Nội dung bài viết
ToggleĐẦU CẤP CUỘN KHÔNG DỪNG MÁY IN FLEXO TEM NHÃN
Model: HAU/350
Hình ảnh đầu cấp cuộn không dừng máy in flexo tem nhãn:

(Ngoại hình máy có thể có đôi chút khác biệt, chúng tôi xin phép không thông báo riêng. Sản phẩm thực tế được giao sẽ là căn cứ cuối cùng).
Giới thiệu đầu cấp cuộn không dừng máy in flexo tem nhãn:
Chiếc máy này thiết kế lắp thêm cho các dòng máy in flexo tem nhãn cuộn có sẵn trên thị trường của các thương hiệu máy Nhật và Châu Âu, Trung Quốc.
Thông thường máy không có đầu cấp liệu này sẽ phải dừng máy vừa tốn vật liệu và giảm năng suất của thiết bị, máy này giúp giải quyết các vấn đề đó.
Máy vận hành đơn giản, không cần kết nối bất kỳ dây điện hay cáp nào với máy chính vẫn có thể thao tác. Các chức năng chạy nhấp (Jog), tăng tốc, giảm tốc, dừng khẩn cấp… đều có độ ổn định và độ tin cậy cao. Máy có độ chính xác gia công và lắp ráp cao, ít linh kiện hao mòn.
Phương thức lên liệu: Nâng hạ bằng khí nén kết hợp dịch chuyển thủ công, không cần sử dụng dụng cụ hỗ trợ, chỉ cần một người vận hành, thuận tiện và đáng tin cậy.
Đối với các loại vật liệu đặc biệt cần sử dụng chức năng xả cuộn, khách hàng phải thông báo trước để Công ty tiến hành thử nghiệm và xác nhận khả năng tương thích.
Đặc điểm đầu cấp cuộn không dừng máy in flexo tem nhãn:
| Số TT | Đặc điểm |
| 1 | Cấu trúc nối vật liệu không chồng mí. |
| 2 | Dán băng keo ở cả mặt trước và mặt sau. |
| 3 | Có thể thực hiện nối vật liệu khi vật liệu được tách khỏi lõi giấy (chức năng bắt và lấy đuôi cuộn vật liệu). |
| 4 | Giá tích trữ vật liệu không cần bảo trì. |
| 5 | Cấu trúc đặt vật liệu dễ thao tác. |
| 6 | Trục A/B điều khiển chỉnh lệch độc lập. |
Thông số đầu cấp cuộn không dừng máy in flexo tem nhãn:
| Model | HAU/350 |
| Chiều rộng vật liệu tối đa | 350 mm |
| Tốc độ máy tối đa | 150 m/phút |
| Đường kính xả cuộn tối đa | Φ850 mm |
| Phương thức nối giấy khi xả cuộn | Nối cuộn ở tốc độ bằng 0, dán băng keo ở cả mặt trước và mặt sau |
| Độ chính xác lực căng khi xả cuộn | ±2% |
| Chế độ nối giấy khi xả cuộn | Chế độ theo đường kính cuộn + chế độ thủ công |
| Công suất | 7 kW |
| Kích thước lắp đặt (D × C) | 2.800 × 2.400 mm |
| Trọng lượng máy | 2,2 tấn |
| Vật liệu phù hợp | Giấy định lượng 40–300 g/m² |
| Hướng chạy vật liệu | Từ trái sang phải khi nhìn từ phía vận hành |
Cấu hình đầu cấp cuộn không dừng máy in flexo tem nhãn:
| Số TT | Hạng mục | Thương hiệu |
| 1 | Động cơ xả cuộn | Động cơ servo Inovance |
| 2 | PLC | Siemens (Đặt làm theo công nghệ độc quyền của công ty) |
| 3 | Bộ mã hóa | Omron – Japan |
| 4 | Linh kiện điện | Schneider – Frace + Omron -Japan |
| 5 | Xi lanh ma sát thấp | Thương hiệu nổi tiếng quốc tế, đặt làm theo công nghệ độc quyền của công ty |
| 6 | Xi lanh toàn máy | Airtac – Taiwan |
| 7 | Van điều áp chính xác | Kangqitong – Mỹ |
| 8 | Vòng bi toàn máy | Vòng bi giảm ma sát, vận hành êm |
| 9 | Bộ xử lý khí nén | Yiri |
| 10 | Nút nhấn và công tắc toàn máy | Schneider Pháp + Hongbo |
| 11 | Màn hình cảm ứng | Weintek – Taiwan |
| 12 | Hệ thống chỉnh lệch | Wuhan Youdao |
| 13 | Bộ phát laser | Loại chất lượng tốt sản xuất China |
| 14 | Trục khí | Trục khí nở độ bền cao + bơm hơi thủ công |
| 15 | Điện áp | 380V / 50Hz |





