Nội dung bài viết
ToggleMÁY LÀM TÚI BÁNH MÌ TỐC ĐỘ CAO
(Sử dụng dao quay Servo)
Ký hiệu: XKJD-250
Hình ảnh máy làm túi bánh mì tốc độ cao:

Video máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
Hình ảnh túi mẫu túi đựng bánh mì, thực phẩm:

Giới thiệu máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
Máy làm túi giấy tốc độ cao hoàn toàn tự động này sử dụng các cuộn giấy chưa tẩy trắng hoặc đã in, chẳng hạn như giấy kraft, giấy kraft sọc, giấy bóng, giấy tráng phủ thực phẩm và giấy y tế, để hoàn thành quy trình làm túi chỉ trong một lần. Quy trình bao gồm đục lỗ, dán cạnh , gấp cạnh, cắt, gấp đáy, dán đáy và xuất túi thành phẩm. Máy này dễ vận hành hơn, hiệu quả hơn và ổn định hơn. Đây là thiết bị lý tưởng để sản xuất nhiều loại túi giấy, túi đựng đồ ăn nhẹ, túi bánh mì, túi trái cây sấy khô và các loại túi giấy thân thiện với môi trường khác.
Các tính năng chính máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
|
Số TT |
Các tính năng chính |
| 1 |
Sử dụng giao diện người-máy màn hình cảm ứng và hệ thống điều khiển PC, hiển thị trạng thái công việc theo thời gian thực. |
|
2 |
Sử dụng hệ thống điều khiển động cơ servo siêu chính xác, đảm bảo máy hoạt động ổn định và hiệu quả. |
| 3 |
Nạp và dỡ vật liệu sử dụng cấu trúc nâng hạ bằng khí nén. |
|
4 |
Hệ thống điều khiển lực căng liên tục hoàn toàn tự động duy trì độ căng chính xác từ đầu đến cuối. |
| 5 |
Hệ thống điều khiển hiệu chỉnh tự động bằng cảm biến siêu âm. |
|
6 |
Chức năng đếm và đánh dấu tự động, túi giấy tự động phân phối khi đạt đến số lượng cài đặt. |
Thông số kỹ thuật máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
|
Mã máy |
XKJD-250 |
|
Chiều dài cắt (C) |
120-415mm |
| Chiều dài túi (L) |
110-405 mm |
|
Chiều rộng túi (W) |
70-250 mm |
| Độ sâu chèn cạnh (H) |
0-60 mm |
|
Chiều cao miệng túi(P) |
17 mm |
| Tốc độ tối đa |
600 chiếc/ phút |
|
Định lượng giấy |
30-80 gsm |
| Chiều rộng cuộn giấy |
160-760 mm |
|
Đường kính cuộn giấy tối đa |
1200 mm |
| Đường kính bên trong cuộn giấy |
76 mm |
|
Dán màng cửa sổ (Option tùy chọn mua thêm) |
Có tùy chọn |
| Độ dày màng |
0.03-0.05 mm |
|
Chiều rộng màng |
50-210 mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa |
500 mm |
|
Đường kính trong cuộn màng |
76 mm |
| Tổng công suất |
12 kw |
|
Trọng lượng máy |
3500 kg |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
5850x1400x1650 mm |
Cấu hình máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Hình ảnh |
| 1 | Giao diện người-máy màn hình cảm ứng giúp các chức năng vận hành trở nên rõ ràng và dễ kiểm soát. |
|
|
2 |
Máy sử dụng động cơ servo Mitsubishi của Nhật Bản kết hợp với mắt quang điện SICK do Đức sản xuất để theo dõi chính xác kích thước túi đã in. |
|
|
3 |
Nạp và dỡ nguyên liệu sử dụng cấu trúc nâng hạ bằng ben thủy lực, quá trình xả cuộn sử dụng hệ thống điều khiển lực căng liên tục hoàn toàn tự động. |
|
|
4 |
Căn chỉnh nguyên liệu thô được kiểm soát theo độ chính xác của Trung Quốc, giúp giảm thời gian căn chỉnh cuộn giấy. |
|
|
5 |
Bộ phận đục lỗ trước của máy làm túi giấy sẽ đục lỗ trước trên giấy, đảm bảo miệng túi được cắt theo đường bế. Góc nghiêng của miệng túi cũng được cắt theo đường bế, tạo ra mặt cắt ngang đồng đều và gọn gàng cho mỗi túi. |
|
|
6 |
Quá trình tạo hình ống giấy sử dụng cấu trúc tạo hình và điều chỉnh tích hợp dạng con lăn, giúp quá trình này đơn giản hơn, thuận tiện hơn và nhanh hơn. |
|
|
7 |
Giấy được kéo ra độc lập bằng hệ thống động cơ servo. |
|
| 8 | Máy sử dụng bộ điều khiển chuyển động (PC) Mitsubishi của Nhật Bản và bộ tốc độ cao EtherCAT để đảm bảo hoạt động ổn định ở tốc độ cao.
Sử dụng 4 động cơ servo để điều khiển chính xác từng bộ phận. |
|
|
9 |
Hệ thống đếm tự động, hệ thống cảm biến, tiện cho việc đóng gói thành phẩm túi.
|
|
Danh sách linh kiện máy làm túi bánh mì tốc độ cao:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Số lượng | Thương hiệu |
| 1 | Bộ điều khiển lập trình CPU | 1 |
Mitsubishi – Japan |
|
2 |
Màn hình | 1 | Flexem- Shanghai |
| 3 | Quang điện theo dõi in | 1 |
SICK- Germany |
|
4 |
Thiết bị điện hạ thế | Mấy cái | Schneider- Germany |
| 5 | Sensor | Mấy cái |
Omron- Japan |
|
6 |
Linh kiện khí nén | Mấy cái | Pneulead – American |
| 7 | Servo Motor | 4 |
Mitsubishi – Japan |
|
8 |
Servo máy chủ | 1 | Mitsubishi – Japan |
| 9 | Servo kéo dẫn | 1 |
Mitsubishi – Japan |
|
10 |
Servo đục lỗ trước | 1 | Mitsubishi – Japan |
| 11 | Nút ấn công tắc nguồn | Mấy cái |
Schneider- Germany |
|
12 |
Bộ điều khiển chỉnh lệch EPC | 1 | Bianfu-China |
| 13 | Động cơ servo chỉnh lệch EPC | 1 |
Bianfu-China |
|
14 |
Sensor chỉnh lệch | 1 | Bianfu-China |
| 15 | Phanh bột từ | 1 |
Zhejiang – China |
|
16 |
Hệ thống lực căng tự động bột từ | 1 | Bianfu-China |
| 17 | Ben hơi nâng liệu | 2 |
Yadek – China |
|
18 |
Đai đồng bộ | Mấy cái | Gaici- Germany |
| 19 | Con lăn đồng bộ | Mấy cái |
Zhejiang – China |
|
20 |
Vòng bi | Mấy cái | NSK- Japan |
| 21 | Lỗ dẫn | Mấy cái |
Zhejiang – China |
|
22 |
Bánh răng | Mấy cái | Zhejiang – China |
| 23 | Keo đáy (keo bồi sữa dán đáy) | 2 |
China |
|
24 |
Động cơ dán keo đáy | 1 | Kesheng- China |
| 25 | Van phân phối khí nén tự động | 1 |
China |
|
26 |
Keo dán cạnh | 1 | China |
| 27 | Kiểm soát vị trí dán keo đáy | 1 |
Omron- Japan |
|
28 |
Súng phun keo dán cửa sổ (máy không có chức năng dán cửa sổ sẽ không có súng phun keo) | 2 | XINBAISHUN- China |
| 29 | Thùng keo bồi sữa gốc nước áp suất cao | 2 |
Taiwan – China |
Quy trình công nghệ máy làm túi bánh mì tốc độ cao:

Lưu ý: Khi nâng cấp hoặc cập nhật thiết bị, các linh kiện đã mua sử dụng cho máy này sẽ được thay thế bằng các thương hiệu tương đương, chất lượng không thấp hơn các thương hiệu hiện có. Bên bán có quyền thay thế mà không cần thông báo trước.

















