Nội dung bài viết
ToggleMÁY DÁN HỘP SINOSUN 800 KHÓA ĐÁY
Ký hiệu: GL-800PC-A
Hình ảnh máy dán hộp sinosun 800:

Video máy dán hộp Sinosun vận hành:
Các option tùy chọn mua thêm nếu có nhu cầu:
|
1 |
Option bắn keo tự động, tùy số đầu |
| 2 |
Option dán hộp 4 góc 6 góc |
|
3 |
Option thu sản phẩm tự động |
| 4 |
Option dan hộp CD |
Sơ đồ lắp đặt máy dán hộp Sinosun 800:

Các tính năng chính của máy dán hộp Sinosun 800:
|
Số TT |
Tính năng của máy |
| 1 |
Máy được trang bị hệ thống điều khiển màn hình cảm ứng màu với khả năng tự động tăng tốc và giảm tốc cho bộ phận chính và băng tải ép, cùng với hệ thống cài đặt thông số được đồng bộ hóa. |
|
2 |
Mỗi bộ phận của máy đều có thanh kẹp được thiết kế tỉ mỉ, giúp người dùng dễ dàng vận hành, đảm bảo tốc độ và hiệu suất cao. |
| 3 |
Bộ điều khiển tốc độ vô cấp công suất cao và động cơ công suất cao, hiệu suất cao cho phép đạt tốc độ tối đa 300 m/phút (khi dán hộp theo đường thẳng và sử dụng lô dán phía dưới). Truyền động bằng dây băng tải lực mạnh, tiếng ồn thấp, hiệu suất cao và dễ bảo trì, đảm bảo hiệu quả kinh tế cao. |
|
4 |
Máy có chức năng gấp dán, dán hai bên , gấp và dán đáy. Thiết kế tỉ mỉ đảm bảo vận hành nhanh chóng, đơn giản và dễ dàng (ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể thành thạo). |
| 5 |
Bể keo phía trên và dưới được thiết kế độc đáo để khóa và điều chỉnh theo nhu cầu của sản phẩm. |
|
6 |
Băng tải ép có hệ thống điều chỉnh áp suất được thiết kế đặc biệt, được trang bị dây đai mềm đặc biệt để đảm bảo dán đồng đều và cố định, đảm bảo chất lượng hoàn hảo. |
| 7 |
Bộ đếm được trang bị quang điện, có thể sử dụng để đếm tổng hoặc định lượng. Được trang bị thiết bị nhận dạng đánh dấu. |
Thông số kỹ thuật máy dán hộp Sinosun 800:
|
Mã máy |
GL-800PC-A |
| Định lượng giấy |
200-800g/㎡ bìa cứng, giấy sóng E,F,N |
|
Chức năng dán hộp |
Hộp đường thẳng, hộp móc đáy |
| Chiều rộng dán hộp tối đa |
800mm |
|
Phương thức nạp giấy |
Nạp giấy tự động liên tục |
| Tốc độ vận hành tối đa |
300m/phút (khi hộp đi qua lô dán phía dưới để bôi keo) |
|
Loại dung môi kết dính |
Chất hòa tan |
| Điện áp và công suất |
14.5KW, AC220V/380V |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 5.5 T |
| Kích thước máy ( DxRxC) |
14450 x 1457 x1650mm |
|
Tốc độ |
30m/min |
| Áp suất khí |
6 bar |
Thông số các chiều hộp máy Sinosun 800 có thể dán:
|
Hộp dán đường thẳng |
Tối đa /mm | Tối thiểu/mm |
|
| L | 800 |
120 |
|
|
W |
800 | 155 | |
| H | 390 |
70 |
|
Hộp khóa đáy |
Tối đa /mm |
Tối thiểu/mm |
|
|
L |
800 | 120 | |
| W | 800 |
175 |
|
|
H |
390 |
80 |
Cấu hình máy dán hộp Sinosun 800:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
Hình ảnh |
| 1 | Bộ nạp giấy
-Bộ nạp giấy được trang bị sáu băng tải nạp giấy. – Mỗi bộ dẫn hướng có thể di chuyển theo chiều ngang, cấu trúc điều chỉnh băng tải độc lập. – Động cơ biến tốc điều chỉnh độc lập. – Động cơ rung có thể điều chỉnh. -Các tấm chặn bên của bộ nạp có thể điều chỉnh độ rộng để dễ dàng đưa giấy vào theo chiều dọc. – Hai bộ dao cắt giấy có thể điều chỉnh.
|
|
|
2 |
Bộ phận hiệu chỉnh
– Được trang bị thiết bị hiệu chỉnh trái và phải. – Tay kê bên có thể điều chỉnh độc lập, chỉnh lệch của đầu ra giấy, cải thiện độ chính xác của sản phẩm, đảm bảo giấy phẳng để chạy vào bộ phận tiếp theo. |
|
|
3 |
Bộ phận gấp trước
– Cấu trúc băng tải ba tấm với các thiết bị gấp trước 180° trái và 135° phải, tạo hình hộp tiện lợi, đáp ứng nhu cầu của dây chuyền sản xuất hộp carton tự động. – Có thể tùy chọn lắp thêm hHệ thống móc sau servo độc lập để sản xuất hộp carton bốn, sáu hoặc hộp carton móc sau đặc biệt. |
|
|
4 |
Bộ phận móc đáy
-Thiết kếdạng mô-đun giúp giảm thời gian lắp đặt và thay đổi phụ kiện. -Thiết kế phân đoạn của tấm lắp phía trên bên trái và bên phải giúp dễ dàng lắp đặt nhiều kiểu hộp có hình dạng tùy chỉnh khác nhau. -Thiết bị này được trang bị mô-đun kết hợp móc đáy để khóa đáy hộp. |
|
|
5 |
Bể keo cạnh
-Bể keo dưới được thiết kế đặc biệt để kiểm soát chính xác lượng keo, đảm bảo keo không bị tràn ra ngoài khi vận hành ở tốc độ cao và dễ dàng tháo lắp, vệ sinh. – Hai ống keo dưới, mỗi bên một ống. |
|
|
6 |
Bộ phận gấp :
– Hoàn thành đường gấp thứ hai và đường gấp thứ tư một cách mượt mà và chính xác, tạo thành mối nối 180°. – Hai bộ giá đỡ sử dụng đai đáy 25mm và đai uốn 30mm. – Hai dao gấp chuyên dụng trái và phải giúp kiểm soát hiệu quả hình dạng cạnh cắt sau khi tạo hình. |
|
|
7 |
Bộ phận đầu ra
– Các giá đỡ trên và dưới được điều khiển độc lập, giúp dễ dàng điều chỉnh chiều dài. – Được trang bị hệ thống băng tải tự động điều chỉnh độ căng chùng. -Tự động tích trữ hộp đảm bảo việc vận chuyển hộp đến bộ phận băng tải được gọn gàng. |
|
|
8 |
Hệ thống thao tác
– Sử dụng công nghệ quang điện để đếm định lượng và được trang bị thiết bị nhận dạng tấm đệm khí nén. Giao diện người-máy cung cấp khả năng điều khiển khoa học và vận hành dễ dàng. |
|
|
9 |
Bộ phận băng tải ép
– Băng tải được trang bị bộ điều khiển tốc độ biến tần, được kết nối tỷ lệ thuận với máy chính. Máy ép khí nén có chức năng điều chỉnh áp suất theo từng đoạn, và thiết kế cụm sau mở rộng đảm bảo sản phẩm ít bị tách lớp. – Băng tải trên và dưới sử dụng động cơ độc lập để vận hành đồng bộ. – Phần áp suất của băng tải trên có thể di chuyển về phía trước và phía sau để phù hợp với các chiều dài hộp khác nhau. |
|
Danh sách cấu hình linh kiện của máy dán hộp Sinosun khổ 800:
|
1 |
Bộ phận nạp giấy |
|
Biến tần điều chỉnh tốc độ độc lập |
|
|
Băng tải nạp giấy |
|
|
Động cơ rung |
|
|
2 |
Bộ phận hiệu chỉnh |
|
Băng tải gấp Tianqi/Yuzemeng |
|
|
Chân vịt đặc biệt GL |
|
|
3 |
Bộ phận gấp trước |
|
Đường đầu tiên bên trái 180°, đường thứ ba bên phải 135°. |
|
|
Băng tải gấp Tianqi/Yuzemeng |
|
|
Chân vịt đặc biệt GL |
|
|
4 |
Bộ phận móc đáy |
|
Băng tải gấp Tianqi/Yuzemeng |
|
|
Linh kiện khóa đáy |
|
|
Chân vịt chuyên dụng GL |
|
|
5 |
Bể keo cạnh |
|
Thiết kế hai bên trái phải |
|
|
Ổn định ở tốc độ cao, keo không bị bắn hoặc rò rỉ keo |
|
|
Sử dụng con lăn khía |
|
|
6 |
Bộ phận gấp |
|
Một bộ dao gấp trái và phải |
|
|
Đai gấp Tianqi/Yuzemeng |
|
|
Chân vịt đặc biệt GL |
|
|
7 |
Bộ phận đầu ra |
|
Bộ đếm quang điện |
|
|
Băng tải gấp Tianqi/Yuzemeng |
|
|
Chân vịt chuyên dụng GL |
|
|
8 |
Băng tải |
|
Bộ đếm tấm đá cơ khí bằng khí nén |
|
|
Biến tần điều chỉnh tốc độ, kết nối với động cơ chính |
|
|
Cấu trúc điều chỉnh áp suất bằng khí nén, áp suất rộng, cân bằng áp suất trước và sau. |
|
|
9 |
Hệ thống điện |
|
Thiết bị điện hạ thế: Công tắc tơ và cầu dao AC sử dụng Schneider của Pháp, rơ le trung gian sử dụng Omron của Nhật Bản,nút nhấn sử dụng Konida. |
|
|
Biến tần sử dụng Huichuan. |
|
|
PLC sử dụng LG (LS) của Hàn Quốc, màn hình cảm ứng giao diện người-máy sử dụng Fanyi. |
|
|
10 |
Các thiết bị khác |
|
Máy nén khí do khách hàng tự chuẩn bị |


















