Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN TÚI BÁNH MÌ IN 1 MÀU
Ký hiệu: KDME-400M
Hình ảnh máy máy dán túi bánh mì in 1 màu:

Video máy dán túi bánh mì in 1 màu:
Hình ảnh minh họa sản phẩm máy dán túi bánh mì in 1 màu:

Giới thiệu máy dán túi bánh mì in 1 màu:
Máy này được thiết kế cho giấy cuộn chưa tẩy trắng hoặc đã in, sản xuất túi giấy đáy nhọn chỉ trong một thao tác.
Máy có thể sản xuất nhiều kích cỡ túi giấy khác nhau, với tốc độ và hiệu suất cao, đây là chiếc máy lý tưởng cho sản xuất túi giấy.
Máy bao gồm các chức năng như: Xả cuộn (lên liệu bằng thủy lực, tự động chỉnh lệch, điều chỉnh lực căng), dán cạnh, quang điện theo dõi in, tạo hình ống giấy phôi, cắt theo chiều dài, cấn lằn mở đáy, dán và tạo hình đáy túi, xử lý và xuất thành phẩm túi.
Toàn bộ máy được điều khiển tập trung bằng màn hình cảm ứng PLC, và chiều dài túi được điều khiển bởi động cơ servo.
Đây là máy làm túi giấy thực phẩm mới được công ty chúng tôi thiết kế, phù hợp để sản xuất túi giấy thực phẩm cho KFC, McDonald’s, khoai tây chiên, tiệm bánh, v.v.
Máy được trang bị hệ thống điều khiển lực căng tự động khi xả cuộn, hệ thống động cơ servo và động cơ biến tần cấp liệu.
Đặc điểm máy dán túi bánh mì in 1 màu:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Động cơ chính được trang bị biến tần. |
|
2 |
Máy tự động tắt khi hết vật liệu. |
| 3 |
Máy được trang bị hệ thống dán và tạo hình bằng con lăn hở. |
|
4 |
Bàn làm việc đặt nghiêng giúp vận hành dễ dàng. |
Giới thiệu phần in của máy dán túi bánh mì in 1 màu:
Máy này sử dụng tấm nhựa mềm cảm quang làm tấm in, thường được gọi là “máy in flexo”. Máy phù hợp để in trên các vật liệu đóng gói như giấy cuộn, vải không dệt, túi nhựa polyethylene và polypropylene. Đây là chiếc máy lý tưởng để in bao bì giấy thực phẩm, túi tote siêu thị, túi áo vest và túi đựng quần áo.
Hiệu suất và tính năng in trong máy dán túi bánh mì in 1 màu:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Thao tác đơn giản, khởi động nhẹ nhàng, chồng màu chính xác. |
| 2 |
Bộ đếm mét số lượng in cho phép cài đặt số lượng in theo nhu cầu, tự động dừng máy khi đạt đến số lượng cài đặt, từ động dừng máy khi hết nguyên liệu. |
|
3 |
Nâng hạ lô dán bản in thủ công, sau khi nâng hạ tự động trộn mực. |
| 4 |
Sử dụng lô anilox truyền mực, màu mực đồng đều. |
|
5 |
Hệ thống sấy đáng tin cậy, tương thích với hoạt động tốc độ cao, tự động tắt máy khi dừng. |
| 6 |
Thiết bị nhận diện theo chiều dọc 360 độ có thể điều chỉnh liên tục. |
|
7 |
Động cơ biến tần điều chỉnh tốc độ để phù hợp với nhiều tốc độ in khác nhau. |
| 8 |
Nút khởi động và dừng được lắp đặt trên giá đỡ lô dán bản in và bộ xếp chồng để dễ dàng vận hành trong quá trình nạp bản in. |
Thông số kỹ thuật máy dán túi bánh mì in 1 màu:
|
Mã máy |
KDME-400M |
|
| Chiều dài túi (L) |
120-450mm |
|
|
Chiều rộng túi (W) |
70-260mm | |
| Độ dày túi |
40-80g/㎡ |
|
|
Tốc độ cơ học |
60-500 chiếc/ phút | |
| Chiều rộng cuộn giấy |
200-740mm |
|
|
Đường kính đặt cuộn |
1200mm | |
| Chiều rộng chèn cạnh |
20-100mm(2M) |
|
|
Công suất toàn máy |
11kw | |
| Trọng lượng máy |
2800kg |
|
|
Kích thước máy làm túi (DxRxC) |
3100x1500x1550mm | |
| Kích thước máy in + đầu nạp (DxRxC) |
3410x1680x2000mm |
|
|
Chiều rộng nguyên liệu in |
740mm | |
| Chiều rộng in tối đa |
700mm |
|
|
Chiều dài in |
125-455mm | |
| Tốc độ in |
10-80m∕phút |
|
|
Độ chính xác định vị |
≤±0.20mm | |
| Độ dày nguyên liệu
( gồm độ dày keo hai mặt ) |
0.38+1.7=2.08mm |
|
|
Đường kính lõi trục |
76mm | |
| Phương pháp truyền động |
Truyền động bánh răng xoắn ốc |
|
|
Chồng màu in |
Quay 360 độ | |
| Phương thức điều chỉnh |
Thủ công |
|
|
Nguyên liệu bản in |
Tấm nhựa PU |
|
Tính năng và cách sử dụng máy dán túi bánh mì in 1 màu:
| Số TT | Tính năng và cách sử dụng | Hình ảnh |
| 1 | Màn hình wifi có thể kết nối với WiFi, nhờ đó kỹ sư có thể tiến hành dịch vụ hậu mãi từ xa, xác định chính xác lỗi máy và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xử lý hậu mãi. |
|
| 2 | Màn hình cảm ứng giao diện người-máy, các chức năng vận hành rõ ràng và dễ điều khiển. |
|
| 3 | Hệ thống kiểm soát lực căng không đổi hoàn toàn tự động, lực căng ổn định từ đầu đến cuối. |
|
| 4 | Việc nạp và dỡ nguyên liệu sử dụng cấu trúc nâng hạ thủy lực và phanh bột từ tính, giúp quá trình nạp giấy ổn định hơn. |
|
| 5 | Thiết bị điện hạ thế có thể điều khiển và bảo vệ hoạt động của máy, hiển thị và điều chỉnh trạng thái làm việc của máy. |
|
| 6 | Sử dụng bộ điều khiển chuyển động PLC để đảm bảo hoạt động ổn định và tốc độ cao. |
|
| 7 | Thiết bị chỉnh lệch bao gồm bộ điều khiển, cấu trúc phát hiện để phát hiện giấy có bị lệch hay không và cấu trúc chỉnh lệch để điều chỉnh vị trí của giấy. |
|
| 8 | Mắt quang điện theo dõi bản in có thể phát hiện độ chính xác cao của giấy in, chẳng hạn như độ lệch của vị trí in, chất lượng in kém, v.v. |
|
| 9 | Bộ biến tần cung cấp điện áp và tần số cần thiết theo nhu cầu thực tế của động cơ. |
|
| 10 | Bộ đếm túi, máy tự động đếm số lượng túi giấy ra. |
|
| 11 | Động cơ servo có thể điều khiển chính xác tốc độ, hướng, vị trí và các thông số khác của động cơ, đồng thời có chức năng tự chẩn đoán và bảo vệ, đảm bảo thiết bị hoạt động an toàn. Định vị và điều khiển chính xác, hiệu suất mô-men xoắn tốt hơn, giảm độ phức tạp của cấu trúc cơ khí, cải thiện khả năng tự động hóa và kéo dài tuổi thọ thiết bị. |
|
| 12 | Máy in bao gồm một lô lăn mực, lô anilox và lô dán bản in, có thể in hoa văn/chữ/logo lên túi giấy theo nhu cầu thực tế. |
|
Danh sách linh kiện máy làm túi bánh mì in 1 màu:
|
Số TT |
Tên linh kiện |
Số lượng | Xuất xứ | Thương hiệu |
| 1 | Động cơ biến tần 3.7kw | 1 | China |
|
|
2 |
PLC | 1 | China | INOVANCE |
| 3 | Màn hihf | 1 | China |
INOVANCE |
|
4 |
Servo Motor | 1 | China | INOVANCE |
| 5 | Servo Driver | 1 | China |
INOVANCE |
|
6 |
Bộ đếm túi | 1 | China | |
| 7 | Thiết bị điện hạ thế | 1 | China |
Zhengtai |
|
8 |
Linh kiện khí nén | 1 | Taiwan | AirTAC |
| 9 | Biến tần 3.7kw | 1 | China |
INOVANCE |
|
10 |
Thiết bị chỉnh lệch | 1 | China | |
| 11 | Quang điện theo dõi in | 1 | Japan |
Panasonic |
|
12 |
Trục nở xả cuộn | 1 | ||
| 13 | Bột từ 5kg | 1 |
|
Danh sách linh kiện phần in trong máy dán túi bánh mì in 1 màu:
| Số TT | Tên linh kiện | Số lượng | Xuất xứ | Thương hiệu |
| 1 | Động cơ máy chủ ( động cơ biến tần 1.1KW | 1 bộ | China |
LIBIAO |
|
2 |
Động cơ mực 60w | 2 bộ | China | LIBIAO |
| 3 | Biến tần máy chủ 1.5kw | 1 bộ | China |
|
|
4 |
Con lăn dẫn hướng bằng nhôm (oxy hóa bề mặt, xử lý cân bằng động và tĩnh) | 1 bộ | China | |
| 5 | Lô anilox | 2 lô | China |
|
|
6 |
Lô cao su | 2 cụm | China | |
| 7 | Thiết bị điện hạ thế | 1 bộ | China |
ZHENGTAI |
|
8 |
Công tắc | 1 bộ | France |
Schneider |
Danh sách linh kiện kèm theo máy dán túi bánh mì in 1 màu:
|
Số TT |
Tên linh kiện | Số lượng |
| 1 | Mỏ lết |
1 bộ |
|
2 |
Bộ lục | 1 bộ |
| 3 | Tua vít đầu nhọn |
1 bộ |
|
4 |
Bình dầu | 1 chiếc |
| 5 | Tua vít đầu dẹt |
1 bộ |
|
6 |
Công tắc điện khí | 1 chiếc |
| 7 | Contactor |
1 chiếc |
|
8 |
Ống nhiệt | 2 ống |
| 9 | Sách hướng dẫn |
1 bộ |
|
10 |
Sách hướng dẫn sử dụng biến tần |
1 bộ |
Lưu ý: Khi nâng cấp hoặc cập nhật các bộ phận đã mua được sử dụng trong máy này, người bán có quyền thay thế chúng bằng cùng nhãn hiệu có chất lượng không thấp hơn nhãn hiệu hiện có mà không cần thông báo trước.
Xem thêm:





















