Nội dung bài viết
ToggleXE RÙA CHẠY ĐIỆN KÉO GIẤY XƯỞNG IN BAO BÌ
Khách hàng tùy chọn loại pin:
SO SÁNH GIỮA PIN AXIT CHÌ VÀ PIN LITHILUM
|
Tiêu chí |
Pin axit chì |
Pin Lithilum |
|
Tên tiếng Anh |
Lead – cacid battery | Lithilum battery |
| Nguyên lý | Dùng chì (Pb) |
Dùng các hợp chất lithilum |
|
Trọng lượng pin |
Nặng | Nhẹ |
| Mật độ năng lượng | Thấp |
Cao |
|
Thời gian sạc |
Lâu | Nhanh |
| Hiệu suất | Khoảng 70-80% |
90-95% |
|
Giá ban đầu |
Rẻ hơn | Cao hơn |
| Bảo trì | Có loại phải châm nước |
Hầu như không cần |
Hình ảnh xe rùa chạy điện:


Xem thêm:
XE NÂNG CHỮ X, ĐẶT CẠNH MÁY XÉN, MÁY BẾ, TỰ NÂNG KHI CÔNG NHÂN BỐC GIÂY, KHÔNG CẦN CÚI
Ứng dụng:
Ứng dụng cho ngành in bao bì thay vì phải sử dụng lực công nhân kéo tay như các loại xe nâng tay thông thường, chiếc xe này sử dụng pin và điện để kéo.
Thông số kỹ thuật:
|
Mã xe |
CBS-1500kg |
CBS-2000kg |
|
Tải định mức |
1500kg | 2000kg |
| Khoảng cách trung tâm tải | 600mm |
600mm |
|
Chiều dài trục |
950mm | 950mm |
| Chiều dài cơ sở | 1270mm |
1270mm |
|
Trọng lượng máy |
142 | 145 |
| Loại lốp | Polyuretan |
Polyuretan |
|
Kích thước bánh xe dẫn động (Đường kính x chiều rộng ) |
Đương kính 210 x chiều rộng 75mm | Đương kính 210 x chiều rộng 75mm |
| Kích thước bánh xe phụ | Đường kính 80 x chiều rộng 70mm |
Đường kính 80 x chiều rộng 70mm |
|
Kích thước bánh xe chịu tải |
Đường kính 80 x chiều rộng 60mm | Đường kính 80 x chiều rộng 60mm |
| Điện áp pin, dung lượng định mức K5 | 240/220 |
48/15 |
|
Trọng lượng pin |
5kg | 5kg |
| Phanh | Điện từ |
Điện từ |









