Nội dung bài viết
ToggleMÁY IN MÀNG GHÉP KHÔNG TRỤC
(in Offset và Flexo 2 trong 1)
Ký hiệu: WJPS-1050
(Máy in màng ghép phức hợp, bao bì mềm, giấy…)
Hình ảnh máy in màng ghép không trục:

Hình ảnh máy in offset cuộn các khổ:

Hình ảnh 1

Hình ảnh 2

Hình ảnh 3

Hình ảnh 4

Hình ảnh 5

Hình ảnh 6
Lưu ý:
- Hình ảnh cấu hình máy mang tính chất minh họa, hình ảnh thực tế phụ thuộc số màu, option tùy chọn.
- Khách hàng cần báo số màu, option tùy chọn, sản phẩm in chính là gì khi cần báo giá.
Đặc điểm máy in màng ghép không trục:
|
Số TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Thiết kế mô-đun vừa có thể in offset vừa in flexo có thể tùy chọn mua thêm option: ép nhũ lạnh, ép nhũ nhiệt, in lụa, cán màng BOPP và cấn gân cắt bế. |
|
2 |
Điều khiển siêu tốc và tốc độ tính toán siêu nhanh. |
| 3 |
Kiểm soát chồng màu in theo chiều dọc và chiều ngang của từng đơn vị in mà không cần dừng máy. |
|
4 |
Mỗi đơn vị in có thể được điều khiển độc lập. |
| 5 |
Cấu trúc đường dẫn mực của máy thiết kế giống máy in offset công suất lớn thương hiệu KBA của Châu Âu đảm bảo kết quả in có độ chính xác cao. |
|
6 |
Hệ thống cung cấp dầu tuần hoàn cưỡng bức tự động trên máy tính đảm bảo độ chính xác khi vận hành thiết bị. |
| 7 |
Đài phun mực điều khiển từ xa chất lượng cao với nguồn cung cấp mực servo + hệ thống phần mềm quản lý màu mực CIP3 để cung cấp mực tự động, nhanh chóng và ổn định. |
Thông số kỹ thuật máy in màng ghép không trục:
|
Mã máy |
WJPS-1050 |
| Chiều rộng giấy tối đa |
1060mm |
|
Khổ in tối đa (RxD) |
1030x720mm |
| Đường kính xả cuộn tối đa |
1350mm |
|
Đường kính thu cuộn tối đa |
1350mm |
| Định lượng giấy |
100-400g/m² |
|
Chiều dài in |
365-720mm |
| Tốc độ in |
30-160rpm/min |
|
Công suất máy chủ |
200kw/6 màu(3 pha, 380V) |
| Công suất bóng đèn UV / đèn LED |
6kw/cụm màu(3 pha, 380V) |
|
Công suất đèn thủy ngân |
18kw/cụm màu (3 pha, 380V) |
| Kích thước máy (DxRxC) |
22000x5000x2500mm/6 màu |
|
Trọng lượng máy |
56000kg/6 màu |
Lưu ý: Tốc độ in phụ thuộc vào vật liệu in, chiều dài in và yêu cầu in.








