Nội dung bài viết
ToggleTHIẾT BỊ NÂNG HẠ HÀNG KHÔNG CẦN XE NÂNG
Model: XPTH-M4
Hình ảnh thiết bị nâng hạ hàng không cần xe nâng:

Kích thước 1600 x 2000mm, tải trọng 2 tấn
Giới thiêu thiết bị nâng hạ hàng không cần xe nâng:
Trong quá trình bốc dỡ hàng hóa từ xe xuống và từ đất lên xe, 1 số đơn vị không có xe nâng và càng của xe nâng cũng không thể kéo đẩy hàng vào cuối xe vẫn phải dùng 1 xe nâng keo tay gây chậm và mất thời gian xếp dỡ hàng.
Thiết bị nâng hàng này giúp giải quyết việc đó, chỉ cần 1 xe nâng kéo tay có thể lên xuống hàng dễ dàng.
Thông số thiết bị nâng hạ hàng không cần xe nâng:
| Model | XPTH-M4 |
| Tải trọng | 2000 kg |
| Kích thước mặt bàn | 1600 × 2000 mm |
| Kích thước tổng thể | 2300 × 2260 × 2500 mm |
| Chiều cao nâng | 1700 mm |
| Điện áp nguồn | 220 V / 50 Hz |
| 380 V / 50 Hz |
Danh sách cấu hình:
| Số TT | Tên cấu hình | Ghi chú |
| 1 | Khung chính | Thép hộp cường độ cao 120 × 60 mm + thép hộp cường độ cao 100 × 50 mm |
| 2 | Vật liệu chính của khung đáy mặt bàn | Thép hộp cường độ cao 80 × 40 mm + thép hộp 60 × 40 mm |
| 3 | Vật liệu chính của khung bên mặt bàn | Thép hộp cường độ cao 120 × 60 mm + thép hộp 60 × 40 mm |
| 4 | Mặt bàn làm việc | Phủ một tấm thép gân nguyên khổ dày 5 mm, không ghép nối. Hai bên có thanh chắn an toàn bằng thép hộp cao 120 mm, ngăn bánh xe di chuyển vượt ra ngoài mặt bàn và gây kẹp, ép. |
| 5 | Ray dẫn hướng | Thép chữ C kích thước 120 × 70 × 20 × 5 mm, mác thép Q355B, tạo hình nguội nguyên khối trong một lần. |
| 6 | Tấm cầu dẫn lên sàn nâng | 1500 × 600 mm, thép gân dày 6 mm |
| 7 | Tấm dốc phía đuôi | 1500 × 600 mm, thép gân dày 6 mm, mặt dưới có 4 thanh gia cường chịu lực |
| 8 | Phương thức điều khiển | Sử dụng điện áp an toàn 24 V, đi kèm điều khiển từ xa không dây |
| 9 | Phích cắm công nghiệp | Thương hiệu SFE, cấp bảo vệ chống nước IP44 |
| 10 | Trạm bơm thủy lực | 2,2 kW / 220 V / 50 Hz hoặc 3,0 kW / 380 V / 50 Hz |
| 11 | Nguồn điện thiết bị | 220 V / 50 Hz hoặc 380 V / 50 Hz |
| 12 | Ray dẫn hướng | 2 thanh |
| 13 | Xích nâng | Xích cường độ cao 16A, kết hợp thanh kéo bằng thép mangan |
| 14 | Xi lanh thủy lực | 2 xi lanh, đường kính Ø63 mm |
| 15 | Bánh xe di chuyển | 2 bánh xe xoay đa hướng + 2 bánh xe cố định, kích thước 5 inch. Tải trọng mỗi bánh 1 tấn. Bánh xe chịu tải siêu nặng, lõi sắt bọc polyurethane, sử dụng vòng bi kép và giá đỡ gia cường dày. |
| 16 | Chân chống cố định | 2 chân chống có thể điều chỉnh, sử dụng vít me bằng thép mạ kẽm |
| 17 | Ống dẫn dầu thủy lực | Ống cao su chịu áp lực cao, gia cường lưới thép hai lớp, sử dụng đầu nối chống rò rỉ kiểu H |
| 18 | Dầu thủy lực | Dầu thủy lực chống mài mòn số 32, dùng cho hệ thống áp suất cao |
| 19 | Sơn phủ ngoài thiết bị | Màu xanh xám |
| 20 | Thiết bị an toàn | Có thiết bị hạ khẩn cấp khi mất điện và thiết bị giới hạn hành trình |
| 21 | Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành, giấy chứng nhận sản phẩm đạt chất lượng, mác máy và biển cảnh báo |





