Nội dung bài viết
ToggleMÁY UỐN DAO BẾ TOÀN TỰ ĐỘNG
Ký hiệu: ZF-A390B -30
Hình ảnh máy uốn dao bế toàn tự động:

Chức năng& ưu điểm phần mềm của máy uốn dao bế toàn tự động:
Số TT | Chức năng& ưu điểm phần mềm
|
| 1 | Sử dụng chế độ dao uốn để uốn cong trước, cắt sau, đảm bảo độ chính xác của dao uốn. |
2 | Chức năng điều chỉnh thông số chính xác, kho dữ liệu lớn, thích ứng với 8 loại thông số dữ liệu vật liệu dao và có thể được lựa chọn để ứng dụng nhanh chóng. |
| 3 | Tăng thêm thông số dao uốn: Mũi nhọn hình cung tròn, góc nhọn hình cung tròn, số chính xác. Làm cho hiệu ứng dao uốn hoàn hảo hơn. |
4 | Chức năng lựa chọn hình ảnh theo kiểu tự do, để tối ưu hóa và nhận dạng các đường không hoàn hảo. |
| 5 | Hỗ trợ hoàn hảo việc chuyển đổi file AI, cải thiện đáng kể hiệu quả công việc và tiết kiệm rất nhiều thời gian vẽ. |
6 | Trạng thái làm việc: Máy có thể thực hiện thao tác nhiều tệp cùng một lúc, chạy liên tục để nâng cao hiệu quả sản xuất. |
| 7 | Tự động nhận dạng số lượng hình ảnh tương tự. Ưu điểm: Không có dao cắt thừa hoặc bị bỏ sót. |
8 | Có chức năng sửa đổi bộ nhớ khi mở dao cắt. Có 4 phím bộ nhớ có thể sử dụng, giúp thao tác nhanh hơn và dễ dàng hơn. |
| 9 | Hoạt động đơn giản, dễ học và hiệu suất hoạt động cao cấp. |
10 | Cấu trúc máy: Nạp liệu, dao uốn, thao tác linh hoạt. |
| 11 | Hệ thống dây mạch điều khiển công nghiệp, tối ưu hóa tốt, dễ bảo trì, chuyên nghiệp hơn. |
12 | Uốn cong tự động |
| 13 | Cầu cắt tự động |
14 | Cắt bằng tự động |
| 14 | Mỏ vịt tự động |
Chức năng& ưu điểm phần cứng máy uốn dao bế toàn tự động:
Số TT | Chức năng& ưu điểm phần cứng |
| 1 | Uốn cong tự động:Tốc độ, thao tác linh hoạt (nhanh gấp đôi so với các máy đời cũ). |
2 | Vị trí cầu cắt tự động, động cơ servo với cấu trúc bánh răng (tốc độ nhanh) |
| 3 | Mối ghép liền mạch tự động (cắt phẳng), động cơ servo với cấu trúc bánh răng (tốc độ nhanh) |
4 | Động cơ servo mỏ vịt hai mặt tự động (tạo hình một lần) cấu trúc bánh răng (tốc độ nhanh). |
| 5 | Cắt tự động (cắt dưới) có thể giải quyết tốt hơn các vấn đề do dao và các vấn đề khác gây ra. Áp suất thanh kéo ben. |
6 | Con lăn dao ép mới, phương pháp hình bát, hiệu quả bảo vệ dao tốt hơn. |
| 7 | Kẹp nạp liệu được cải tiến loại mới, lực kẹp mạnh và ổn định, (giải quyết vấn đề dao cắt ) |
8 | Thay khuôn trong và ngoài của dao uốn nhanh chóng. (Dễ dàng thực hiện trong một phút). |
| 9 | Mâm dao khổ rộng, không dễ làm rơi dao và có không gian để đặt lưỡi dao. |
10 | Thêm chức năng làm phẳng mặt trước của dao cắt. Hai bên tự động xác định hướng cắt, |
| 11 | Phương pháp hạ dao cắt, nâng hạ bằng trục vít động cơ servo. |
Thông số kỹ thuật máy uốn dao bế toàn tự động:
Mã máy | ZF-A390B -30 |
| Phần mềm thao tác | Windows 7, Windows XP |
Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
| File hỗ trợ | DXF, AI |
Phạm vi chiều cao của vật liệu dao | 23.80-30mm |
| Phạm vi chiều dày của dao | 0.45-1.07mm(1.5-pt đến 3-pt) |
Hình dạng cắt | Vị trí cầu cắt \cắt thẳng |
| Độ chính xác nạp liệu | 0.02-0.05mm |
Độ góc uốn cong tối đa | 90° |
| Bán kính uốn hình vòng cung tối thiểu | 0.5mm |
Bán kính uốn hình vòng cung tối đa | 600mm |
| Nhiệt độ làm việc | 5℃-35C |
Kích thước máy | Khoảng 260x80x165cm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 480kg |
Điện áp | 220V AC 1PH 50Hz 2kw |
| Áp suất khí | 8Kg/cm², đường kính ống 10mm |
Optional vị trí cầu cắt ( RxC) option tùy chọn mua thêm | 3x5mm |
Cấu hình máy uốn dao bế toàn tự động:
Số TT | Cấu hình | Thương hiệu |
| 1 | Máy uốn dao bế tự động ZF-A390B-30 , trục vít kẹp kép, bản tiêu chuẩn | |
2 | Gá dao độc lập phía sau | |
| 3 | Dao đĩa 2 chiếc | |
4 | Bộ giảm tốc | |
| 5 | Động cơ servo | FuJi – Japan |
6 | Bộ giảm tốc hành tinh | Xinbao-Japan |
| 7 | Hệ thống truyền động | OMRON |
8 | Hệ thống điều khiển | KWZ |
| 9 | Đầu dao uốn 0.71*30, 2 bộ | |
10 | Vị trí cầu cắt , cắt bằng, mỏ vịt (23.80), khuôn 2 bộ, khuôn vị trí cầu : 2 bộ | |
| 11 | Ray dẫn giới hạn trên | HIWIN – Taiwan |
12 | Khuôn dao cắt bằng : 2 bộ | |
| 13 | Vít me | TBI – Taiwan |
14 | Hệ thống cảm biến hồng ngoại | Lion Power – Hong Kong |
| 15 | Ben khí van điện từ | S.Y |






