Nội dung bài viết
ToggleMÁY KIỂM TRA THẺ BÀI THẺ TREO
Ký hiệu: GSK 300S/300T
Hình ảnh máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:

Xem thêm:
MÁY KIỂM TRA THẺ TREO THẺ TAG NHỎ
Phạm vi ứng dụng của máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:
Máy kiểm phẩm thẻ treo thông minh Gecko300S / Gecko300T phù hợp để kiểm tra các sản phẩm dạng tờ đơn nhỏ như: Thẻ treo quần áo, thẻ lót pin, tem nhãn sản phẩm, thẻ treo thú cưng, thẻ sản phẩm hóa mỹ phẩm, thẻ lót dụng cụ, v.v.
Các nội dung kiểm tra của máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:
|
Số TT |
Các nội dung kiểm tra |
| 1 |
Lỗi in thông thường: Bong mực, vết bẩn, lệch màu, côn trùng, giọt nước, giọt dầu. |
|
2 |
Lỗi công đoạn bế: Lệch vị trí bế. |
| 3 |
Lỗi công nghệ bề mặt: Cán màng, ép nhũ vàng/bạc, UV cục bộ, dập nổi, in lụa. |
|
4 |
Lỗi dữ liệu biến đổi: Đọc mã vạch 1D, mã QR, phát hiện trùng mã, sai mã, thiếu mã. |
|
5 |
Máy có thể tự động phát hiện và loại bỏ các sản phẩm không đạt dựa trên các lỗi nêu trên, là giải pháp ưu tiên cho dây chuyền sản xuất thông minh. |
Đặc điểm máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:
|
Số TT |
Đặc điểm sản phẩm |
| 1 |
Vận hành đơn giản, thay đổi đơn hàng chỉ mất khoảng 3-5 phút. |
|
2 |
Khả năng thích ứng cao: Phù hợp với thẻ mỏng, thẻ dày, sản phẩm hình dạng đặc biệt, v.v. |
| 3 |
Độ ổn định cao: Không gây hư hỏng cơ học, không trầy xước, tỷ lệ báo lỗi giả thấp. |
|
4 |
Sử dụng camera công nghiệp CCD nhập khẩu, độ chính xác cao, khả năng tái tạo màu sắc tốt. |
| 5 |
Kiểm tra đồng thời nhiều công đoạn ở cả mặt trước và mặt sau, có thể lắp thêm hệ thống phun mã, một máy nhiều chức năng. |
|
6 |
Cấu trúc gọn gàng, chiếm ít diện tích, tốc độ kiểm tra tối đa 150 m/phút. |
| 7 |
Các linh kiện điện chính đều sử dụng thương hiệu nhập khẩu từ Đức và Nhật Bản. |
Thông số máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:
|
Model |
GSK 300S |
GSK 300T |
|
Khổ giấy nạp tối đa |
300x300mm | 300x300mm |
| Khổ giấy nạp tối thiểu | 35x50mm |
35x50mm |
|
Khổ kiểm tra tối đa |
300x300mm | 300x300mm |
| Khổ kiểm tra tối thiểu | 35x50mm |
35x50mm |
|
Tốc độ kiểm tra tối đa |
150m/phút | 150m/phút |
| Định lượng giấy thích ứng | 150-900g/m² |
150-900g/m² |
|
Kiểm tra 1 mặt/ 2 mặt |
Kiểm tra 1 mặt | Kiểm tra 2 mặt |
| Hạng mục kiểm tra | Lẫn mã, sai mã, mã vạch 1D, mã QR |
Lẫn mã, sai mã, mã vạch 1D, mã QR |
|
Lỗi in thông thường |
Lỗi in thông thường | |
| Lỗi công đoạn bế |
Lỗi công đoạn bế |
|
|
Lỗi ép nhũ vàng / nhũ bạc |
Lỗi ép nhũ vàng / nhũ bạc | |
| Lỗi dập nổi / in lụa |
Lỗi dập nổi / in lụa |
|
|
Kích thước lắp đặt máy |
3.3×0.8×1.5m | 4.1×0.8×1.5m |
| Trọng lượng máy | 1300kg |
1500kg |
|
Công suất máy |
6.5kw | 8kw |
| Điện áp làm việc | 380v |
380v |
Cấu hình máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:
|
Số TT |
Cấu hình máy | Hình ảnh |
| 1 | Đầu cấp giấy |
|
|
2 |
Camaer kiểm tra hai mặt trước |
|
| 3 | Camera kiểm tra hai mặt sau |
|
|
4 |
Bộ phận đá thẻ ra |
|
Phần mềm kiểm tra máy kiểm tra thẻ bài thẻ treo tự động:

Bàn kiểm soát chất lượng toàn bộ quy trình
So sánh tệp điện tử hoặc sản phẩm in với tệp đã được phê duyệt, nhằm đảm bảo hai bên hoàn toàn chính xác và trùng khớp.

Kiểm tra/đối chiếu tệp điện tử Kiểm tra/đối chiếu sản phẩm in
So sánh tất cả các định dạng tài liệu văn bản

So sánh tất cả các nội dung in












