Nội dung bài viết
ToggleBỘ MÁY IN LỤA TỰ ĐỘNG 3/4
Giải thích tự động 3/4:
Tự động ¾ nghĩa là công nhân chỉ đặt giấy vào bàn làm việc của máy và máy sẽ gạt mực rồi tự động kéo gắp giấy sang buồn sấy.
Lưu ý: Khách hàng chuẩn bị đường hơi vào máy.
Hình ảnh máy in lụa tự động 3/4:

Video máy in lụa tự động 3/4:
Tổng quan máy in lụa tự động 3/4:
Thuộc dòng máy in lưới bán tự động, sử dụng cơ cấu nâng hạ khung lưới dạng cần nghiêng và chuyển động in theo phương thức chạy tiến – lùi. Máy có chức năng hoàn thiện, thao tác vận hành đơn giản, độ chính xác chồng màu cao.
Máy được ứng dụng rộng rãi trong in ấn trên các vật liệu cứng, nhựa, da, túi vải không dệt, công tắc màng, decal, giấy chuyển nhiệt gốm sứ mỹ nghệ, in chuyển nhiệt, in nước, in chống giả và thẻ cào. Ngoài ra, máy còn được sử dụng để in UV cục bộ, hiệu ứng băng hoa, nhăn, khúc xạ ánh sáng, phủ mờ… trên bề mặt thiệp, hộp quà, hộp rượu, lịch để bàn, lịch treo tường, sách báo và các vật liệu dạng phẳng; đồng thời có thể dùng để gạt keo lên bề mặt vật liệu phẳng.
Đặc điểm và chức năng máy in lụa tự động 3/4:
| Số TT | Đặc điểm chức năng |
| 1 | Hệ thống điều khiển: Điều khiển bằng chương trình PLC, trang bị màn hình cảm ứng hỗ trợ chuyển đổi ngôn ngữ Trung – Anh. Chức năng đầy đủ, thuận tiện cho việc thao tác và cài đặt các lệnh vận hành. |
| 2 | Cơ cấu nâng hạ: Sử dụng biến tần để điều khiển nâng hạ, truyền động bằng cơ cấu thanh truyền kép. |
| 3 | Cơ cấu truyền động in: Sử dụng động cơ servo, đảm bảo độ chính xác dừng vị trí cao, chuyển động qua lại ổn định trong quá trình in và hồi mực. |
| 4 | Đầu dao in: Dao gạt mực và dao hồi mực được trang bị cơ cấu tự khóa, điều khiển bằng 4 xi lanh khí nén SDA, áp lực của từng dao có thể điều chỉnh độc lập. |
| 5 | Bàn in: Sử dụng bàn hút chân không tự động, cơ cấu nâng hạ bằng điện với 4 trụ dẫn hướng. Trang bị tay quay tinh chỉnh theo hướng căn chỉnh bản in, thuận tiện cho việc căn chỉnh vị trí và điều chỉnh khoảng cách giữa khung lưới với mặt bàn in. |
| 6 | Bảo vệ an toàn: Trang bị bàn đạp điều khiển ở phía trước bàn in. Khi thực hiện bất kỳ thao tác dừng nào, bàn in đều tự động nâng lên và trở về vị trí ban đầu, đảm bảo an toàn cho người vận hành. |
Thông số kỹ thuật máy in lụa tự động 3/4:
| Model | BS-6090A | BS-80120A |
| Diện tích in tối đa | 600 × 900 mm | 800 × 1200 mm |
| Kích thước khung lưới tối đa | 950 × 1150 mm | 1150 × 1450 mm |
| Kích thước bản lưới tối thiểu | 700 × 400 mm | 800 × 400 mm |
| Kích thước bàn in | 800 × 1000 mm | 1000 × 1300 mm |
| Tốc độ in tối đa | 1.200 lượt in/giờ (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào bài in, công nhân) | 1.100 lượt in/giờ (Tốc độ thực tế phụ thuộc vào bài in, công nhân) |
| Áp suất khí nén làm việc | 5–8 bar | 5–8 bar |
| Nguồn điện / Công suất | AC 220V / 2,05 kW | AC 380V / 3,35 kW |
| Trọng lượng máy | 520 kg | 600 kg |
| Kích thước máy | 1700 × 1080 × 1300 mm | 1900 × 1380 × 1300 mm |
| Lựa chọn model √ |
MÁY LẤY GIẤY CỦA MÁY IN LỤA TỰ ĐỘNG 3/4
Hình ảnh máy lấy giấy:

Giới thiệu máy lấy giấy:
Máy được thiết kế kết hợp tự động với các loại thiết bị in lưới và các dây chuyền sấy khác nhau, tạo thành một dây chuyền sản xuất in lưới bán tự động 3/4.
Việc sử dụng máy giúp nâng cao mức độ tự động hóa của các thiết bị hiện có, giảm chi phí nhân công và đảm bảo an toàn cho người lao động.
Chức năng máy lấy giấy:
| Số TT | Chức năng |
| 1 | Tay robot tự động gắp giấy, chuyên dùng kết hợp với máy in lưới bán tự động. Sau khi sản phẩm giấy được in xong trên máy in lưới, máy sẽ tự động gắp giấy và đưa vào dây chuyền sấy (máy sấy UV) để hoàn thành toàn bộ quy trình in. Khi kết nối với máy, chỉ cần một nhân viên thực hiện thao tác cấp giấy là có thể vận hành. |
| 2 | Phương thức gắp giấy: Có hai phương thức gắp giấy là bằng đầu hút chân không và bằng kẹp cơ khí. Khách hàng cần thông báo trước phương thức gắp giấy mong muốn khi đặt hàng. (Thông thường, máy mặc định sử dụng phương thức đầu hút chân không). |
| 3 | Sử dụng hệ thống điều khiển PLC, cho phép cài đặt và điều chỉnh các thông số vận hành. Người dùng có thể tự cài đặt và điều chỉnh độ dài hành trình cũng như tốc độ nhanh/chậm của máy. Tốc độ gắp giấy được đồng bộ với tốc độ hoạt động của máy in lưới bán tự động. |
Cấu hình máy lấy giấy:
| Số TT | Cấu hình cơ bản |
| 1 | Bình chứa khí nén tích hợp bên trong máy. |
| 2 | Động cơ bước tốc độ cao vòng kín, sử dụng thanh trượt dẫn hướng tuyến tính, con trượt kéo dài độ chính xác cao và cơ cấu truyền động bằng dây đai đồng bộ. |
| 3 | Hệ thống điều khiển lập trình số PLC thương hiệu Benteng. |
Thông số máy lấy giấy:
| Model | BS-QZ1050-X |
| Phương thức điều chỉnh tốc độ băng tải trung chuyển | Điều chỉnh tốc độ điện tử vô cấp |
| Phạm vi tốc độ băng tải | 0–25 m/phút |
| Động cơ vận hành tay gắp tự động | Động cơ bước vòng kín tốc độ cao |
| Áp suất khí nén làm việc | 5–8 bar |
| Nguồn điện cung cấp | Điện 1 pha 220V |
| Tổng công suất | 1 kW |
| Chiều rộng băng tải | 1050 mm |
| Kích thước máy (D × R × C) | 1600 × 1400 × 1180 mm |
| Trọng lượng toàn máy | 200 kg |
Bảng linh kiện máy lấy giấy:
| STT | Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Bo mạch điều khiển chính | Benteng |
| 2 | Động cơ bước | Ruichi |
| 3 | Công tắc tiệm cận | Hulong |
| 4 | Bộ nguồn chuyển mạch | Mean Well – Taiwan |
| 5 | Thiết bị điện hạ áp | CHINT |
| 6 | Xi lanh khí nén và van điện từ | CHINT |
| 7 | Động cơ giảm tốc | Maili |
MÁY SẤY UV CỦA MÁY IN LỤA TỰ ĐỘNG 3/4
Hình ảnh máy sấy uv:

Giới thiệu máy sấy uv:
Máy thích hợp sử dụng để sấy khô các loại mực in UV. Máy được thiết kế đồng bộ với các thiết bị in lưới tự động và bán tự động, phục vụ các công đoạn in hiệu ứng UV như: phủ bóng UV cục bộ, tạo hiệu ứng mờ, khúc xạ ánh sáng, tạo vân nhăn (cần trang bị thêm cụm đèn chuyên dụng tạo hiệu ứng nhăn) và đóng rắn bằng tia UV đối với các vật liệu UV khác.
Chức năng và cấu hình máy sấy uv:
| Số TT | Chức năng và cấu hình |
| 1 | Sử dụng hệ thống UV với bộ nguồn điện tử, chụp đèn chuyên dụng bằng hợp kim nhôm – magie, có bề mặt phản quang dạng gương. |
| 2 | Sử dụng bộ điều khiển chuyên dụng, tích hợp đầy đủ các chức năng cần thiết. |
| 3 | Buồng sấy UV làm mát bằng gió. Quạt hướng trục thổi khí để làm mát chụp đèn, quạt hút công suất lớn DF hút khí nóng từ phía dưới để thoát nhiệt. |
| 4 | Điều chỉnh tốc độ điện tử vô cấp. Sử dụng băng tải chống lệch bằng thanh dẫn hướng vật liệu Teflon chịu nhiệt độ cao. Bên trong đường hầm có hệ thống hút giữ giấy, giúp giấy di chuyển ổn định trong quá trình sấy. |
Ưu điểm của hệ thống nguồn UV điện tử so với hệ thống nguồn UV điều khiển bằng biến áp:
| 1 | Công suất đầu ra của đèn có thể điều chỉnh vô cấp trong phạm vi 20%–100%, giúp kiểm soát mức tiêu thụ điện năng. |
| 2 | Năng lượng UV cao hơn khoảng 20% so với hệ thống sử dụng biến áp, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của bóng đèn. |
| 3 | Giảm tổn hao trên biến áp và công suất phản kháng, tiết kiệm khoảng 30% điện năng so với hệ thống biến áp. |
| 4 | Tích hợp cơ chế bảo vệ và cảnh báo chuyên dụng khi bóng đèn quá nhiệt, thông số bóng đèn bất thường hoặc bóng đèn bị đứt dây. |
Thông số máy sấy uv:
| Model | BS-UV800-2D | BS-UV1200-2D |
| Chiều rộng đường hầm sấy | 800 mm | 1200 mm |
| Công suất bóng đèn | 6 kW × 2 cụm (bóng đèn nhập khẩu) | 8 kW × 2 cụm (bóng đèn nhập khẩu) |
| Nguồn điện / Tổng công suất | 3 pha 380V / 13,5 kW | 3 pha 380V / 17,5 kW |
| Phạm vi tốc độ băng tải | 5–25 m/phút | 5–25 m/phút |
| Trọng lượng toàn máy | Khoảng 510 kg | Khoảng 550 kg |
| Kích thước lắp đặt (D × R × C) | 2500 × 1150 × 1400 mm | 2500 × 1550 × 1400 mm |
Cấu hình nguồn điện tử, thương hiệu: Tengyuan.





