Nội dung bài viết
ToggleMÁY THÚC NỔI HỘP CỨNG TÍCH HỢP CAM NHẬN DẠNG
Model: AS-AF600A
Máy dập nổi tự động hoàn toàn tích hợp hệ thống camera nhận dạng hình ảnh
Hình ảnh máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:

Video máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:
Hình ảnh sản phẩm của máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:


So sánh sản phẩm có thúc nổi và chưa thúc nổi:

Đặc điểm và chức năng máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:
|
Số TT |
Đặc điểm và chức năng |
| 1 |
Máy dập nổi định vị bằng camera tự động hoàn toàn AS-AF600A được thiết kế chuyên dụng để giải quyết các vấn đề tồn tại trong quy trình dập nổi/lõm truyền thống như: vị trí chồng màu không chính xác, hiệu ứng nổi/lõm thiếu tính lập thể, sai số tích lũy từ các công đoạn trước ảnh hưởng đến độ chính xác dập nổi/lõm và các vấn đề liên quan khác. Máy thực hiện dập nổi trên hộp thành phẩm sau khi đã tạo hình hoàn chỉnh, sau đó sử dụng hệ thống camera để định vị, giúp giảm đáng kể sai số. |
|
2 |
Máy được trang bị hệ thống định vị CCD, tự động chụp ảnh, nhận dạng dấu chuẩn quang học và hiệu chỉnh mép sản phẩm. Nhờ đó, độ chính xác không bị ảnh hưởng bởi các công đoạn gia công trước. Độ chính xác định vị đạt ±0,1 mm. |
| 3 |
Máy tạo hiệu ứng nổi ba chiều sống động hơn. Độ cao phần nổi có thể đạt từ 1 mm đến 4 mm tùy theo thiết kế hình ảnh và yêu cầu hiệu ứng bề mặt sản phẩm. |
|
4 |
Quá trình dập nổi được thực hiện ở công đoạn cuối cùng, giúp giảm thiểu ảnh hưởng và sai số phát sinh từ các công đoạn sản xuất trước đó. |
| 5 |
Thiết bị này chủ yếu được sử dụng để sản xuất các loại hộp carton cao cấp như hộp điện thoại di động, hộp giày, hộp trà, hộp rượu, hộp bánh trung thu, hộp quà tặng và các loại hộp cứng cao cấp khác. |
Thông số máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:
|
Model |
AS-AF600A |
|
Vật liệu gia công |
Hộp cứng thành phẩm, bìa carton 1 lớp hoặc bồi nhiều lớp, bìa đã cán màng/bồi giấy, bìa sách cứng… |
| Chức năng |
Dập nổi 3D /ép nhũ + dập nổi 3D |
|
Độ dày vật liệu |
0,5 – 4 mm |
| Kích thước dập nổi tối đa |
400 × 550 mm |
|
Kích thước hộp tối đa |
550 × 400 × 90 mm |
| Kích thước hộp tối thiểu |
100 × 100 × 10 mm |
|
Kích thước bìa cứng tối đa |
750 × 550 mm |
| Kích thước bìa cứng tối thiểu |
100 × 100 mm |
|
Yêu cầu vị trí dập nổi |
Vị trí dập nổi phải cách mép sản phẩm ít nhất 3 mm + độ dày bìa. Nếu dập nổi toàn bộ bề mặt, cần chừa khoảng trống cho đầu hút chân không. |
|
Độ chính xác |
±0,1 mm |
| Tốc độ |
15 – 25 sản phẩm/phút |
|
Áp lực dập |
60 tấn |
| Chiều cao phần nổi |
1 – 4 mm |
|
Khí nén yêu cầu |
150 L/phút, 0,8 MPa |
| Phương thức điều chỉnh |
Điều khiển PLC |
|
Nguồn điện |
380 V, 13 kW |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
4.150 × 1.700 × 2.400 mm |
|
Trọng lượng máy |
6.000 kg |
Cấu hình máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:
| Số TT | Cấu hình máy |
Hình ảnh |
| 1 | Bộ phận băng tải đưa sản phẩm |
|
| 2 | Camera (độ phân giải 6MP, hỗ trợ nhận diện/biến đổi màu sắc) |
|
| 3 | Bộ phận ép nhũ |
|
| 4 | Màn hình cảm ứng 19 inch và hệ thống điều khiển |
|
| 5 | Bộ phận chỉnh lệch tự động |
|
| 6 | Sản phẩm mẫu hoàn thiện |
|
Danh sách linh kiện máy thúc nổi hộp cứng tích hợp cam nhận dạng:
|
STT |
Hạng mục |
Ghi chú |
| 1 | Động cơ servo chính |
INOVANCE, 9,5 kW |
|
2 |
Camera | China, 6 MP |
| 3 | Hệ thống điều khiển máy tính |
Màn hình 19 inch, China |
|
4 |
Bộ điều khiển PLC | INOVANCE |
| 5 | Màn hình cảm ứng |
FLEXEM |
|
6 |
Cảm biến quang điện | LEUZE |
| 7 | Linh kiện điện |
Schneider |
|
8 |
Áp lực dập | 60 T |
| 9 | Thiết bị bảo vệ điện |
CHINT |
|
10 |
Linh kiện khí nén | AIRTAC ( Taiwan) |
| 11 | Bơm dầu |
ORION |
|
12 |
Hệ thống chỉnh lệch |
Vision |














