Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN TÚI GIẤY CHỈNH KHỔ NHANH
Model: WH-1400/1600
Hình ảnh máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh:

Thiết bị thông minh – Hộp cứng , bao bì tinh tế – Cuộc sống đẹp hơn
Video máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh:
Bảng so sánh máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh với các máy trên thị trường (Mang tính chất tham khảo tại thị trường trung quốc, 1 NDT = 3950đ ):
STT | Hạng mục | Máy WENHONG | Máy phổ thông |
| 1 | Năng suất | Theo sản lượng 5.400 túi/giờ, tính theo 0,25 NDT/túi. Một ngày (10 giờ): sản xuất 54.000 túi, kiếm 13.500 NDT. Một tháng (26 ngày): sản xuất 1.404.000 túi, kiếm 351.000 NDT. Một năm (300 ngày): sản xuất 16.200.000 túi, kiếm 4.050.000 NDT. Máy Văn Hồng có năng suất mỗi giờ cao hơn khoảng 20–30%. Mỗi ngày kiếm thêm 3.000 NDT, mỗi tháng kiếm thêm 78.000 NDT, mỗi năm kiếm thêm 900.000 NDT. | Khoảng 4.200 túi/giờ |
| 2 | Khả năng chịu tải | Sử dụng kết cấu đáy hình chữ 一 (thẳng) để đóng đáy, cả bốn cạnh phía đáy đều được phủ keo, diện tích giao nhau và dán kết lớn, lực được phân bố đồng đều. So với đáy chữ 八, khả năng chịu tải cao hơn 10–20%. | Sử dụng kết cấu đáy hình chữ 八 (Bát) để đóng đáy, bốn cạnh giao nhau và chồng lên nhau.Diện tích dán nhỏ, dễ bị thủng đáy.
|
| 3 | Dễ dàng làm quen và vận hành | Máy được thiết kế dựa trên nguyên lý cơ khí của máy dán hộp, nên thiết bị vận hành ổn định. Nhân viên vận hành đã có kinh nghiệm vận hành máy dán hộp chỉ cần được đào tạo đơn giản là có thể bắt đầu vận hành máy, từ đó giảm đáng kể thời gian điều chỉnh máy và yêu cầu về kỹ năng chuyên môn của máy. | |
| 4 | Linh kiện cốt lõi | Các linh kiện cốt lõi sử dụng những thương hiệu quốc tế nổi tiếng, mang lại độ ổn định cao, đáng tin cậy, bền bỉ và tỷ lệ hỏng hóc thấp. -Động cơ máy chính: Siemens -Động cơ băngg tải: Dongli -Biến tần: Schneider -Hệ thống servo: Yaskawa -PLC: Schneider -Dây đai răng đồng bộ toàn máy: Gates / OPTIBELT -Màn hình giao diện người–máy (HMI): Schneider -Hệ thống phun keo nhiệt: Nordson Sự kết hợp của các linh kiện trên đảm bảo thiết bị có tỷ lệ vận hành cao, hoạt động ổn định và giảm thời gian dừng máy do sự cố. | Thường sử dụng linh kiện cốt lõi sản xuất trong nước, giá thấp hơn nhưng mức độ hao mòn và tỷ lệ hỏng hóc cao hơn |
| 5 | Chi phí sau thời gian bảo hành | Các linh kiện cốt lõi sử dụng thương hiệu quốc tế nổi tiếng, các linh kiện khác do kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm gia công. Sau khi hết thời gian bảo hành, kỹ sư dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất có chi phí 500 NDT/ngày + 400 NDT/ngày tiền ăn ở × 4 ngày, chi phí tàu cao tốc khứ hồi 1.200 NDT/lần × 4.800 NDT, tính theo 4 lần/năm, chưa bao gồm chi phí linh kiện, mỗi năm ít nhất phải chi thêm 19.200 NDT.
| Sử dụng linh kiện cốt lõi sản xuất trong nước, mặc dù giá thành rẻ nhưng mức độ hao mòn lớn, tỷ lệ hỏng hóc cao, độ chính xác thấp hơn.
|
| 6 | Tỷ lệ khấu hao | Trên thị trường máy cũ, máy Văn Hồng được đánh giá cao, tỷ lệ khấu hao sau 2–3 năm khoảng 40%, trong khi thiết bị cùng ngành khoảng 60%, giá máy cũ cao hơn thiết bị cùng ngành khoảng 5–10 vạn, | |
| 7 | Hướng dẫn kỹ thuật điều chỉnh máy đầy đủ nhất trong ngành | Công ty đã sản xuất hơn 40 tập video hướng dẫn điều chỉnh máy dán hộp, sau này sẽ tiếp tục cập nhật, đã đăng tải trên các nền tảng như Douyin, Kuaishou, WeChat Video Channel…, thuận tiện cho người dùng học tập và nâng cao kỹ năng. Khi gặp sự cố tương tự, người vận hành có thể tự xử lý ngay lập tức, ngoài việc nâng cao kỹ năng chuyên môn của trưởng máy, còn có thể tiết kiệm những tổn thất trực tiếp do thiết bị gặp sự cố phải dừng máy, dừng sản xuất. Tính theo mức lương kỹ thuật chính 15.000 NDT, tương đương 500 NDT/ngày + 432.000 sản phẩm/ngày, lợi nhuận 0,015 NDT/hộp, một lần ít nhất tổn thất: 2.660 NDT/ngày × 3 ngày = 6.480 NDT; Một năm 4 lần, tổn thất 25.920 NDT. |
Ưu điểm vượt trội máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:
Đáy phẳng → Chịu tải tốt → Tốc độ nhanh → Dễ vận hành
Giới thiệu máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:
Bộ phận cấp giấy đầu bò hút trên

Sử dụng bộ cấp giấy Feida → Độ ổn định cao, tỷ lệ sự cố thấp → Tăng hiệu suất sản xuất → Tự động gấp mép trên → Tuổi thọ sử dụng 10+ năm
Băng tải cấp giấy kiểu dây băng( đây là Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu, loại tiêu chuẩn hút đầu bò):

Sơ đồ quy trình làm túi 1 mảnh của máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:

Cấu hình máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:
| Bộ phận cấp giấy: 1, Sử dụng đầu cấp giấy loại 4 hút 4 nạp công suất mạnh, cấp giấy ổn định, trơn tru, đồng thời. 2, Chiều cao và góc độ của đầu hút có thể điều chỉnh tương ứng. 3,Bàn làm việc loại đóng/mở, nâng cao hiệu quả thao tác. 4,Mặt bàn cấp giấy loại nghiêng, phù hợp hơn với việc vận chuyển và định vị giấy mỏng ở tốc độ cao. 5,Thiết bị bàn nâng giấy dạng cấp giấy liên tục, không cần dừng máy. 6, Bơm chân không hai chức năng hút/thổi khí chất lượng cao nhập khẩu. |
|
| Bộ phận dẫn giấy: 1,Thiết bị kiểm soát cấp giấy tờ đôi. 2,Tay kê bên sử dụng tay kê bên hai chức năng kéo và đẩy, có thể lựa chọn và chuyển đổi tùy theo chất liệu giấy, thao tác đơn giản. |
|
| Bộ phận cấp giấy dây băng (Tùy chọn 1 trong 2 loại cấp đầu bò hoặc băng tải): 1,Tự động cấp giấy liên tục và chính xác, sử dụng mắt điện cấp giấy tờ đơn. 2, Khoảng cách cấp giấy được điều chỉnh bằng động cơ biến tần tăng/giảm tốc, thao tác trên màn hình cảm ứng, đơn giản và thuận tiện. |
|
| Bộ phận hiệu chỉnh (Của loại cấp giấy dây băng): 1,Đảm bảo giấy được vận chuyển ổn định, không bị hư hỏng. |
|
| Bộ phận gấp mép: 1, Sử dụng con lăn cao thấp kết hợp với tấm chắn để thực hiện chức năng gấp mép, việc điều chỉnh máy thuận tiện và nhanh chóng. |
|
| Bộ phận tạo hình: 1,Sử dụng phương pháp phun keo nhiệt, phần miệng túi được dán kín bằng thiết bị lô keo phía dưới để dán keo lên miệng túi. |
|
| Bộ phận tạo hình chữ Z: 1, Mở hộp dạng ray dẫn hướng, tạo hình đường gấp theo kiểu đĩa. |
|
| Bộ phận lật túi: 1,Lật mặt túi giấy, đảo đầu túi. |
|
| Bộ phận mở đáy: 1, Sử dụng móc để mở đáy, mở phần đáy túi giấy. |
|
| Bộ phận đặt lót đáy: 1,Đặt thêm miếng lót vào đáy túi, sử dụng bộ điều khiển servo để cài đặt vị trí đặt miếng lót, phần đáy được dán và tạo hình bằng phương pháp phun keo nhiệt. |
|
| Bộ phận dán đáy góc: 1,Túi giấy xoay góc 90 độ, gấp mép và dán đáy, áp dụng phương pháp phun keo lạnh. |
|
| Bộ phận ép: 1,Sử dụng bộ đếm quang điện để cài đặt và đếm số lượng sản phẩm theo định lượng, điều khiển tấm đẩy tự động đánh dấu các hộp giấy theo số lượng đã cài đặt. |
|
| Bộ phận băng tải: 1,Liên tục tích hộp, ép đều, vận chuyển thành phẩm ngay ngắn, đảm bảo chất lượng hoàn hảo. |
|
| Hệ thống phun keo: 1,Sử dụng hệ thống phun keo nhiệt và keo lạnh, toàn bộ quá trình phun keo được điều khiển bằng tín hiệu phát hiện của mắt điện, độ sai lệch rất nhỏ. Chiều dài, kích thước và vị trí phun keo đều có thể tùy ý điều chỉnh trên máy tính. |
|
Thông số kỹ thuật máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự dộng:
Model máy | WH-1400 | WH-1600 |
Kích thước túi tối đa | 1400 mm | 1600 mm |
| Loại giấy phù hợp | Giấy bìa từ 200 g trở lên | |
Phương thức cấp giấy | Cấp giấy bằng đầu cấp Feida | |
| Hình thức sản xuất túi | Túi hộp có quai xách | |
Phương thức phun keo | Sử dụng hệ thống keo lạnh và keo nhiệt, phun keo trắng hoặc keo nhiệt dạng dán trực tiếp | |
| Tốc độ | 5.000 ~ 6.000 chiếc /giờ (Tùy thuộc vào loại giấy, định lượng giấy và điều kiện vận hành) | |
Nguồn điện yêu cầu | 40 kW, AC 380 V | |
| Áp suất khí yêu cầu | 6–8 kg/cm² — Khách hàng tự chuẩn bị | |
Kích thước máy ( DxRxC) | 21,5 × 2,0 × 2,2 m | 21,5 × 2,3 × 2,2 m |
| Trọng lượng máy | 13.000 kg | 13.500 kg |
Danh sách cấu hình máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:
Số TT | Tên cấu hình | Số lượng |
| 1 | Hệ thống điều khiển màn hình cảm ứng | 1 bộ |
2 | Hệ thống chuyển hướng 90° | 1 bộ |
| 3 | Hệ thống phun keo lạnh và keo nhiệt | 1 bộ |
4 | Thiết bị ép tăng áp bộ phận băng tải | 1 bộ |
| 5 | Cơ cấu mở đáy | 1 bộ |
6 | Thiết bị gấp mép | 1 bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ vận hành đầy đủ | 1 bộ |
Danh sách linh kiện máy dán túi giấy chỉnh khổ nhanh tự động:
Số TT | Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Động cơ chính | INNOMOTICS |
2 | Động cơ bộ phận vận băng tải | YONGKUN |
| 3 | Biến tần | SCHNEIDER – France |
4 | PLC | SCHNEIDER – France |
| 5 | Màn hình HMI | SCHNEIDER – France |
6 | Băng tải (4 mm) | NYCO |
| 7 | Băng tải (băng tải vận chuyển bìa giấy) | SAMPLA, Italy |
8 | Bẳng tải truyền động cấp giấy | PERFECT BELTS, Italy |
| 9 | Dây đai răng đồng bộ và dây đai Poly-V của toàn máy | GATES, HUTCHINSON |
10 | Linh kiện điện | SIEMENS, APT, SCHNEIDER – France |
| 11 | Vòng bi toàn máy | KOYO, HCH LK, Japan |
12 | Công tắc quang điện | PANASONIC, Japan, Germany |
| 13 | Hệ thống phun keo nhiệt | KQ |
14 | Bộ điều khiển chuyển động | TRIO, UK |
| 15 | Hệ thống servo | YASKAWA, Japan |
16 | Encoder | ELCO, Switzerland |





















