Nội dung bài viết
ToggleMÁY IN CUỘN PHIÊN BẢN PS (kẽm offset)
Ký hiệu: WJPS-350D/450D/560D
Hình ảnh máy in cuộn phiên bản PS (Kẽm Offset):

Hình ảnh máy in offset cuộn các khổ:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3

Hình ảnh 4

Hình ảnh 5

Hình ảnh 6
Lưu ý:
- Hình ảnh và cấu hình máy mang tính chất minh họa, hình ảnh thực tế phụ thuộc số màu, option tùy chọn.
- Khách hàng cần báo số màu, option tùy chọn, sản phẩm in chính là gì khi cần báo giá.
Đặc điểm máy in cuộn phiên bản PS (Kẽm Offset):
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Hệ thống điều khiển: Phần vận hành máy chủ sử dụng CPU có khả năng điều khiển siêu nhanh và tốc độ tính toán cực nhanh, đảm bảo hoạt động chính xác lâu dài. |
|
2 |
Truyền động không trục: Máy này sử dụng mô tơ servo để dẫn động trực tiếp lô, giúp đảm bảo nguồn điện cho máy vận hành chính xác và tốc độ cao. |
| 3 |
Hệ thống chồng màu : Chỉ cần nhập chiều dài in trên bảng điều khiển chính, mỗi bộ phận in sẽ tự động chuyển sang vị trí yêu cầu, bằng cách sử dụng hệ thống giám sát hình ảnh tĩnh CCD, bộ điều khiển chính có thể được điều chỉnh mà không cần dừng máy. Việc kiểm soát chồng màu trên, dưới và ngang của từng đơn vị in được thực hiện ngay trên màn hình, giúp cải thiện đáng kể chất lượng sản phẩm in và giảm lãng phí nguyên liệu. |
|
4 |
Bộ phận in: Mỗi bộ phận in có thể được điều khiển độc lập khi các bộ phận in khác đang in bình thường (như tháo lắp bản in, vệ sinh lô in, v.v.), giúp cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất. Mỗi đơn vị in được điều khiển độc lập. màn hình cảm ứng độc lập cho phép thao tác dễ dàng. |
| 5 |
Kiểm soát mực: Máy này sử dụng hệ thống cấp mực và cấp nước là sự kết hợp hữu cơ giữa KBA và Hamada, giúp đảm bảo hiệu quả sự cân bằng mực và ổn định màu ở tốc độ cao và thấp, đồng thời đảm bảo hoàn toàn độ sáng của sản phẩm in. Hệ thống cấp nước và cung cấp mực thực hiện cấu trúc cổ điển là tích hợp mực và mực trên lô hỗ trợ tấm đầu tiên thông qua lô cầu, giúp giảm đáng kể sự lãng phí vật liệu, việc sử dụng lô in nổi được cấp bằng sáng chế của Wanjie giúp ngăn ngừa mực một cách hiệu quả, không có đường nét hoặc hình ảnh nào được tạo ra và có thể dễ dàng in trên màng và giấy. |
| 6 |
Hệ thống bôi trơn: Máy này sử dụng hệ thống cung cấp dầu tuần hoàn cưỡng bức tự động được vi tính hóa để đảm bảo độ chính xác khi vận hành và tuổi thọ của thiết bị. |
|
7 |
Sử dụng cấu trúc tháo lắp bản in ở hai chế độ bán tự động và thủ công giúp cải thiện đáng kể tốc độ thay bản in và độ tin cậy của việc điều khiển thiết bị, hệ thống tháo lắp bán tự động giúp rút ngắn thời gian xuống còn hai phút, điều này có thể làm giảm đáng kể mức tiêu thụ lao động, giảm cường độ lao động, rút ngắn đáng kể thời gian chuẩn bị in và nâng cao hiệu quả sản xuất. |
| 8 |
Hệ thống áp suất ly hợp được điều khiển hoàn toàn bằng khí nén đảm bảo chuyển động của máy trơn tru và chính xác, việc sử dụng vòng bi treo ba điểm với hai áp suất ly hợp giúp giảm đáng kể lãng phí vật liệu. |
|
9 |
Được trang bị thiết bị dẫn động servo có độ chính xác cao, hệ thống điều khiển áp suất ly hợp thứ cấp, chương trình chống mất màu và các công nghệ khác góp phần mang lại chất lượng in cao độc đáo cho loại máy này và mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp. |
| 10 |
Cấu trúc đài phun mực phân vùng mới giúp điều chỉnh lượng mực dễ dàng hơn, giảm thời gian phụ trợ in và lãng phí giấy. |
|
11 |
Optional vòi phun mực điều khiển từ xa, kính dẻo, dập lá nguội và cắt bế bằng dao tròn, giúp cải thiện đáng kể khả năng cạnh tranh trên thị trường. |
Thông số kỹ thuật máy in cuộn phiên bản PS (Kẽm Offset):
|
Mã máy |
WJPS-350D | WJPS-450D | WJPS-560D |
| Chiều rộng giấy tối đa | 360mm | 460mm |
560mm |
|
Khổ in tối đa (RxD) |
340x345mm | 440x420mm | 540x420mm |
| Đường kính xả cuộn tối đa | 700mm | 800mm |
800mm |
|
Đường kính thu cuộn tối đa |
700mm | 800mm | 800mm |
| Định lượng giấy | 60-350g/m² | 80-350g/m² |
80-350g/m² |
|
Chiều dài in |
170-345mm | 210-420mm | 210-420mm |
| Tốc độ in | 30-180rpm/min | 30-170rpm/min |
30-160rpm/min |
|
Công suất máy chủ |
29.8kw/6màu
(3 pha, 380V) |
39.5kw/6 màu
(3 pha, 380V) |
39.5kw/6 màu
(3 pha, 380V) |
| Công suất bóng đèn UV | 5.6kw/màu
(3 pha, 380V) |
10kw/màu
(3 pha, 380V) |
10kw/màu (3 pha, 380V) |
|
Kích thước máy (DxRxC) |
10000x 3600x1900mm
/6 màu |
11000x 3800x1900mm
/6 màu |
11000x 4000x1900mm
/6 màu |
| Trọng lượng máy | 13000kg/6 màu | 15000kg/6 màu |
16000kg/6 màu |
Lưu ý: Tốc độ in phụ thuộc vào vật liệu in, chiều dài in và yêu cầu in.
Cấu hình máy in offset cuộn khổ rộng:
|
Số TT |
Tên cấu hình | Hình ảnh |
| 1 | Bộ truyền động không trục |
|
|
2 |
Bộ phận ép nhũ lạnh | ![]() |
| 3 | Bộ điều khiển chỉnh lệch | ![]() |
|
4 |
Thiết bị nâng giấy khí nén | ![]() |
| 5 | Bộ phận sấy UV | ![]() |
|
6 |
Màn hình điều khiển | ![]() |
| 7 | Hệ thống giám sát hình ảnh tĩnh CCD | ![]() |
|
8 |
Đài phun mực phân vùng | ![]() |
| 9 | Bộ phận in offset | ![]() |

















