanh, nâng cao độ ổn định và an toàn trong quá trình vận hành của máy. |
Tiêu chuẩn |
|
22 |
Hệ thống phát hiện rơi giấy | Sử dụng quang điện để giám sát tình trạng giấy trong máy, giúp tránh hiện tượng giấy rơi vào bên trong gây hư hại khuôn dao, đảm bảo an toàn cho thiết bị. | Tiêu chuẩn |
| 23 | Chức năng khóa khuôn nhanh hai chiều | Đảm bảo khuôn được khóa chắc chắn và chính xác, giảm thiểu lỗi thao tác và tăng độ an toàn khi vận hành. |
Tiêu chuẩn |
|
24 |
Cửa an toàn tại bộ phận bế | Được làm từ mica trong suốt, vừa đảm bảo an toàn vận hành vừa giúp người vận hành theo dõi trực tiếp tình trạng hoạt động của bàn máy. | Tiêu chuẩn |
| 25 | Chức năng ổn định áp lực | Điều khiển bằng máy tính với độ chính xác cao, đảm bảo áp lực máy luôn ổn định, giúp nâng cao độ chính xác bế và kéo dài tuổi thọ của khuôn dao. |
Tiêu chuẩn |
|
26 |
Chức năng bảo vệ áp lực | Được trang bị cảm biến áp lực, cho phép giám sát theo thời gian thực tình trạng biến dạng của thiết bị, từ đó bảo vệ máy. (Trang bị tiêu chuẩn cho các máy E106DY / C106DY) |
Không được lựa chọn |
|
27 |
Máy làm mát dầu | Giảm nhiệt độ dầu bôi trơn của máy bế chính, giúp ổn định đặc tính bôi trơn.
(Trang bị tiêu chuẩn cho các model E106DY / C106DY) |
Không được lựa chọn |
| 28 | Hệ thống ép nhũ 3D | Định vị và gia công với độ chính xác cao, sai số không vượt quá ±0,2 mm. |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
29 |
Hệ thống thu cuộn nhũ 6 trục
|
Sử dụng điều khiển servo độc lập, đảm bảo thu hồi nhũ sau ép một cách đều và ngăn nắp, nâng cao khả năng tái sử dụng và giảm lãng phí vật liệu. | Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
| 30 | Giá đỡ lật khung | Giúp thực hiện thay bản nhanh chóng, rút ngắn thời gian lắp đặt, tăng hiệu suất sản xuất và giảm sức lao động cho công nhân vận hành. |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
Bộ phận thu giấy |
|||
|
1 |
Hệ thống thu giấy liên tục | Được thiết kế cấu trúc thu giấy phụ, giúp máy vận hành không gián đoạn, nâng cao hiệu suất sản xuất. | Tiêu chuẩn |
| 2 | Hệ thống thu giấy với thổi khí hai chiều | Giấy được xếp ngay ngắn nhanh chóng, nâng cao độ ổn định và chất lượng xếp chồng. |
Tiêu chuẩn |
|
3 |
Hệ thống ép giấy loại cơ khí | Giúp ổn định chồng giấy và tăng tốc độ thu giấy, nâng cao hiệu quả vận hành. | Tiêu chuẩn |
| 4 | Hệ thống quang điện bảo vện bộ phận thu giấy | Giúp phát hiện và ngăn chặn xâm nhập không an toàn, nâng cao an toàn lao động cho người vận hành. |
Tiêu chuẩn |
|
5 |
Bàn chải thu giấy điện động | Điều chỉnh vị trí nhanh chóng và chính xác, nâng cao hiệu quả vận hành và tiết kiệm thời gian cho người vận hành. | Không được lựa chọn |
| 6 | Hệ thống thu giấy phụ điện động | Thiết kế rèm cuốn cho phép chuyển và nhận giấy nhanh, giảm sức lao động và nâng cao hiệu suất thu giấy. |
Không được lựa chọn |
|
7 |
Hệ thống bắn ram đếm tự động | Tách lô và đánh dấu sản phẩm theo số lượng cài đặt, thuận tiện cho kiểm kê và quản lý thành phẩm. | Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
| 8 | Thiết bị khử tĩnh điện | Loại bỏ tĩnh điện phát sinh trong quá trình chạy máy và tách giấy, đảm bảo thu giấy trơn tru và ổn định. |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
|
9 |
Hệ thống bàn chải thu giấy kết hợp hút gió từ dưới | Giấy xếp chồng phẳng, đều, nâng cao chất lượng thu giấy. |
Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu |
Thông số kỹ thuật máy bế kiêm ép nhũ tự động 1060:
|
Mã máy |
E106Y/DY |
| Khổ giấy tối thiểu |
450 x 370mm |
|
Khổ giấy tối đa |
1060 x760mm |
| Định lượng giấy |
0,1-3mm ( Bìa cứng) |
|
≤4mm (Carton sóng( r)) |
|
|
90~2000g/m² ( bìa trắng) |
|
| Phạm vi nhíp kẹp |
9-17mm |
|
Khổ bế tối đa |
1045 x 745mm |
| Khổ ép nhũ tối đa |
1040 x740mm |
|
Áp lực bế tối đa |
320 tấn / 500 tấn (Mã D thúc nổi) |
| Tốc độ bế tối đa |
7500 tờ/giờ |
|
Tốc độ ép nhũ tối đa |
6500 tờ/giờ |
| Tốc độ ép hình ảnh ba chiều tối đa |
5500 tờ/ giờ |
|
Kích thước bên trong khung khuôn bế |
1100 x 770mm |
|
Đường kính cuộn nhũ tối đa hướng dọc |
Φ250mm |
| Độ chính xác bế |
±0,075mm |
|
Số vùng gia nhiệt |
20 vùng, nhiệt độ 20°-200° |
| Chiều cao chồng giấy nạp (gồm pallet) |
1600mm |
|
Chiều cao chồng giấy thu (gồm pallet) |
1350mm |
|
Áp suất khí |
6-8bar,600L/phút |
| Công suất động cơ máy chủ |
11kw |
|
Công suất toàn máy |
46kw |
| Tổng trọng lượng |
19.5 tấn |
|
Kích thước máy |
6264 x4350 x2580mm |
Danh sách cấu hình linh kiện máy bế kiêm ép nhũ tự động 1060:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Màn hình |
BOE -19inch |
|
2 |
Bộ lọc không khí | AirTAC- Taiwan – China |
| 3 | Van điện từ khí nén |
AirTAC- Taiwan – China |
|
4 |
Biến tần | INOVANCE -China |
| 5 | Ben hơi |
AirTAC- Taiwan – China |
|
6 |
Lò xo khóa tấm bằng khí nén | China |
| 7 | Bộ điều chỉnh lượng khí |
AirTAC- Taiwan – China |
|
8 |
Động cơ thu giấy | / |
| 9 | Modun an toàn |
/ |
|
10 |
Công tắc cửa an toàn | CNTD-China |
| 11 | Rơ le trạng thái rắn |
Galler/Magne Switzerland/China |
|
12 |
Bộ điều khiển nhiệt độ | MAG -China |
| 13 | Động cơ điều khiển nhũ |
DELTA- Taiwan |
|
14 |
Nút ấn | Eaton- China |
| 15 | Động cơ |
RUN – China |
|
16 |
Băng tải | Tianqi -China |
| 17 | Tấm thép hoa văn |
SM-Germany |
|
18 |
Động cơ nâng hạ bàn cấp giấy | CPG- Taiwan |
| 19 | Động cơ máy chủ |
Inmonda (gốc Siemens) – Germany |
|
20 |
Vòng bị bộ phận chính | NSK- Japan |
| 21 | Hộp truyền động gián đoạn |
Siangsheng- China |
|
22 |
Bơm chân không | Becker – Germany |
| 23 | Bộ điều khiển momen xoắn |
Guowang – China |
|
24 |
Đai đồng bộ | NITTA- USA/Gates –Japan |
| 25 | Hệ thống servo điều chỉnh áp lực |
INOVANCE –China |
|
26 |
Nhông xích phụ | Tsubaki- Japan |
| 27 | Nhông xích bộ truyền động chính |
Renold- USA |
|
28 |
Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động | Chaorun/Jintongshun- China |
| 29 | Nhíp kẹp |
Aoi- Japan |
|
30 |
Động cơ nâng hạ bàn thu giấy | CPG- China |
| 31 | Công tắc AC |
Eaton – USA |
|
32 |
Modun rơ le an toàn | Hongfa- China |
| 33 | Rơ le trung gian |
IDEC- Japan |
|
34 |
Rơ le | Eaton- USA |
| 35 | Đầu nối |
Weidmuller –Germany |
|
36 |
Công tắc quang điện | Leuze/Omron |
| 37 | Công tắc tiệm cận |
Omron- Japan |
|
38 |
Công tắc nguồn | MW-Taiwan |
| 39 | Bộ bảo vệ động cơ |
Eaton- USA |
|
40 |
Gá rơ le | Omron- Japan |
| 41 | Bộ ly hợp điện từ điểm đơn |
Yihe- China |
|
42 |
Chíp | Philip – Netherlands |
| 43 | PLC |
China |
|
44 |
Tấm gia nhiệt | China |
| 45 | Quang điện định vị 3D |
Leuze – Germany |
|
46 |
Máy làm mát dầu |
Dongjiu – China |








