Nội dung bài viết
ToggleMÁY IN PHUN DỮ LIÊU BIẾN ĐỔI TỜ RỜI
Ký hiệu: SHD-1040-M4
Hình ảnh máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:

– Hình ảnh máy được trang bị hệ thống phun mực và camera quét dòng 16K.
– Cấu hình chính của máy: Tự động nạp giấy (được trang bị hệ thống xếp chồng trước) + hệ thống chỉnh lệch bản tăng chiều dài 1,8m + bàn phun mực đúc liền khối hút phụ chân không quạt công suất lớn + tủ sấy UV LED + bộ phận loại bỏ sản phẩm lỗi + thu giấy tự động (thu giấy loại vảy cá hoặc thu giấy tờ đơn tờ đôi )
Lưu ý quan trọng khi mua máy:
1. Khách hàng có thể lựa chọn số lượng đầu in, cụm số 1 là cụm đầu in chính điều khiển các cụm đầu in còn lại, giá cụm số 1 này đắt hơn các cụm đầu in khác.
2. Đầu in không được bảo hành, và sử dụng mực in chính hãng.
3. Phần kiểm soát dữ liệu in khách hàng có thể tùy chọn mua hoặc không, chức năng của phần này loại bỏ dữ liệu trùng lặp, dữ liệu sai hỏng mất nét, nhòe…
Video máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:
Sơ đồ lắp máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:

Thông số kỹ thuật chính của phần thu cấp giấy máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:
|
Model |
SHD-1040-M4 |
|
Khổ giấy tối đa (W×L) |
1040×1040 |
| Khổ giấy tối thiểu (W×L) |
400×350 |
|
Tốc độ tối đa |
90-100 m/phút |
| Tổng công suất |
15 kw |
|
Định lượng giấy |
80-500 g/m³ |
| Chiều cao chồng giấy nạp, thu |
1200 mm |
|
Độ chính xác định vị |
≤±0.15 mm |
| Công suất điền LED UV |
0.9kw /chiếc |
|
Trọng lượng máy |
5800 kg |
| Kích thước máy |
12600×3400×2045 mm³ |
Cấu hình thu cấp giấy máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:
| Số TT | Cấu hình máy | Hình ảnh |
|
1 |
Đầu nạp tốc độ cao:
-Cấu trúc mới của bộ phận nạp giấy với cấu trúc xếp chồng trước, đầu nạp giấy loại treo ngang, điều chỉnh di chuyển một bên, v.v. giúp đơn giản hóa thao tác và điều chỉnh, đồng thời giúp khu vực làm việc rộng rãi hơn. – Sử dụng một trong những đầu nạp giấy tốc độ cao không cần bảo dưỡng tốt nhất tại Trung Quốc, có độ bền cao. – Nạp giấy theo chiều ngang và chiều dọc, tối thiểu 350x 350 mm. |
|
|
2 |
Bộ phận chỉnh lệch:
– Sử dụng công nghệ hiệu chỉnh được cấp bằng sáng chế có độ dài siêu dài 1,8 mét không cần bảo trì, có thể định vị chính xác giấy khổ lớn và khổ nhỏ mà không bị lắc đuôi. Máy sử dụng các thanh kéo vật liệu hỗ trợ đặc biệt để tránh trầy xước các sản phẩm giấy, đảm bảo độ chính xác trong phạm ± 0,15mm. – Được trang bị cấu trúc tra dầu tập trung bên ngoài, bảo trì dễ dàng hơn. |
|
|
3 |
Đầu phun
– Khu vục lắp đầu phun sử dụng cấu trúc khung đúc, được tối ưu hóa để chống rung và có độ bền cao. -Lượng gió hút của bàn có thể điều chỉnh được, phù hợp với nhiều loại nguyên liệu khác nhau. -Bảng điều khiển vận hành tập trung. |
|
|
4 |
Cụm LED UV : Hệ thống sấy tốc độ cao, làm mát tuần hoàn bằng nước. |
|
|
5 |
Bộ phận loại bỏ sản phẩm lỗi :
Mã trùng lặp, mã bị thiếu, sản phẩm lỗi và sản phẩm không đủ tiêu chuẩn sẽ bị loại bỏ. |
|
|
6 |
Đầu thu giấy :
– Thiết kế mới thu giấy kiểu vảy cá tờ đơn hoặc chồng lên nhau, thích hợp cho việc thu các loại giấy khác nhau nhanh chóng và gọn gàng. -Ben hơi căn chỉnh, cài đặt số lượng tờ và thời gian. |
|
|
7 |
Bộ phần điện khí:
– Đầu nạp, bàn, đầu thu giấy, v.v. được điều khiển bằng màn hình cảm ứng PLC kỹ thuật số, không cần nhân công phối hợp, giúp thao tác dễ dàng và thuận tiện. Không cần phải điều chỉnh thủ công từng cái một. -Toàn bộ máy tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc gia và tiêu chuẩn CE. -Sử dụng linh kiện điện tử của các thương hiệu nổi tiếng, chất lượng và dịch vụ sau bán hàng được đảm bảo. |
|
3, Hệ thống phun mực UV tốc độ trung bình GEN5-1000 Ricoh của máy in phun dữ liệu biến đổi tờ rời:
|
Công nghệ |
Các chỉ số kỹ thuật |
||
|
Bộ phận in (Lưu ý: Đầu in không được bảo hành) |
|||
|
Loại đầu phun |
Đầu in phun G5 Ricoh điện áp theo yêu cầu G5 cấp công nghiệp tiên tiến nhất từ Công ty Ricoh của Nhật Bản có thể đạt được sản xuất liên tục và ổn định 7x 24 giờ. |
||
|
Độ chính xác in (độ phân giải) |
Độ chính xác hướng ngang |
600DPI |
|
|
Độ chính xác hướng dọc (100dpi-2400dpi có thể điều chỉnh vô cực ) |
Độ chính xác hướng ngang |
Tốc độ tối đa |
|
|
200 dpi |
150m/min | ||
| 400 dpi | 120 m/min | ||
| 600 dpi |
90 m/min |
||
|
Chiều rộng in phun |
Tốc đa 54x 54mm ,tối thiểu 5 x5mm | ||
| Mức độ in mã quản lý thuốc |
Trên 99% đạt cấp độ A, mã không được lệch, méo, bỏ trống, thiếu nội dung , có bọt khí hoặc có dòng kẻ. |
||
|
Tuổi thọ đầu phun |
Một đơn vị in có thể in 500 triệu mã Code 128C chuẩn 10mil, với sản xuất hai ca và làm việc sáu ngày /tuần, tuổi thọ của đầu phun 3 năm. | ||
| Công suất đầu in phun tối đa |
30KHz |
||
|
Kích thước giọt mực |
7pl 14pl 21pl có thể điều chỉnh | ||
| Bảo vệ đầu phun |
Phím hỗ trợ chức năng vệ sinh tự động: chẳng hạn như vệ sinh lớn, vệ sinh nhỏ, vệ sinh không mực, làm mát tự động và các phương pháp bảo trì khác |
||
|
Hệ thống điều khiển |
|||
| Điều khiển đầu phun |
Kiểm soát xung đánh lửa điện áp cao 70-110V DC có thể điều chỉnh, độ chính xác 0,1V , nâng hạ đều có thể điều chỉnh. Đảm bảo các giọt mực phun ra từ mỗi đầu phun có kích thước đồng đều, đảm bảo truyền tải thông tin mã vạch một cách chính xác. Chế độ tự động làm sạch để tiết kiệm mực. Người dùng có thể trực tiếp chọn chế độ vệ sinh tương ứng trên giao diện phần mềm. |
||
|
Kiểm soát nhiệt độ |
Sai số kiểm soát nhiệt độ trong phạm vi ±0,1° | ||
| Kiểm soát nhiệt độ không đổi |
Kiểm soát bù nhiệt độ không đổi nhiều cấp độ, cho dù là in tốc độ thấp hay in tốc độ cao, nhiệt độ luôn không đổi |
||
|
Công nghệ xả khí |
Mô-đun khử khí tiên tiến đảm bảo không có không khí sau khi mực đi vào hệ thống | ||
| Công nghệ lọc |
Công nghệ lọc 3 cấp đoạn đảm bảo độ sạch tuyệt đối của mực trước khi vào đầu in |
||
|
Bộ điều khiển chính |
Máy tính cấp công nghiệp, được trang bị nguồn điện UPS liên tục | ||
| Cấu hình máy tính |
Máy tính/CPU I3-2120, ổ cứng 500G, bộ nhớ 8GB/1333, màn hình LCD Philips 21,5 inch |
||
|
Nguyên liệu sử dụng |
Hầu hết các loại giấy và PT, PET, PVC và các vật liệu khác | ||
| Số cụm in được hỗ trợ |
1~8 cụm in |
||
|
Hệ thống thao tác điều khiển |
Được trang bị hệ điều hành Windows chính hãng | ||
| Thông số ( không bao gồm bộ hiển thị ) |
600 x 600 (3 cụm in ) |
||
|
Mực in
(Bảng chi phí này do khách hàng gửi khi in thực tế, chỉ mang tính chất tham khảo) |
|||
|
Loại mực |
Sử dụng mực LED UV, thân thiện với môi trường 100% |
||
|
Màu mực |
Màu đen (có thể mở rộng ra nhiều màu ) | ||
| Dung lượng mực |
2 L |
||
|
Tiêu chuẩn mô-đun công nghiệp |
1. Thời gian chuẩn đoán lỗi và xử lý lỗi nhanh chóng, thay thế modun nhanh chóng giúp giảm thiểu thời gian dừng máy.
2. Máy tính cấp công nghiệp, cung cấp phần mềm vận hành ổn định. 3. Hệ thống điều khiển kỹ thuật số, truyền động, cung cấp mực và các hệ thống khác được điều khiển độc lập, mỗi hệ thống vận hành độc lập, không ảnh hưởng lẫn nhau.Phương pháp bật máy tự kiểm tra modun. |
||
|
Thiết kế hoạt động nhân bản |
Bộ kết nối cắm nhanh tự khóa sẽ không gây ô nhiễm bên trong thiết bị do bảo trì, cũng như không gây ô nhiễm cho các thiết bị bên ngoài.
Các khớp nối và lắp đặt được thiết kế bằng công nghệ tiên tiến để ngăn ngừa hư hỏng không thể khắc phục cho thiết bị do tự sửa chữa. Không gian chứa mực được thiết kế ở cả hai bên của bình mực để tạo điều kiện thuận lợi cho việc sắp xếp vật tư tiêu hao trong quá trình sản xuất. Nhiều cảm biến theo dõi lưu lượng mực và áp suất không khí trong suốt quá trình. Khi tình huống bất ngờ xảy ra, hệ thống sẽ tự động bảo vệ. Modul in có thiết kế thanh dẫn hướng kép, chương trình điều khiển đơn giản và chính xác. Tất cả các dây cáp bên ngoài được đưa vào xích kéo. |
||
Ưu điểm chính của đầu in phun GEN5 Ricoh:
|
Số TT |
Ưu điểm |
|
1 |
Mã thông thường 400*600DPI, tốc độ sản xuất có thể đạt 80-100m/phút. |
| 2 |
Có thể in mã vạch ở bất kỳ kích thước nào (kích thước trên 24mm được đảm bảo đạt tiêu chuẩn cấp độ A). |
|
3 |
Mã vạch có thể được in theo chiều ngang hoặc chiều dọc, nhưng khuyến nghị nên in theo chiều dọc để mực in không dễ bị ảnh hưởng khi thiếu đầu phun. |
| 4 |
Nội dung in có thể được sắp xếp ở mọi góc độ, không chỉ giới hạn ở góc 90°180°270. |
|
5 |
Có thể in đồng thời dữ liệu và nội dung khác nhau cùng một lúc. |
| 6 |
Khi sản sản xuất có thể thời gian dài không lau đầu phun. |
|
7 |
Phần mềm có chức năng bù số trang , có thể in bất kỳ trang nào cần. |
| 8 |
Mỗi đầu phun sử dụng độc lập, không ảnh hưởng lẫn nhau. |
|
9 |
Không phát sinh mất nội dung hoặc trùng mã, ngoại trừ yếu tố con người. |
| 10 |
In nhiều loại mã QR khác nhau. |
Hệ thống Camera tuyến tính lớn kiểm tra phát hiện mã lỗi mã trùng lặp của máy in dữ liệu biến đổi tờ rời:
Hệ thống camera phát hiện quét dòng được sử dụng để phát hiện và loại bỏ mã trùng lặp, mã bị thiếu nội dung , lệch vị trí và kiểm tra chất lượng in của dữ liệu biến đổi sau khi in.
Bản vẽ sơ đồ hệ thống phát hiện:

Hình ảnh thực tế của máy
Hệ thống camera kiểm tra quét dòng đơn 16K, phù hợp với: mã trùng lặp, mã bị thiếu nội dung , vị trí lệch, đứt vạch và các kiểm tra cơ bản khác.
Cấu hình phần cứng chính của hệ thống phát hiện kiểm tra mã lỗi mã trùng lặp:
|
Số TT |
Tên | Model | Số lượng |
Xuất xứ |
|
1 |
Phụ kiện lắp camera | DLG-D-1040 | 1 | Delagen |
| 2 | Nguồn sáng không bóng | kx-C-1040 | 1 |
China |
|
3 |
Encode | kx-B-2 | 1 | Japan |
| 4 | Cảm biến | kx-C-3 | 1 |
Japan |
|
5 |
Camera | Camera quét dòng tốc độ cao 16K | 1 | Đức/Canada |
| 6 | Ống kính | HD 40mm | 1 |
Đức/Nhật |
|
7 |
Card thu hình ảnh | Xtium-CL_MX4 | 1 | Đức/Canada |
| 8 | Máy tính công nghiệp | Dòng I7-10 -16G-500SSD | 1 |
China |
|
9 |
Tủ máy | DLG-D-2 | 1 | Delagen |
| 10 | Bộ hiển thị | 22 inch |
1 |
Dell /AOE |
|
11 |
Chuột bàn phím | 1 | China | |
| 12 | Bộ báo lỗi | 1 |
China |
|
|
13 |
Bộ điều khiển tín hiệu IO | kx-3-1 | 1 | China |
| 14 | Cáp cắm nhiều ổ cắm | 1 |
China |
Cấu hình chức năng phần mềm của hệ thống kiểm tra phát hiện lỗi và mã trùng lặp:
|
Thông số kỹ thuật |
1. Nhận dạng mã vạch /mã QR : Nhận dạng và phân tích tốc độ cao dữ liệu mã vạch /mã QR, xem mã vạch/ mã QR có thể đọc được hay không và phát hiện mã vạch bị đứt vạch. |
|
2. Kiểm tra dữ liệu: lỗi dữ liệu mã vạch/ mã QR, trùng lặp; phát hiện lỗi in thông thường. |
|
|
3. Lưu trữ dữ liệu: lưu lại hình ảnh phát hiện lỗi |
|
|
4. Phản hồi kết quả: nếu phát hiện lỗi, sẽ thực hiện cảnh báo và kiểm soát từ chối đầu ra, nếu liên tục loại bỏ trên 3 tờ giấy, bộ nạp giấy sẽ ngừng nạp giấy ngay lập tức. |
|
|
5. Tốc độ phát hiện: Tốc độ phát hiện ≤ 120m/phút |
4. Thông số kỹ thuật đèn LED sấy khô mực của máy in dữ liệu biến đổi tờ rời:
|
Model |
LED |
|
Mã |
120 |
| Phạm vi ứng dụng |
Đầu in Ricoh hoặc đầu in có chiều rộng phun mực hiệu quả nhỏ hơn 60mm, |
|
Tuổi thọ bóng đền |
Khoảng 10,000 giờ |
| Chiều dài |
89 |
|
Công suất |
900W /đầu |
| Công suất bóng |
18000mw/cm² |
|
Kích thước đầu tản nhiệt |
Xem hình ảnh |
| Tốc độ vận hành |
Tốc độ in phun thẻ trắng bao bì thuốc khoảng 110 mét/phút (độ phân giải 400*600) |
|
Màng in chìm |
220 m/phút .(độ phân giải 400*600) |
| Phun chất liệu thép |
≈90 m/phút (độ phân giải 400*600) |
Sơ đồ lắp đặt đèn Led:



















